Lich Vạn Niên âm lịch ngày 23 tháng 7 năm 2017

Tháng 9 Năm 2017
13
Thứ tư
Không lấy bậy, tay thơm. Không chơi bậy, thân thơm. Không nói bậy, miệng thơm. Không nghĩ bậy, tâm thơm.

Tham Nhược Sĩ

Năm đinh Dậu
Tháng Mậu Thân
Ngày Qúy Mão
Giờ Nhâm Tuất
20:43:12 (GMT +7)
Giờ Hoàng Đạo
Nhâm Tí (23h-1h)
Giáp Dần (3h-5h)
Tháng Bảy (T)
23
ất Mão (5h-7h)
Mậu Ngọ (11h-13h)
Mệnh ngày:
Kim - Kim bạc kim
(Bạch kim)
Tiết khí
Giữa: Bạch lộ (Nắng nhạt) - Thu phân (Giữa thu)
Kỷ Mùi (13h-15h)
Tân Dậu (17h-19h)

Thứ tư, Ngày 23 Tháng 7 ÂL Năm 2017

Dương lịch: Ngày 13 Tháng 9 Năm 2017
Bát tự: Giờ Nhâm Tí, ngày Qúy Mão, tháng Mậu Thân, năm đinh Dậu
0:00 Giờ: Nhâm Tí
Ngày Hắc đạo Sao: Chu Tước
Giờ Hoàng đạo Nhâm Tí, Giáp Dần, ất Mão, Mậu Ngọ, Kỷ Mùi, Tân Dậu
Giờ Hắc đạo Qúy Sửu, Bính Thìn, đinh Tỵ, Canh Thân, Nhâm Tuất, Qúy Hợi
Năm Hoả Sơn hạ hỏa
Mùa: Mùa thu Vượng: Kim
Khắc: Hỏa
Trọng
Ngày Kim Kim bạc kim Bạch kim
Tuổi xung Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão
Tiết khí Giữa: Bạch lộ (Nắng nhạt) - Thu phân (Giữa thu)
Sao Bích  
Ngũ hành Thủy  
Động vật Du  
Trực Nguy - Tốt cho các việc cúng lễ, may mặc, từ tụng.
- Xấu cho các việc hội họp, châm chích, giá thú, làm chuồng lục súc, khai trương.
Xuất hành
Hỷ thần Đông Nam
Tài thần chính Tây
Kê thần (Lên trời)
Cát tinh Tốt Kỵ
Thiên đức Tốt mọi việc
Cát Khánh Tốt mọi việc
Ích Hậu Tốt mọi việc, nhất là giá thú
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Thiên Lại Xấu mọi việc
Hoang vu Xấu mọi việc
Chu tước hắc đạo Kỵ nhập trạch, khai trương
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:45 17:59
TP.Hồ Chí Minh 05:45 17:53
Tư Mệnh Hoàng đạo
1:00 Giờ: Qúy Sửu
Câu TrậnHắc đạo
3:00 Giờ: Giáp Dần
Thanh LongHoàng đạo
5:00 Giờ: ất Mão
Minh ĐườngHoàng đạo
7:00 Giờ: Bính Thìn
Thiên HìnhHắc đạo
9:00 Giờ: đinh Tỵ
Chu TướcHắc đạo
11:00 Giờ: Mậu Ngọ
Kinh QuỹHoàng đạo
13:00 Giờ: Kỷ Mùi
Kim ĐượcHoàng đạo
15:00 Giờ: Canh Thân
Bạch HổHắc đạo
17:00 Giờ: Tân Dậu
Ngọc ĐườngHoàng đạo
19:00 Giờ: Nhâm Tuất
Thiên LaoHắc đạo
21:00 Giờ: Qúy Hợi
NGuyên VũHắc đạo
23:00 Giờ: Nhâm Tí
Tư Mệnh Hoàng đạo

Lịch vạn niên 2017, ngày 23 tháng 7, năm 2017 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 23 tháng 7, năm 2017 là ngày Hắc đạo , các giờ tốt trong ngày này là: Nhâm Tí, Giáp Dần, ất Mão, Mậu Ngọ, Kỷ Mùi, Tân Dậu

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 23 tháng 7, năm 2017 là Trực Nguy: Tốt cho các việc cúng lễ, may mặc, từ tụng. Xấu cho các việc hội họp, châm chích, giá thú, làm chuồng lục súc, khai trương.
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm