Lich Vạn Niên âm lịch ngày 12 tháng 9 năm 2017

Tháng 10 Năm 2017
31
Thứ ba
Lễ hội hoá trang Halloween
Phương thức hay nhất để chữa trị bệnh buồn rầu là hoạt động.

Năm đinh Dậu
Tháng Canh Tuất
Ngày Tân Mão
Giờ Mậu Tuất
20:41:11 (GMT +7)
Giờ Hoàng Đạo
Mậu Tí (23h-1h)
Canh Dần (3h-5h)
Tháng Chín (T)
12
Tân Mão (5h-7h)
Giáp Ngọ (11h-13h)
Mệnh ngày:
Mộc - Tùng bách mộc
(Gỗ tùng Bách)
Tiết khí
Giữa: Sương giáng (Sương mù xuất hiện) - Lập đông (Bắt đầu mùa đông)
ất Mùi (13h-15h)
đinh Dậu (17h-19h)

Thứ ba, Ngày 12 Tháng 9 ÂL Năm 2017

Dương lịch: Ngày 31 Tháng 10 Năm 2017
Bát tự: Giờ Mậu Tí, ngày Tân Mão, tháng Canh Tuất, năm đinh Dậu
0:00 Giờ: Mậu Tí
Ngày Bình thường Sao: Câu Trận
Giờ Hoàng đạo Mậu Tí, Canh Dần, Tân Mão, Giáp Ngọ, ất Mùi, đinh Dậu
Giờ Hắc đạo Kỷ Sửu, Nhâm Thìn, Qúy Tỵ, Bính Thân, Mậu Tuất, Kỷ Hợi
Năm Hoả Sơn hạ hỏa
Mùa: Mùa thu Vượng: Kim
Khắc: Hỏa
Quý
Ngày Mộc Tùng bách mộc Gỗ tùng Bách
Tuổi xung Qúy Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi
Tiết khí Giữa: Sương giáng (Sương mù xuất hiện) - Lập đông (Bắt đầu mùa đông)
Sao  
Ngũ hành Hỏa  
Động vật Hổ  
Trực Chấp - Tốt cho các việc tạo tác, sửa giếng, thu người làm.
- Xấu cho các việc xuất nhập vốn liếng, khai kho, an sàng.
Xuất hành
Hỷ thần Tây Nam
Tài thần Tây Nam
Kê thần Tây Bắc
Cát tinh Tốt Kỵ
Thiên đức hợp Tốt mọi việc
Nguyệt đức hợp Tốt mọi việc kỵ tố tụng
Thiên Quý Tốt mọi việc
Thánh tâm Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự
Lục Hợp Tốt mọi việc
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Hoang vu Xấu mọi việc
Câu Trận Kỵ mai táng
Thiên địa chuyển sát Kỵ động thổ
Tứ thời đại mộ Kỵ an táng
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 06:01 17:19
TP.Hồ Chí Minh 05:46 17:26
Tư Mệnh Hoàng đạo
1:00 Giờ: Kỷ Sửu
Câu TrậnHắc đạo
3:00 Giờ: Canh Dần
Thanh LongHoàng đạo
5:00 Giờ: Tân Mão
Minh ĐườngHoàng đạo
7:00 Giờ: Nhâm Thìn
Thiên HìnhHắc đạo
9:00 Giờ: Qúy Tỵ
Chu TướcHắc đạo
11:00 Giờ: Giáp Ngọ
Kinh QuỹHoàng đạo
13:00 Giờ: ất Mùi
Kim ĐượcHoàng đạo
15:00 Giờ: Bính Thân
Bạch HổHắc đạo
17:00 Giờ: đinh Dậu
Ngọc ĐườngHoàng đạo
19:00 Giờ: Mậu Tuất
Thiên LaoHắc đạo
21:00 Giờ: Kỷ Hợi
NGuyên VũHắc đạo
23:00 Giờ: Mậu Tí
Tư Mệnh Hoàng đạo

Lịch vạn niên 2017, ngày 12 tháng 9, năm 2017 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 12 tháng 9, năm 2017 là ngày Bình thường , các giờ tốt trong ngày này là: Mậu Tí, Canh Dần, Tân Mão, Giáp Ngọ, ất Mùi, đinh Dậu

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Qúy Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 12 tháng 9, năm 2017 là Trực Chấp: Tốt cho các việc tạo tác, sửa giếng, thu người làm. Xấu cho các việc xuất nhập vốn liếng, khai kho, an sàng.
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm