Lich Van Nien Lich Van Su 2017 Lịch Âm Dương Việt Nam

Tháng 9 Năm 2017
26
Thứ ba
Nếu cùng một người mà có cả học vấn lẫn hiền trí, tôi bất tất phải biết là đàn ông hay đàn bà, tôi hâm mộ ngay.

Labruyere

Năm đinh Dậu
Tháng Kỷ Dậu
Ngày Bính Thìn
Giờ Qúy Tỵ
09:14:37 (GMT +7)
Giờ Hoàng Đạo
Canh Dần (3h-5h)
Nhâm Thìn (7h-9h)
Tháng Tám (Đ)
7
Qúy Tỵ (9h-11h)
Bính Thân (15h-17h)
Mệnh ngày:
Thổ - Sa trung thổ
(Ðất trong cát)
Tiết khí
Giữa: Thu phân (Giữa thu) - Hàn lộ (Mát mẻ)
đinh Dậu (17h-19h)
Kỷ Hợi (21h-23h)

Thứ ba, Ngày 26 Tháng 9 Năm 2017

Âm lịch: Ngày 7 Tháng 8 Năm 2017 Ngày Julius: 2458023
Bát tự: Giờ Mậu Tí, ngày Bính Thìn, tháng Kỷ Dậu, năm đinh Dậu
0:00 Giờ: Mậu Tí
Ngày Bình thường Sao: Thiên Hình
Giờ Hoàng đạo Canh Dần, Nhâm Thìn, Qúy Tỵ, Bính Thân, đinh Dậu, Kỷ Hợi
Giờ Hắc đạo Mậu Tí, Kỷ Sửu, Tân Mão, Giáp Ngọ, ất Mùi, Mậu Tuất
Năm Hoả Sơn hạ hỏa
Mùa: Mùa thu Vượng: Kim
Khắc: Hỏa
Trọng
Ngày Thổ Sa trung thổ Ðất trong cát
Tuổi xung Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Tiết khí Giữa: Thu phân (Giữa thu) - Hàn lộ (Mát mẻ)
Sao Dực  
Ngũ hành Hỏa  
Động vật Rắn  
Trực Nguy - Tốt cho các việc cúng lễ, may mặc, từ tụng.
- Xấu cho các việc hội họp, châm chích, giá thú, làm chuồng lục súc, khai trương.
Xuất hành
Hỷ thần Tây Nam
Tài thần chính Đông
Kê thần chính Đông
Cát tinh Tốt Kỵ
Kính Tâm Tốt đối với tang lễ
Hoạt điệu Tốt, nhưng gặp thụ tử thì xấu
Lục Hợp Tốt mọi việc
Mẫu Thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Nguyệt phá Xấu về xây dựng nhà cửa
Nguyệt Hư (Nguyệt Sát) Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:48 17:46
TP.Hồ Chí Minh 05:44 17:44
Thiên Lao Hắc đạo
1:00 Giờ: Kỷ Sửu
NGuyên VũHắc đạo
3:00 Giờ: Canh Dần
Tư MệnhHoàng đạo
5:00 Giờ: Tân Mão
Câu TrậnHắc đạo
7:00 Giờ: Nhâm Thìn
Thanh LongHoàng đạo
9:00 Giờ: Qúy Tỵ
Minh ĐườngHoàng đạo
11:00 Giờ: Giáp Ngọ
Thiên HìnhHắc đạo
13:00 Giờ: ất Mùi
Chu TướcHắc đạo
15:00 Giờ: Bính Thân
Kinh QuỹHoàng đạo
17:00 Giờ: đinh Dậu
Kim ĐượcHoàng đạo
19:00 Giờ: Mậu Tuất
Bạch HổHắc đạo
21:00 Giờ: Kỷ Hợi
Ngọc ĐườngHoàng đạo
23:00 Giờ: Mậu Tí
Thiên Lao Hắc đạo

Lịch vạn niên 2017, ngày 7 tháng 8, năm 2017 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 7 tháng 8, năm 2017 là ngày Bình thường , các giờ tốt trong ngày này là: Canh Dần, Nhâm Thìn, Qúy Tỵ, Bính Thân, đinh Dậu, Kỷ Hợi

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 7 tháng 8, năm 2017 là Trực Nguy: Tốt cho các việc cúng lễ, may mặc, từ tụng. Xấu cho các việc hội họp, châm chích, giá thú, làm chuồng lục súc, khai trương.
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm