Lich Vạn Niên âm lịch ngày 28 tháng 7 năm 2015

Tháng 9 Năm 2015
10
Thứ năm
Người đàn ông nào yêu nhiều nhất là người đàn ông chết sớm nhất.

Năm ất Mùi
Tháng Giáp Thân
Ngày Kỷ Sửu
Giờ Giáp Tuất
20:40:46 (GMT +7)
Giờ Hoàng Đạo
Bính Dần (3h-5h)
đinh Mão (5h-7h)
Tháng Bảy (Đ)
28
Kỷ Tỵ (9h-11h)
Nhâm Thân (15h-17h)
Mệnh ngày:
Hoả - Bích lôi hỏa
(Lửa trong chớp)
Tiết khí
Giữa: Bạch lộ (Nắng nhạt) - Thu phân (Giữa thu)
Giáp Tuất (19h-21h)
ất Hợi (21h-23h)

Thứ năm, Ngày 28 Tháng 7 ÂL Năm 2015

Dương lịch: Ngày 10 Tháng 9 Năm 2015
Bát tự: Giờ Giáp Tí, ngày Kỷ Sửu, tháng Giáp Thân, năm ất Mùi
0:00 Giờ: Giáp Tí
Ngày Hoàng đạo Sao: Minh Đường
Giờ Hoàng đạo Bính Dần, đinh Mão, Kỷ Tỵ, Nhâm Thân, Giáp Tuất, ất Hợi
Giờ Hắc đạo Giáp Tí, ất Sửu, Mậu Thìn, Canh Ngọ, Tân Mùi, Qúy Dậu
Năm Kim Sa trung kim
Mùa: Mùa thu Vượng: Kim
Khắc: Hỏa
Trọng
Ngày Hoả Bích lôi hỏa Lửa trong chớp
Tuổi xung Ðinh Mùi, Ất Mùi
Tiết khí Giữa: Bạch lộ (Nắng nhạt) - Thu phân (Giữa thu)
Sao Đẩu  
Ngũ hành Mộc  
Động vật Giải  
Trực Chấp - Tốt cho các việc tạo tác, sửa giếng, thu người làm.
- Xấu cho các việc xuất nhập vốn liếng, khai kho, an sàng.
Xuất hành
Hỷ thần Đông Bắc
Tài thần chính Nam
Kê thần Tây Bắc
Cát tinh Tốt Kỵ
Mẫu Thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương
Minh đường Hoàng Đạo - Tốt mọi việc
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Thụ tử Xấu mọi việc trừ săn bắn tốt
Ngũ Quỹ Kỵ xuất hành
Sát chủ Xấu mọi việc
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:44 18:02
TP.Hồ Chí Minh 05:45 17:55
Thiên Hình Hắc đạo
1:00 Giờ: ất Sửu
Chu TướcHắc đạo
3:00 Giờ: Bính Dần
Kinh QuỹHoàng đạo
5:00 Giờ: đinh Mão
Kim ĐượcHoàng đạo
7:00 Giờ: Mậu Thìn
Bạch HổHắc đạo
9:00 Giờ: Kỷ Tỵ
Ngọc ĐườngHoàng đạo
11:00 Giờ: Canh Ngọ
Thiên LaoHắc đạo
13:00 Giờ: Tân Mùi
NGuyên VũHắc đạo
15:00 Giờ: Nhâm Thân
Tư MệnhHoàng đạo
17:00 Giờ: Qúy Dậu
Câu TrậnHắc đạo
19:00 Giờ: Giáp Tuất
Thanh LongHoàng đạo
21:00 Giờ: ất Hợi
Minh ĐườngHoàng đạo
23:00 Giờ: Giáp Tí
Thiên Hình Hắc đạo

Lịch vạn niên 2015, ngày 28 tháng 7, năm 2015 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 28 tháng 7, năm 2015 là ngày Hoàng đạo , các giờ tốt trong ngày này là: Bính Dần, đinh Mão, Kỷ Tỵ, Nhâm Thân, Giáp Tuất, ất Hợi

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Ðinh Mùi, Ất Mùi

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 28 tháng 7, năm 2015 là Trực Chấp: Tốt cho các việc tạo tác, sửa giếng, thu người làm. Xấu cho các việc xuất nhập vốn liếng, khai kho, an sàng.
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm