Lich Vạn Niên âm lịch ngày 2 tháng 6 năm 2017

Tháng 6 Năm 2017
25
Chủ nhật
Những lá thư tình chỉ giúp cho những người yêu nhau vơi đi phần nào thương nhớ mà không bao giờ trút cạn được niềm yêu.

Napoleon

Năm đinh Dậu
Tháng đinh Mùi
Ngày Qúy Mùi
Giờ
23:35:22 (GMT +7)
Giờ Hoàng Đạo
Giáp Dần (3h-5h)
ất Mão (5h-7h)
Tháng Sáu (T)
2
đinh Tỵ (9h-11h)
Canh Thân (15h-17h)
Mệnh ngày:
Mộc - Dương liễu mộc
(Gỗ dương liễu)
Tiết khí
Giữa: Hạ chí (Giữa hè) - Tiểu thử (Nóng nhẹ)
Nhâm Tuất (19h-21h)
Qúy Hợi (21h-23h)

Chủ nhật, Ngày 2 Tháng 6 ÂL Năm 2017

Dương lịch: Ngày 25 Tháng 6 Năm 2017
Bát tự: Giờ Nhâm Tí, ngày Qúy Mùi, tháng đinh Mùi, năm đinh Dậu
0:00 Giờ: Nhâm Tí
Ngày Hắc đạo Sao: NGuyên Vũ
Giờ Hoàng đạo Giáp Dần, ất Mão, đinh Tỵ, Canh Thân, Nhâm Tuất, Qúy Hợi
Giờ Hắc đạo Nhâm Tí, Qúy Sửu, Bính Thìn, Mậu Ngọ, Kỷ Mùi, Tân Dậu
Năm Hoả Sơn hạ hỏa
Mùa: Mùa hạ Vượng: Hỏa
Khắc: Thủy
Trọng
Ngày Mộc Dương liễu mộc Gỗ dương liễu
Tuổi xung Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Tiết khí Giữa: Hạ chí (Giữa hè) - Tiểu thử (Nóng nhẹ)
Sao Mão  
Ngũ hành Thái dương  
Động vật  
Trực Kiến - Tốt cho các việc thi ơn huệ, trồng cây cối
- Xấu cho các việc chôn cất, đào giếng, lợp nhà
Xuất hành
Hỷ thần Đông Nam
Tài thần chính Tây
Kê thần Tây Bắc
Cát tinh Tốt Kỵ
Thánh tâm Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Thổ phủ Kỵ xây dựng,động thổ
Thần cách Kỵ tế tự
Huyền Vũ Kỵ mai táng
Phủ đầu dát Kỵ khởi tạo
Tam tang Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
Không phòng Kỵ giá thú
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:19 18:38
TP.Hồ Chí Minh 05:35 18:16
Thiên Hình Hắc đạo
1:00 Giờ: Qúy Sửu
Chu TướcHắc đạo
3:00 Giờ: Giáp Dần
Kinh QuỹHoàng đạo
5:00 Giờ: ất Mão
Kim ĐượcHoàng đạo
7:00 Giờ: Bính Thìn
Bạch HổHắc đạo
9:00 Giờ: đinh Tỵ
Ngọc ĐườngHoàng đạo
11:00 Giờ: Mậu Ngọ
Thiên LaoHắc đạo
13:00 Giờ: Kỷ Mùi
NGuyên VũHắc đạo
15:00 Giờ: Canh Thân
Tư MệnhHoàng đạo
17:00 Giờ: Tân Dậu
Câu TrậnHắc đạo
19:00 Giờ: Nhâm Tuất
Thanh LongHoàng đạo
21:00 Giờ: Qúy Hợi
Minh ĐườngHoàng đạo
23:00 Giờ: Nhâm Tí
Thiên Hình Hắc đạo

Lịch vạn niên 2017, ngày 2 tháng 6, năm 2017 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 2 tháng 6, năm 2017 là ngày Hắc đạo , các giờ tốt trong ngày này là: Giáp Dần, ất Mão, đinh Tỵ, Canh Thân, Nhâm Tuất, Qúy Hợi

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tỵ

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 2 tháng 6, năm 2017 là Trực Kiến: Tốt cho các việc thi ơn huệ, trồng cây cối Xấu cho các việc chôn cất, đào giếng, lợp nhà
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm