Lich Vạn Niên âm lịch ngày 22 tháng 7 năm 2017

Tháng 9 Năm 2017
12
Thứ ba
Phong trào Xô Viết Nghệ Tĩnh
Nếu đọc nhiều mà không suy nghĩ thì anh sẽ tưởng rằng mình biết nhiều, còn nếu suy nghĩ nhiều trong lúc đọc thì hẳn anh sẽ thấy mình biết ít.

Vonte

Năm đinh Dậu
Tháng Mậu Thân
Ngày Nhâm Dần
Giờ Tân Hợi
22:27:16 (GMT +7)
Giờ Hoàng Đạo
Canh Tí (23h-1h)
Tân Sửu (1h-3h)
Tháng Bảy (T)
22
Giáp Thìn (7h-9h)
ất Tỵ (9h-11h)
Mệnh ngày:
Kim - Kim bạc kim
(Bạch kim)
Tiết khí
Giữa: Bạch lộ (Nắng nhạt) - Thu phân (Giữa thu)
đinh Mùi (13h-15h)
Canh Tuất (19h-21h)

Thứ ba, Ngày 22 Tháng 7 ÂL Năm 2017

Dương lịch: Ngày 12 Tháng 9 Năm 2017
Bát tự: Giờ Canh Tí, ngày Nhâm Dần, tháng Mậu Thân, năm đinh Dậu
0:00 Giờ: Canh Tí
Ngày Bình thường Sao: Thiên Hình
Giờ Hoàng đạo Canh Tí, Tân Sửu, Giáp Thìn, ất Tỵ, đinh Mùi, Canh Tuất
Giờ Hắc đạo Nhâm Dần, Qúy Mão, Bính Ngọ, Mậu Thân, Kỷ Dậu, Tân Hợi
Năm Hoả Sơn hạ hỏa
Mùa: Mùa thu Vượng: Kim
Khắc: Hỏa
Trọng
Ngày Kim Kim bạc kim Bạch kim
Tuổi xung Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần
Tiết khí Giữa: Bạch lộ (Nắng nhạt) - Thu phân (Giữa thu)
Sao Thất  
Ngũ hành Hỏa  
Động vật Lợn  
Trực Phá - Tốt cho các việc dỡ nhà, phá vách, ra đi.
- Xấu cho các việc mở cửa hàng, may mặc, sửa kho, hội họp.
Xuất hành
Hỷ thần chính Nam
Tài thần chính Tây
Kê thần (Lên trời)
Cát tinh Tốt Kỵ
Nguyệt Đức Tốt mọi việc
Nguyệt Ân Tốt mọi việc
Thánh tâm Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự
Giải thần Tốt cho việc tế tự,tố tụng, gải oan (trừ được các sao xấu)
Dịch Mã Tốt mọi việc, nhất là xuất hành
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Nguyệt Hình Xấu mọi việc
Không phòng Kỵ giá thú
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:45 18:00
TP.Hồ Chí Minh 05:45 17:53
Thanh Long Hoàng đạo
1:00 Giờ: Tân Sửu
Minh ĐườngHoàng đạo
3:00 Giờ: Nhâm Dần
Thiên HìnhHắc đạo
5:00 Giờ: Qúy Mão
Chu TướcHắc đạo
7:00 Giờ: Giáp Thìn
Kinh QuỹHoàng đạo
9:00 Giờ: ất Tỵ
Kim ĐượcHoàng đạo
11:00 Giờ: Bính Ngọ
Bạch HổHắc đạo
13:00 Giờ: đinh Mùi
Ngọc ĐườngHoàng đạo
15:00 Giờ: Mậu Thân
Thiên LaoHắc đạo
17:00 Giờ: Kỷ Dậu
NGuyên VũHắc đạo
19:00 Giờ: Canh Tuất
Tư MệnhHoàng đạo
21:00 Giờ: Tân Hợi
Câu TrậnHắc đạo
23:00 Giờ: Canh Tí
Thanh Long Hoàng đạo

Lịch vạn niên 2017, ngày 22 tháng 7, năm 2017 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 22 tháng 7, năm 2017 là ngày Bình thường , các giờ tốt trong ngày này là: Canh Tí, Tân Sửu, Giáp Thìn, ất Tỵ, đinh Mùi, Canh Tuất

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 22 tháng 7, năm 2017 là Trực Phá: Tốt cho các việc dỡ nhà, phá vách, ra đi. Xấu cho các việc mở cửa hàng, may mặc, sửa kho, hội họp.
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm