Lich Vạn Niên âm lịch ngày 1 tháng 1 năm 2018

Tháng 2 Năm 2018
16
Thứ sáu
Tết Nguyên Đán
Câu trả lời gọn nhất là hành động.

Goethe

Năm Mậu Tuất
Tháng Giáp Dần
Ngày Kỷ Mão
Giờ Canh Ngọ
12:40:19 (GMT +7)
Giờ Hoàng Đạo
Giáp Tí (23h-1h)
Bính Dần (3h-5h)
Tháng Giêng (T)
1
đinh Mão (5h-7h)
Canh Ngọ (11h-13h)
Mệnh ngày:
Thổ - Thành đầu thổ
(Ðất đầu thành)
Tiết khí
Giữa: Lập xuân (Bắt đầu mùa xuân) - Vũ thủy (Mưa ẩm)
Tân Mùi (13h-15h)
Qúy Dậu (17h-19h)

Thứ sáu, Ngày 1 Tháng 1 ÂL Năm 2018

Dương lịch: Ngày 16 Tháng 2 Năm 2018
Bát tự: Giờ Giáp Tí, ngày Kỷ Mão, tháng Giáp Dần, năm Mậu Tuất
0:00 Giờ: Giáp Tí
Ngày Hắc đạo Sao: Chu Tước
Giờ Hoàng đạo Giáp Tí, Bính Dần, đinh Mão, Canh Ngọ, Tân Mùi, Qúy Dậu
Giờ Hắc đạo ất Sửu, Mậu Thìn, Kỷ Tỵ, Nhâm Thân, Giáp Tuất, ất Hợi
Năm Mộc Bình địa mộc
Mùa: Mùa xuân Vượng: Mộc
Khắc: Kim
Mạnh
Ngày Thổ Thành đầu thổ Ðất đầu thành
Tuổi xung Tân Dậu, Ất Dậu
Tiết khí Giữa: Lập xuân (Bắt đầu mùa xuân) - Vũ thủy (Mưa ẩm)
Sao Cang  
Ngũ hành Kim  
Động vật Rồng  
Trực Trừ - Tốt cho các việc trừ phục, cúng giải, cạo đầu
- Xấu cho các việc xuất vốn, hội họp, châm chích
Xuất hành
Hỷ thần Đông Bắc
Tài thần chính Nam
Kê thần Tây
Cát tinh Tốt Kỵ
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Chu tước hắc đạo Kỵ nhập trạch, khai trương
Nguyệt Kiến chuyển sát Kỵ động thổ
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 06:28 17:52
TP.Hồ Chí Minh 06:15 17:59
Tư Mệnh Hoàng đạo
1:00 Giờ: ất Sửu
Câu TrậnHắc đạo
3:00 Giờ: Bính Dần
Thanh LongHoàng đạo
5:00 Giờ: đinh Mão
Minh ĐườngHoàng đạo
7:00 Giờ: Mậu Thìn
Thiên HìnhHắc đạo
9:00 Giờ: Kỷ Tỵ
Chu TướcHắc đạo
11:00 Giờ: Canh Ngọ
Kinh QuỹHoàng đạo
13:00 Giờ: Tân Mùi
Kim ĐượcHoàng đạo
15:00 Giờ: Nhâm Thân
Bạch HổHắc đạo
17:00 Giờ: Qúy Dậu
Ngọc ĐườngHoàng đạo
19:00 Giờ: Giáp Tuất
Thiên LaoHắc đạo
21:00 Giờ: ất Hợi
NGuyên VũHắc đạo
23:00 Giờ: Giáp Tí
Tư Mệnh Hoàng đạo

Lịch vạn niên 2018, ngày 1 tháng 1, năm 2018 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 1 tháng 1, năm 2018 là ngày Hắc đạo , các giờ tốt trong ngày này là: Giáp Tí, Bính Dần, đinh Mão, Canh Ngọ, Tân Mùi, Qúy Dậu

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Tân Dậu, Ất Dậu

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 1 tháng 1, năm 2018 là Trực Trừ: Tốt cho các việc trừ phục, cúng giải, cạo đầu Xấu cho các việc xuất vốn, hội họp, châm chích
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm