Lich Vạn Niên âm lịch ngày 16 tháng 4 năm 2018

Tháng 5 Năm 2018
30
Thứ tư
Khi đàn ông tụ hợp, họ lắng nghe nhau. Khi đàn bà tụ hợp, họ ngắm nghía nhau.

Năm Mậu Tuất
Tháng đinh Tỵ
Ngày Nhâm Tuất
Giờ đinh Mùi
13:36:45 (GMT +7)
Giờ Hoàng Đạo
Nhâm Dần (3h-5h)
Giáp Thìn (7h-9h)
Tháng Tư (Đ)
16
ất Tỵ (9h-11h)
Mậu Thân (15h-17h)
Mệnh ngày:
Thuỷ - Đại hải thủy
(Nước giữa biển)
Tiết khí
Giữa: Tiểu mãn (Lũ nhỏ, duối vàng) - Mang chủng (Chòm sao Tua Rua mọc)
Kỷ Dậu (17h-19h)
Tân Hợi (21h-23h)

Thứ tư, Ngày 16 Tháng 4 ÂL Năm 2018

Dương lịch: Ngày 30 Tháng 5 Năm 2018
Bát tự: Giờ Canh Tí, ngày Nhâm Tuất, tháng đinh Tỵ, năm Mậu Tuất
0:00 Giờ: Canh Tí
Ngày Bình thường Sao: Kinh Quỹ
Giờ Hoàng đạo Nhâm Dần, Giáp Thìn, ất Tỵ, Mậu Thân, Kỷ Dậu, Tân Hợi
Giờ Hắc đạo Canh Tí, Tân Sửu, Qúy Mão, Bính Ngọ, đinh Mùi, Canh Tuất
Năm Mộc Bình địa mộc
Mùa: Mùa hạ Vượng: Hỏa
Khắc: Thủy
Mạnh
Ngày Thuỷ Đại hải thủy Nước giữa biển
Tuổi xung Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần
Tiết khí Giữa: Tiểu mãn (Lũ nhỏ, duối vàng) - Mang chủng (Chòm sao Tua Rua mọc)
Sao Sâm  
Ngũ hành Thủy  
Động vật Vượn  
Trực Chấp - Tốt cho các việc tạo tác, sửa giếng, thu người làm.
- Xấu cho các việc xuất nhập vốn liếng, khai kho, an sàng.
Xuất hành
Hỷ thần chính Nam
Tài thần chính Tây
Kê thần Đông Nam
Cát tinh Tốt Kỵ
Thiên tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
Tuế hợp Tốt mọi việc
Giải thần Tốt cho việc tế tự,tố tụng, gải oan (trừ được các sao xấu)
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Địa Tặc Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành
Trùng phục Kỵ giá thú, an táng
Không phòng Kỵ giá thú
Quỷ khốc Xấu với tế tự, mai táng
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:17 18:30
TP.Hồ Chí Minh 05:32 18:09
Thiên Lao Hắc đạo
1:00 Giờ: Tân Sửu
NGuyên VũHắc đạo
3:00 Giờ: Nhâm Dần
Tư MệnhHoàng đạo
5:00 Giờ: Qúy Mão
Câu TrậnHắc đạo
7:00 Giờ: Giáp Thìn
Thanh LongHoàng đạo
9:00 Giờ: ất Tỵ
Minh ĐườngHoàng đạo
11:00 Giờ: Bính Ngọ
Thiên HìnhHắc đạo
13:00 Giờ: đinh Mùi
Chu TướcHắc đạo
15:00 Giờ: Mậu Thân
Kinh QuỹHoàng đạo
17:00 Giờ: Kỷ Dậu
Kim ĐượcHoàng đạo
19:00 Giờ: Canh Tuất
Bạch HổHắc đạo
21:00 Giờ: Tân Hợi
Ngọc ĐườngHoàng đạo
23:00 Giờ: Canh Tí
Thiên Lao Hắc đạo

Lịch vạn niên 2018, ngày 16 tháng 4, năm 2018 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 16 tháng 4, năm 2018 là ngày Bình thường , các giờ tốt trong ngày này là: Nhâm Dần, Giáp Thìn, ất Tỵ, Mậu Thân, Kỷ Dậu, Tân Hợi

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 16 tháng 4, năm 2018 là Trực Chấp: Tốt cho các việc tạo tác, sửa giếng, thu người làm. Xấu cho các việc xuất nhập vốn liếng, khai kho, an sàng.
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm