Lich Vạn Niên âm lịch ngày 22 tháng 6 nhuận năm 2017

Tháng 8 Năm 2017
13
Chủ nhật
Bàn tay là dụng cụ của các dụng cụ.

Aristote

Năm đinh Dậu
Tháng đinh Mùi
Ngày Nhâm Thân
Giờ Mậu Thân
15:28:01 (GMT +7)
Giờ Hoàng Đạo
Canh Tí (23h-1h)
Tân Sửu (1h-3h)
Tháng Sáu (Đ)
22
Giáp Thìn (7h-9h)
ất Tỵ (9h-11h)
Mệnh ngày:
Kim - Kiếm phong kim
(Sắt đầu kiếm)
Tiết khí
Giữa: Lập thu (Bắt đầu mùa thu) - Xử thử (Mưa ngâu)
đinh Mùi (13h-15h)
Canh Tuất (19h-21h)

Chủ nhật, Ngày 22 Tháng 6 ÂL Năm 2017

Dương lịch: Ngày 13 Tháng 8 Năm 2017
Bát tự: Giờ Canh Tí, ngày Nhâm Thân, tháng đinh Mùi, năm đinh Dậu
0:00 Giờ: Canh Tí
Ngày Bình thường Sao: Tư Mệnh
Giờ Hoàng đạo Canh Tí, Tân Sửu, Giáp Thìn, ất Tỵ, đinh Mùi, Canh Tuất
Giờ Hắc đạo Nhâm Dần, Qúy Mão, Bính Ngọ, Mậu Thân, Kỷ Dậu, Tân Hợi
Năm Hoả Sơn hạ hỏa
Mùa: Mùa thu Vượng: Kim
Khắc: Hỏa
Mạnh
Ngày Kim Kiếm phong kim Sắt đầu kiếm
Tuổi xung Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân
Tiết khí Giữa: Lập thu (Bắt đầu mùa thu) - Xử thử (Mưa ngâu)
Sao  
Ngũ hành Thái dương  
Động vật Chuột  
Trực Trừ - Tốt cho các việc trừ phục, cúng giải, cạo đầu
- Xấu cho các việc xuất vốn, hội họp, châm chích
Xuất hành
Hỷ thần chính Nam
Tài thần chính Tây
Kê thần Tây Nam
Cát tinh Tốt Kỵ
Thiên Quan Tốt mọi việc
U Vi tinh Tốt mọi việc
Tuế hợp Tốt mọi việc
Ích Hậu Tốt mọi việc, nhất là giá thú
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Kiếp sát Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng
Hoang vu Xấu mọi việc
Địa Tặc Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành
Ngũ Quỹ Kỵ xuất hành
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:37 18:25
TP.Hồ Chí Minh 05:45 18:10
Thanh Long Hoàng đạo
1:00 Giờ: Tân Sửu
Minh ĐườngHoàng đạo
3:00 Giờ: Nhâm Dần
Thiên HìnhHắc đạo
5:00 Giờ: Qúy Mão
Chu TướcHắc đạo
7:00 Giờ: Giáp Thìn
Kinh QuỹHoàng đạo
9:00 Giờ: ất Tỵ
Kim ĐượcHoàng đạo
11:00 Giờ: Bính Ngọ
Bạch HổHắc đạo
13:00 Giờ: đinh Mùi
Ngọc ĐườngHoàng đạo
15:00 Giờ: Mậu Thân
Thiên LaoHắc đạo
17:00 Giờ: Kỷ Dậu
NGuyên VũHắc đạo
19:00 Giờ: Canh Tuất
Tư MệnhHoàng đạo
21:00 Giờ: Tân Hợi
Câu TrậnHắc đạo
23:00 Giờ: Canh Tí
Thanh Long Hoàng đạo

Lịch vạn niên 2017, ngày 22 tháng 6, năm 2017 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 22 tháng 6, năm 2017 là ngày Bình thường , các giờ tốt trong ngày này là: Canh Tí, Tân Sửu, Giáp Thìn, ất Tỵ, đinh Mùi, Canh Tuất

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 22 tháng 6, năm 2017 là Trực Trừ: Tốt cho các việc trừ phục, cúng giải, cạo đầu Xấu cho các việc xuất vốn, hội họp, châm chích
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm