Lich Vạn Niên âm lịch ngày 17 tháng 4 năm 2017

Tháng 5 Năm 2017
12
Thứ sáu
Tham thiền niệm Phật, đạo đừng rời. Thường làm Phật sự, công lao lớn. Niệm niệm công phu chớ lỗi thời.

Năm đinh Dậu
Tháng ất Tỵ
Ngày Kỷ Hợi
Giờ Canh Ngọ
11:55:45 (GMT +7)
Giờ Hoàng Đạo
ất Sửu (1h-3h)
Mậu Thìn (7h-9h)
Tháng Tư (Đ)
17
Canh Ngọ (11h-13h)
Tân Mùi (13h-15h)
Mệnh ngày:
Mộc - Bình địa mộc
(Gỗ đồng bằng)
Tiết khí
Giữa: Lập hạ (Bắt đầu mùa hè) - Tiểu mãn (Lũ nhỏ, duối vàng)
Giáp Tuất (19h-21h)
ất Hợi (21h-23h)

Thứ sáu, Ngày 17 Tháng 4 ÂL Năm 2017

Dương lịch: Ngày 12 Tháng 5 Năm 2017
Bát tự: Giờ Giáp Tí, ngày Kỷ Hợi, tháng ất Tỵ, năm đinh Dậu
0:00 Giờ: Giáp Tí
Ngày Bình thường Sao: Kim Được
Giờ Hoàng đạo ất Sửu, Mậu Thìn, Canh Ngọ, Tân Mùi, Giáp Tuất, ất Hợi
Giờ Hắc đạo Giáp Tí, Bính Dần, đinh Mão, Kỷ Tỵ, Nhâm Thân, Qúy Dậu
Năm Hoả Sơn hạ hỏa
Mùa: Mùa hạ Vượng: Hỏa
Khắc: Thủy
Mạnh
Ngày Mộc Bình địa mộc Gỗ đồng bằng
Tuổi xung Tân Tỵ, Đinh Tỵ
Tiết khí Giữa: Lập hạ (Bắt đầu mùa hè) - Tiểu mãn (Lũ nhỏ, duối vàng)
Sao Cang  
Ngũ hành Kim  
Động vật Rồng  
Trực Phá - Tốt cho các việc dỡ nhà, phá vách, ra đi.
- Xấu cho các việc mở cửa hàng, may mặc, sửa kho, hội họp.
Xuất hành
Hỷ thần Đông Bắc
Tài thần chính Nam
Kê thần (Lên trời)
Cát tinh Tốt Kỵ
Địa tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
Nguyệt Ân Tốt mọi việc
Dịch Mã Tốt mọi việc, nhất là xuất hành
Kim đường Hoàng Đạo - Tốt mọi việc
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Thần cách Kỵ tế tự
Vãng vong (Thổ kỵ) Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:22 18:23
TP.Hồ Chí Minh 05:34 18:05
Bạch Hổ Hắc đạo
1:00 Giờ: ất Sửu
Ngọc ĐườngHoàng đạo
3:00 Giờ: Bính Dần
Thiên LaoHắc đạo
5:00 Giờ: đinh Mão
NGuyên VũHắc đạo
7:00 Giờ: Mậu Thìn
Tư MệnhHoàng đạo
9:00 Giờ: Kỷ Tỵ
Câu TrậnHắc đạo
11:00 Giờ: Canh Ngọ
Thanh LongHoàng đạo
13:00 Giờ: Tân Mùi
Minh ĐườngHoàng đạo
15:00 Giờ: Nhâm Thân
Thiên HìnhHắc đạo
17:00 Giờ: Qúy Dậu
Chu TướcHắc đạo
19:00 Giờ: Giáp Tuất
Kinh QuỹHoàng đạo
21:00 Giờ: ất Hợi
Kim ĐượcHoàng đạo
23:00 Giờ: Giáp Tí
Bạch Hổ Hắc đạo

Lịch vạn niên 2017, ngày 17 tháng 4, năm 2017 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 17 tháng 4, năm 2017 là ngày Bình thường , các giờ tốt trong ngày này là: ất Sửu, Mậu Thìn, Canh Ngọ, Tân Mùi, Giáp Tuất, ất Hợi

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Tân Tỵ, Đinh Tỵ

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 17 tháng 4, năm 2017 là Trực Phá: Tốt cho các việc dỡ nhà, phá vách, ra đi. Xấu cho các việc mở cửa hàng, may mặc, sửa kho, hội họp.
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm