Lich Vạn Niên âm lịch ngày 26 tháng 6 năm 2017

Tháng 7 Năm 2017
19
Thứ tư
Chẳng phải công việc khó khăn mà không dám liều, chính vì ta không dám liều nên nó trở thành khó khăn.

Seneque

Năm đinh Dậu
Tháng đinh Mùi
Ngày đinh Mùi
Giờ Kỷ Dậu
18:42:50 (GMT +7)
Giờ Hoàng Đạo
Nhâm Dần (3h-5h)
Qúy Mão (5h-7h)
Tháng Sáu (T)
26
ất Tỵ (9h-11h)
Mậu Thân (15h-17h)
Mệnh ngày:
Thuỷ - Thiên hà thủy
(Nước trên trời)
Tiết khí
Giữa: Tiểu thử (Nóng nhẹ) - Đại thử (Nóng oi)
Canh Tuất (19h-21h)
Tân Hợi (21h-23h)

Thứ tư, Ngày 26 Tháng 6 ÂL Năm 2017

Dương lịch: Ngày 19 Tháng 7 Năm 2017
Bát tự: Giờ Canh Tí, ngày đinh Mùi, tháng đinh Mùi, năm đinh Dậu
0:00 Giờ: Canh Tí
Ngày Hắc đạo Sao: NGuyên Vũ
Giờ Hoàng đạo Nhâm Dần, Qúy Mão, ất Tỵ, Mậu Thân, Canh Tuất, Tân Hợi
Giờ Hắc đạo Canh Tí, Tân Sửu, Giáp Thìn, Bính Ngọ, đinh Mùi, Kỷ Dậu
Năm Hoả Sơn hạ hỏa
Mùa: Mùa hạ Vượng: Hỏa
Khắc: Thủy
Quý
Ngày Thuỷ Thiên hà thủy Nước trên trời
Tuổi xung Kỷ Sửu, Tân Sửu
Tiết khí Giữa: Tiểu thử (Nóng nhẹ) - Đại thử (Nóng oi)
Sao Bích  
Ngũ hành Thủy  
Động vật Du  
Trực Kiến - Tốt cho các việc thi ơn huệ, trồng cây cối
- Xấu cho các việc chôn cất, đào giếng, lợp nhà
Xuất hành
Hỷ thần chính Nam
Tài thần chính Đông
Kê thần (Lên trời)
Cát tinh Tốt Kỵ
Thiên Quý Tốt mọi việc
Thánh tâm Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Thổ phủ Kỵ xây dựng,động thổ
Thần cách Kỵ tế tự
Huyền Vũ Kỵ mai táng
Phủ đầu dát Kỵ khởi tạo
Tam tang Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
Không phòng Kỵ giá thú
Âm thác Kỵ xuất hành, giá thú, an táng
Dương thác Kỵ xuất hành, giá thú, an táng
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:28 18:37
TP.Hồ Chí Minh 05:41 18:17
Thiên Hình Hắc đạo
1:00 Giờ: Tân Sửu
Chu TướcHắc đạo
3:00 Giờ: Nhâm Dần
Kinh QuỹHoàng đạo
5:00 Giờ: Qúy Mão
Kim ĐượcHoàng đạo
7:00 Giờ: Giáp Thìn
Bạch HổHắc đạo
9:00 Giờ: ất Tỵ
Ngọc ĐườngHoàng đạo
11:00 Giờ: Bính Ngọ
Thiên LaoHắc đạo
13:00 Giờ: đinh Mùi
NGuyên VũHắc đạo
15:00 Giờ: Mậu Thân
Tư MệnhHoàng đạo
17:00 Giờ: Kỷ Dậu
Câu TrậnHắc đạo
19:00 Giờ: Canh Tuất
Thanh LongHoàng đạo
21:00 Giờ: Tân Hợi
Minh ĐườngHoàng đạo
23:00 Giờ: Canh Tí
Thiên Hình Hắc đạo

Lịch vạn niên 2017, ngày 26 tháng 6, năm 2017 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 26 tháng 6, năm 2017 là ngày Hắc đạo , các giờ tốt trong ngày này là: Nhâm Dần, Qúy Mão, ất Tỵ, Mậu Thân, Canh Tuất, Tân Hợi

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Kỷ Sửu, Tân Sửu

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 26 tháng 6, năm 2017 là Trực Kiến: Tốt cho các việc thi ơn huệ, trồng cây cối Xấu cho các việc chôn cất, đào giếng, lợp nhà
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm