Lich Vạn Niên âm lịch ngày 19 tháng 5 năm 2017

Tháng 6 Năm 2017
13
Thứ ba
Luôn nhớ rằng bạn có hai cánh tay: một để tự giúp đỡ chính mình, một để giúp đỡ những người khác.

Năm đinh Dậu
Tháng Bính Ngọ
Ngày Tân Mùi
Giờ Kỷ Hợi
21:00:04 (GMT +7)
Giờ Hoàng Đạo
Canh Dần (3h-5h)
Tân Mão (5h-7h)
Tháng Năm (T)
19
Qúy Tỵ (9h-11h)
Bính Thân (15h-17h)
Mệnh ngày:
Thổ - Lộ bàng thổ
(Ðất ven đường)
Tiết khí
Giữa: Mang chủng (Chòm sao Tua Rua mọc) - Hạ chí (Giữa hè)
Mậu Tuất (19h-21h)
Kỷ Hợi (21h-23h)

Thứ ba, Ngày 19 Tháng 5 ÂL Năm 2017

Dương lịch: Ngày 13 Tháng 6 Năm 2017
Bát tự: Giờ Mậu Tí, ngày Tân Mùi, tháng Bính Ngọ, năm đinh Dậu
0:00 Giờ: Mậu Tí
Ngày Hắc đạo Sao: Câu Trận
Giờ Hoàng đạo Canh Dần, Tân Mão, Qúy Tỵ, Bính Thân, Mậu Tuất, Kỷ Hợi
Giờ Hắc đạo Mậu Tí, Kỷ Sửu, Nhâm Thìn, Giáp Ngọ, ất Mùi, đinh Dậu
Năm Hoả Sơn hạ hỏa
Mùa: Mùa hạ Vượng: Hỏa
Khắc: Thủy
Trọng
Ngày Thổ Lộ bàng thổ Ðất ven đường
Tuổi xung Qúy sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão
Tiết khí Giữa: Mang chủng (Chòm sao Tua Rua mọc) - Hạ chí (Giữa hè)
Sao  
Ngũ hành Hỏa  
Động vật Hổ  
Trực Trừ - Tốt cho các việc trừ phục, cúng giải, cạo đầu
- Xấu cho các việc xuất vốn, hội họp, châm chích
Xuất hành
Hỷ thần Tây Nam
Tài thần Tây Nam
Kê thần Tây Nam
Cát tinh Tốt Kỵ
Nguyệt đức hợp Tốt mọi việc kỵ tố tụng
Thiên Phúc Tốt mọi việc
Lục Hợp Tốt mọi việc
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Câu Trận Kỵ mai táng
Phủ đầu dát Kỵ khởi tạo
Tam tang Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:17 18:35
TP.Hồ Chí Minh 05:33 18:13
Thiên Hình Hắc đạo
1:00 Giờ: Kỷ Sửu
Chu TướcHắc đạo
3:00 Giờ: Canh Dần
Kinh QuỹHoàng đạo
5:00 Giờ: Tân Mão
Kim ĐượcHoàng đạo
7:00 Giờ: Nhâm Thìn
Bạch HổHắc đạo
9:00 Giờ: Qúy Tỵ
Ngọc ĐườngHoàng đạo
11:00 Giờ: Giáp Ngọ
Thiên LaoHắc đạo
13:00 Giờ: ất Mùi
NGuyên VũHắc đạo
15:00 Giờ: Bính Thân
Tư MệnhHoàng đạo
17:00 Giờ: đinh Dậu
Câu TrậnHắc đạo
19:00 Giờ: Mậu Tuất
Thanh LongHoàng đạo
21:00 Giờ: Kỷ Hợi
Minh ĐườngHoàng đạo
23:00 Giờ: Mậu Tí
Thiên Hình Hắc đạo

Lịch vạn niên 2017, ngày 19 tháng 5, năm 2017 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 19 tháng 5, năm 2017 là ngày Hắc đạo , các giờ tốt trong ngày này là: Canh Dần, Tân Mão, Qúy Tỵ, Bính Thân, Mậu Tuất, Kỷ Hợi

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Qúy sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 19 tháng 5, năm 2017 là Trực Trừ: Tốt cho các việc trừ phục, cúng giải, cạo đầu Xấu cho các việc xuất vốn, hội họp, châm chích
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm