Lich Vạn Niên âm lịch ngày 10 tháng 6 nhuận năm 2017

Tháng 8 Năm 2017
1
Thứ ba
Sang một mình, giàu một mình, người quân tử lấy làm xấu hổ.

Lễ Ký

Năm đinh Dậu
Tháng đinh Mùi
Ngày Canh Thân
Giờ Giáp Thân
15:47:39 (GMT +7)
Giờ Hoàng Đạo
Bính Tí (23h-1h)
đinh Sửu (1h-3h)
Tháng Sáu (Đ)
10
Canh Thìn (7h-9h)
Tân Tỵ (9h-11h)
Mệnh ngày:
Mộc - Thạch Lựu mộc
(Gỗ thạch Lựu)
Tiết khí
Giữa: Đại thử (Nóng oi) - Lập thu (Bắt đầu mùa thu)
Qúy Mùi (13h-15h)
Bính Tuất (19h-21h)

Thứ ba, Ngày 10 Tháng 6 ÂL Năm 2017

Dương lịch: Ngày 1 Tháng 8 Năm 2017
Bát tự: Giờ Bính Tí, ngày Canh Thân, tháng đinh Mùi, năm đinh Dậu
0:00 Giờ: Bính Tí
Ngày Bình thường Sao: Tư Mệnh
Giờ Hoàng đạo Bính Tí, đinh Sửu, Canh Thìn, Tân Tỵ, Qúy Mùi, Bính Tuất
Giờ Hắc đạo Mậu Dần, Kỷ Mão, Nhâm Ngọ, Giáp Thân, ất Dậu, đinh Hợi
Năm Hoả Sơn hạ hỏa
Mùa: Mùa thu Vượng: Kim
Khắc: Hỏa
Mạnh
Ngày Mộc Thạch Lựu mộc Gỗ thạch Lựu
Tuổi xung Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Tiết khí Giữa: Đại thử (Nóng oi) - Lập thu (Bắt đầu mùa thu)
Sao Dực  
Ngũ hành Hỏa  
Động vật Rắn  
Trực Trừ - Tốt cho các việc trừ phục, cúng giải, cạo đầu
- Xấu cho các việc xuất vốn, hội họp, châm chích
Xuất hành
Hỷ thần Tây Bắc
Tài thần Tây Nam
Kê thần Đông Nam
Cát tinh Tốt Kỵ
Thiên Quan Tốt mọi việc
Nguyệt Không Tốt cho việc làm nhà, làm gường
U Vi tinh Tốt mọi việc
Tuế hợp Tốt mọi việc
Ích Hậu Tốt mọi việc, nhất là giá thú
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Kiếp sát Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng
Hoang vu Xấu mọi việc
Địa Tặc Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành
Ngũ Quỹ Kỵ xuất hành
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:33 18:32
TP.Hồ Chí Minh 05:44 18:14
Thanh Long Hoàng đạo
1:00 Giờ: đinh Sửu
Minh ĐườngHoàng đạo
3:00 Giờ: Mậu Dần
Thiên HìnhHắc đạo
5:00 Giờ: Kỷ Mão
Chu TướcHắc đạo
7:00 Giờ: Canh Thìn
Kinh QuỹHoàng đạo
9:00 Giờ: Tân Tỵ
Kim ĐượcHoàng đạo
11:00 Giờ: Nhâm Ngọ
Bạch HổHắc đạo
13:00 Giờ: Qúy Mùi
Ngọc ĐườngHoàng đạo
15:00 Giờ: Giáp Thân
Thiên LaoHắc đạo
17:00 Giờ: ất Dậu
NGuyên VũHắc đạo
19:00 Giờ: Bính Tuất
Tư MệnhHoàng đạo
21:00 Giờ: đinh Hợi
Câu TrậnHắc đạo
23:00 Giờ: Bính Tí
Thanh Long Hoàng đạo

Lịch vạn niên 2017, ngày 10 tháng 6, năm 2017 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 10 tháng 6, năm 2017 là ngày Bình thường , các giờ tốt trong ngày này là: Bính Tí, đinh Sửu, Canh Thìn, Tân Tỵ, Qúy Mùi, Bính Tuất

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 10 tháng 6, năm 2017 là Trực Trừ: Tốt cho các việc trừ phục, cúng giải, cạo đầu Xấu cho các việc xuất vốn, hội họp, châm chích
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm