Lich Vạn Niên âm lịch ngày 23 tháng 5 năm 2017

Tháng 6 Năm 2017
17
Thứ bảy
Lời nói nào bạn kiềm chế được là nô lệ của bạn, lời nói nào buột miệng thốt ra là kẻ sai khiến bạn.

Năm đinh Dậu
Tháng Bính Ngọ
Ngày ất Hợi
Giờ Kỷ Mão
06:58:46 (GMT +7)
Giờ Hoàng Đạo
đinh Sửu (1h-3h)
Canh Thìn (7h-9h)
Tháng Năm (T)
23
Nhâm Ngọ (11h-13h)
Qúy Mùi (13h-15h)
Mệnh ngày:
Hoả - Sơn đầu hỏa
(Lửa trên đỉnh núi)
Tiết khí
Giữa: Mang chủng (Chòm sao Tua Rua mọc) - Hạ chí (Giữa hè)
Bính Tuất (19h-21h)
đinh Hợi (21h-23h)

Thứ bảy, Ngày 23 Tháng 5 ÂL Năm 2017

Dương lịch: Ngày 17 Tháng 6 Năm 2017
Bát tự: Giờ Bính Tí, ngày ất Hợi, tháng Bính Ngọ, năm đinh Dậu
0:00 Giờ: Bính Tí
Ngày Hắc đạo Sao: Chu Tước
Giờ Hoàng đạo đinh Sửu, Canh Thìn, Nhâm Ngọ, Qúy Mùi, Bính Tuất, đinh Hợi
Giờ Hắc đạo Bính Tí, Mậu Dần, Kỷ Mão, Tân Tỵ, Giáp Thân, ất Dậu
Năm Hoả Sơn hạ hỏa
Mùa: Mùa hạ Vượng: Hỏa
Khắc: Thủy
Trọng
Ngày Hoả Sơn đầu hỏa Lửa trên đỉnh núi
Tuổi xung Qúy Tỵ, Tân Tỵ, Tân Hợi
Tiết khí Giữa: Mang chủng (Chòm sao Tua Rua mọc) - Hạ chí (Giữa hè)
Sao Nữ  
Ngũ hành Thổ  
Động vật Giơi  
Trực Chấp - Tốt cho các việc tạo tác, sửa giếng, thu người làm.
- Xấu cho các việc xuất nhập vốn liếng, khai kho, an sàng.
Xuất hành
Hỷ thần Tây Bắc
Tài thần Đông Nam
Kê thần Tây Nam
Cát tinh Tốt Kỵ
Thiên đức Tốt mọi việc
Ngũ phú Tốt mọi việc
Phúc Sinh Tốt mọi việc
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Kiếp sát Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng
Chu tước hắc đạo Kỵ nhập trạch, khai trương
Không phòng Kỵ giá thú
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:18 18:37
TP.Hồ Chí Minh 05:34 18:14
Bạch Hổ Hắc đạo
1:00 Giờ: đinh Sửu
Ngọc ĐườngHoàng đạo
3:00 Giờ: Mậu Dần
Thiên LaoHắc đạo
5:00 Giờ: Kỷ Mão
NGuyên VũHắc đạo
7:00 Giờ: Canh Thìn
Tư MệnhHoàng đạo
9:00 Giờ: Tân Tỵ
Câu TrậnHắc đạo
11:00 Giờ: Nhâm Ngọ
Thanh LongHoàng đạo
13:00 Giờ: Qúy Mùi
Minh ĐườngHoàng đạo
15:00 Giờ: Giáp Thân
Thiên HìnhHắc đạo
17:00 Giờ: ất Dậu
Chu TướcHắc đạo
19:00 Giờ: Bính Tuất
Kinh QuỹHoàng đạo
21:00 Giờ: đinh Hợi
Kim ĐượcHoàng đạo
23:00 Giờ: Bính Tí
Bạch Hổ Hắc đạo

Lịch vạn niên 2017, ngày 23 tháng 5, năm 2017 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 23 tháng 5, năm 2017 là ngày Hắc đạo , các giờ tốt trong ngày này là: đinh Sửu, Canh Thìn, Nhâm Ngọ, Qúy Mùi, Bính Tuất, đinh Hợi

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Qúy Tỵ, Tân Tỵ, Tân Hợi

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 23 tháng 5, năm 2017 là Trực Chấp: Tốt cho các việc tạo tác, sửa giếng, thu người làm. Xấu cho các việc xuất nhập vốn liếng, khai kho, an sàng.
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm