Lich Vạn Niên âm lịch ngày 21 tháng 6 năm 2017

Tháng 7 Năm 2017
14
Thứ sáu
Đừng bao giờ cười vào những ước mơ của người khác

Năm đinh Dậu
Tháng đinh Mùi
Ngày Nhâm Dần
Giờ Bính Ngọ
11:04:52 (GMT +7)
Giờ Hoàng Đạo
Canh Tí (23h-1h)
Tân Sửu (1h-3h)
Tháng Sáu (T)
21
Giáp Thìn (7h-9h)
ất Tỵ (9h-11h)
Mệnh ngày:
Kim - Kim bạc kim
(Bạch kim)
Tiết khí
Giữa: Tiểu thử (Nóng nhẹ) - Đại thử (Nóng oi)
đinh Mùi (13h-15h)
Canh Tuất (19h-21h)

Thứ sáu, Ngày 21 Tháng 6 ÂL Năm 2017

Dương lịch: Ngày 14 Tháng 7 Năm 2017
Bát tự: Giờ Canh Tí, ngày Nhâm Dần, tháng đinh Mùi, năm đinh Dậu
0:00 Giờ: Canh Tí
Ngày Bình thường Sao: Kinh Quỹ
Giờ Hoàng đạo Canh Tí, Tân Sửu, Giáp Thìn, ất Tỵ, đinh Mùi, Canh Tuất
Giờ Hắc đạo Nhâm Dần, Qúy Mão, Bính Ngọ, Mậu Thân, Kỷ Dậu, Tân Hợi
Năm Hoả Sơn hạ hỏa
Mùa: Mùa hạ Vượng: Hỏa
Khắc: Thủy
Quý
Ngày Kim Kim bạc kim Bạch kim
Tuổi xung Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần
Tiết khí Giữa: Tiểu thử (Nóng nhẹ) - Đại thử (Nóng oi)
Sao Ngưu  
Ngũ hành Kim  
Động vật Trâu  
Trực Nguy - Tốt cho các việc cúng lễ, may mặc, từ tụng.
- Xấu cho các việc hội họp, châm chích, giá thú, làm chuồng lục súc, khai trương.
Xuất hành
Hỷ thần chính Nam
Tài thần chính Tây
Kê thần (Lên trời)
Cát tinh Tốt Kỵ
Thiên tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
Ngũ phú Tốt mọi việc
Hoạt điệu Tốt, nhưng gặp thụ tử thì xấu
Mẫu Thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Tội chỉ Xấu với tế tự, kiện cáo
Thổ cẩm Kỵ xây dựng, an táng
Ly sàng Kỵ giá thú
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:26 18:38
TP.Hồ Chí Minh 05:40 18:17
Thanh Long Hoàng đạo
1:00 Giờ: Tân Sửu
Minh ĐườngHoàng đạo
3:00 Giờ: Nhâm Dần
Thiên HìnhHắc đạo
5:00 Giờ: Qúy Mão
Chu TướcHắc đạo
7:00 Giờ: Giáp Thìn
Kinh QuỹHoàng đạo
9:00 Giờ: ất Tỵ
Kim ĐượcHoàng đạo
11:00 Giờ: Bính Ngọ
Bạch HổHắc đạo
13:00 Giờ: đinh Mùi
Ngọc ĐườngHoàng đạo
15:00 Giờ: Mậu Thân
Thiên LaoHắc đạo
17:00 Giờ: Kỷ Dậu
NGuyên VũHắc đạo
19:00 Giờ: Canh Tuất
Tư MệnhHoàng đạo
21:00 Giờ: Tân Hợi
Câu TrậnHắc đạo
23:00 Giờ: Canh Tí
Thanh Long Hoàng đạo

Lịch vạn niên 2017, ngày 21 tháng 6, năm 2017 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 21 tháng 6, năm 2017 là ngày Bình thường , các giờ tốt trong ngày này là: Canh Tí, Tân Sửu, Giáp Thìn, ất Tỵ, đinh Mùi, Canh Tuất

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 21 tháng 6, năm 2017 là Trực Nguy: Tốt cho các việc cúng lễ, may mặc, từ tụng. Xấu cho các việc hội họp, châm chích, giá thú, làm chuồng lục súc, khai trương.
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm