Lich Vạn Niên âm lịch ngày 2 tháng 10 năm 2018

Tháng 11 Năm 2018
8
Thứ năm
Không thể được, không phải của người Pháp.

Napoléon

Năm Mậu Tuất
Tháng Qúy Hợi
Ngày Giáp Thìn
Giờ Bính Dần
03:34:04 (GMT +7)
Giờ Hoàng Đạo
Bính Dần (3h-5h)
Mậu Thìn (7h-9h)
Tháng Mười (Đ)
2
Kỷ Tỵ (9h-11h)
Nhâm Thân (15h-17h)
Mệnh ngày:
Hoả - Phú đăng hỏa
(Lửa đèn)
Tiết khí
Giữa: Lập đông (Bắt đầu mùa đông) - Tiểu tuyết (Tuyết xuất hiện)
Qúy Dậu (17h-19h)
ất Hợi (21h-23h)

Thứ năm, Ngày 2 Tháng 10 ÂL Năm 2018

Dương lịch: Ngày 8 Tháng 11 Năm 2018
Bát tự: Giờ Giáp Tí, ngày Giáp Thìn, tháng Qúy Hợi, năm Mậu Tuất
0:00 Giờ: Giáp Tí
Ngày Bình thường Sao: Tư Mệnh
Giờ Hoàng đạo Bính Dần, Mậu Thìn, Kỷ Tỵ, Nhâm Thân, Qúy Dậu, ất Hợi
Giờ Hắc đạo Giáp Tí, ất Sửu, đinh Mão, Canh Ngọ, Tân Mùi, Giáp Tuất
Năm Mộc Bình địa mộc
Mùa: Mùa đông Vượng: Thủy
Khắc: Thổ
Mạnh
Ngày Hoả Phú đăng hỏa Lửa đèn
Tuổi xung Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn
Tiết khí Giữa: Lập đông (Bắt đầu mùa đông) - Tiểu tuyết (Tuyết xuất hiện)
Sao Khuê  
Ngũ hành Mộc  
Động vật Lang  
Trực Chấp - Tốt cho các việc tạo tác, sửa giếng, thu người làm.
- Xấu cho các việc xuất nhập vốn liếng, khai kho, an sàng.
Xuất hành
Hỷ thần Đông Bắc
Tài thần Đông Nam
Kê thần (Lên trời)
Cát tinh Tốt Kỵ
Nguyệt Đức Tốt mọi việc
Thiên Xá Tốt cho tế tự, giải oan, trừ được các sao xấu, chỉ. Nếu gặp trực khai thì rất tốt tức là ngày thiên xá gặp sinh khí kiêng kỵ động thổ
Thiên Quan Tốt mọi việc
Tuế hợp Tốt mọi việc
Giải thần Tốt cho việc tế tự,tố tụng, gải oan (trừ được các sao xấu)
Hoàng Ân
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Địa Tặc Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành
Tội chỉ Xấu với tế tự, kiện cáo
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 06:05 17:15
TP.Hồ Chí Minh 05:49 17:25
Thiên Lao Hắc đạo
1:00 Giờ: ất Sửu
NGuyên VũHắc đạo
3:00 Giờ: Bính Dần
Tư MệnhHoàng đạo
5:00 Giờ: đinh Mão
Câu TrậnHắc đạo
7:00 Giờ: Mậu Thìn
Thanh LongHoàng đạo
9:00 Giờ: Kỷ Tỵ
Minh ĐườngHoàng đạo
11:00 Giờ: Canh Ngọ
Thiên HìnhHắc đạo
13:00 Giờ: Tân Mùi
Chu TướcHắc đạo
15:00 Giờ: Nhâm Thân
Kinh QuỹHoàng đạo
17:00 Giờ: Qúy Dậu
Kim ĐượcHoàng đạo
19:00 Giờ: Giáp Tuất
Bạch HổHắc đạo
21:00 Giờ: ất Hợi
Ngọc ĐườngHoàng đạo
23:00 Giờ: Giáp Tí
Thiên Lao Hắc đạo

Lịch vạn niên 2018, ngày 2 tháng 10, năm 2018 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 2 tháng 10, năm 2018 là ngày Bình thường , các giờ tốt trong ngày này là: Bính Dần, Mậu Thìn, Kỷ Tỵ, Nhâm Thân, Qúy Dậu, ất Hợi

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 2 tháng 10, năm 2018 là Trực Chấp: Tốt cho các việc tạo tác, sửa giếng, thu người làm. Xấu cho các việc xuất nhập vốn liếng, khai kho, an sàng.
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm