Lich Vạn Niên âm lịch ngày 12 tháng 4 năm 2018

Tháng 5 Năm 2018
26
Thứ bảy
Tuổi xuân biểu hiện cho một người, giống như buổi sáng biểu hiện cho một ngày.

Milton

Năm Mậu Tuất
Tháng đinh Tỵ
Ngày Mậu Ngọ
Giờ ất Mão
05:52:00 (GMT +7)
Giờ Hoàng Đạo
Nhâm Tí (23h-1h)
Qúy Sửu (1h-3h)
Tháng Tư (Đ)
12
ất Mão (5h-7h)
Mậu Ngọ (11h-13h)
Mệnh ngày:
Hoả - Thiên thượng hỏa
(Lửa trên trời)
Tiết khí
Giữa: Tiểu mãn (Lũ nhỏ, duối vàng) - Mang chủng (Chòm sao Tua Rua mọc)
Canh Thân (15h-17h)
Tân Dậu (17h-19h)

Thứ bảy, Ngày 12 Tháng 4 ÂL Năm 2018

Dương lịch: Ngày 26 Tháng 5 Năm 2018
Bát tự: Giờ Nhâm Tí, ngày Mậu Ngọ, tháng đinh Tỵ, năm Mậu Tuất
0:00 Giờ: Nhâm Tí
Ngày Hoàng đạo Sao: Thanh Long
Giờ Hoàng đạo Nhâm Tí, Qúy Sửu, ất Mão, Mậu Ngọ, Canh Thân, Tân Dậu
Giờ Hắc đạo Giáp Dần, Bính Thìn, đinh Tỵ, Kỷ Mùi, Nhâm Tuất, Qúy Hợi
Năm Mộc Bình địa mộc
Mùa: Mùa hạ Vượng: Hỏa
Khắc: Thủy
Mạnh
Ngày Hoả Thiên thượng hỏa Lửa trên trời
Tuổi xung Bính Tý, Giáp Tý
Tiết khí Giữa: Tiểu mãn (Lũ nhỏ, duối vàng) - Mang chủng (Chòm sao Tua Rua mọc)
Sao Vị  
Ngũ hành Thổ  
Động vật Trĩ  
Trực Trừ - Tốt cho các việc trừ phục, cúng giải, cạo đầu
- Xấu cho các việc xuất vốn, hội họp, châm chích
Xuất hành
Hỷ thần Đông Nam
Tài thần chính Nam
Kê thần chính Đông
Cát tinh Tốt Kỵ
Thiên Xá Tốt cho tế tự, giải oan, trừ được các sao xấu, chỉ. Nếu gặp trực khai thì rất tốt tức là ngày thiên xá gặp sinh khí kiêng kỵ động thổ
Thánh tâm Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự
U Vi tinh Tốt mọi việc
Thanh Long Hoàng Đạo - Tốt mọi việc
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Hoàng Sa Xấu đối với xuất hành
Nguyệt Kiến chuyển sát Kỵ động thổ
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:18 18:29
TP.Hồ Chí Minh 05:32 18:08
Kinh Quỹ Hoàng đạo
1:00 Giờ: Qúy Sửu
Kim ĐượcHoàng đạo
3:00 Giờ: Giáp Dần
Bạch HổHắc đạo
5:00 Giờ: ất Mão
Ngọc ĐườngHoàng đạo
7:00 Giờ: Bính Thìn
Thiên LaoHắc đạo
9:00 Giờ: đinh Tỵ
NGuyên VũHắc đạo
11:00 Giờ: Mậu Ngọ
Tư MệnhHoàng đạo
13:00 Giờ: Kỷ Mùi
Câu TrậnHắc đạo
15:00 Giờ: Canh Thân
Thanh LongHoàng đạo
17:00 Giờ: Tân Dậu
Minh ĐườngHoàng đạo
19:00 Giờ: Nhâm Tuất
Thiên HìnhHắc đạo
21:00 Giờ: Qúy Hợi
Chu TướcHắc đạo
23:00 Giờ: Nhâm Tí
Kinh Quỹ Hoàng đạo

Lịch vạn niên 2018, ngày 12 tháng 4, năm 2018 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 12 tháng 4, năm 2018 là ngày Hoàng đạo , các giờ tốt trong ngày này là: Nhâm Tí, Qúy Sửu, ất Mão, Mậu Ngọ, Canh Thân, Tân Dậu

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Bính Tý, Giáp Tý

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 12 tháng 4, năm 2018 là Trực Trừ: Tốt cho các việc trừ phục, cúng giải, cạo đầu Xấu cho các việc xuất vốn, hội họp, châm chích
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm