Lich Vạn Niên âm lịch ngày 4 tháng 11 năm 2018

Tháng 12 Năm 2018
10
Thứ hai
Ngày Quốc tế quyền con người
Người không chịu sửa mình mà muốn có tiếng thơm để đời thì khác nào mặt xấu mà muốn có cái hình đẹp trong gương.

Nhan Thị Gia Huấn

Năm Mậu Tuất
Tháng Giáp Tí
Ngày Bính Tí
Giờ Giáp Ngọ
11:01:22 (GMT +7)
Giờ Hoàng Đạo
Mậu Tí (23h-1h)
Kỷ Sửu (1h-3h)
Tháng Một (Đ)
4
Tân Mão (5h-7h)
Giáp Ngọ (11h-13h)
Mệnh ngày:
Thuỷ - Giản hạ thủy
(Nước dưới lạch)
Tiết khí
Giữa: Đại tuyết (Tuyết dày) - Đông chí (Giữa đông)
Bính Thân (15h-17h)
đinh Dậu (17h-19h)

Thứ hai, Ngày 4 Tháng 11 ÂL Năm 2018

Dương lịch: Ngày 10 Tháng 12 Năm 2018
Bát tự: Giờ Mậu Tí, ngày Bính Tí, tháng Giáp Tí, năm Mậu Tuất
0:00 Giờ: Mậu Tí
Ngày Bình thường Sao: Kinh Quỹ
Giờ Hoàng đạo Mậu Tí, Kỷ Sửu, Tân Mão, Giáp Ngọ, Bính Thân, đinh Dậu
Giờ Hắc đạo Canh Dần, Nhâm Thìn, Qúy Tỵ, ất Mùi, Mậu Tuất, Kỷ Hợi
Năm Mộc Bình địa mộc
Mùa: Mùa đông Vượng: Thủy
Khắc: Thổ
Trọng
Ngày Thuỷ Giản hạ thủy Nước dưới lạch
Tuổi xung Canh Ngọ, Mậu Ngọ
Tiết khí Giữa: Đại tuyết (Tuyết dày) - Đông chí (Giữa đông)
Sao Tất  
Ngũ hành Thái âm  
Động vật Chim  
Trực Kiến - Tốt cho các việc thi ơn huệ, trồng cây cối
- Xấu cho các việc chôn cất, đào giếng, lợp nhà
Xuất hành
Hỷ thần Tây Nam
Tài thần chính Đông
Kê thần Tây Nam
Cát tinh Tốt Kỵ
Thiên tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
Nguyệt Không Tốt cho việc làm nhà, làm gường
Mãn đức tinh Tốt mọi việc
Kính Tâm Tốt đối với tang lễ
Quan nhật Tốt mọi việc
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Thổ phủ Kỵ xây dựng,động thổ
Thiên ôn Kỵ xây dựng
Nguyệt Yếm đại hoạ Xấu đối với xuất hành, giá thú
Nguyệt Kiến chuyển sát Kỵ động thổ
Phủ đầu dát Kỵ khởi tạo
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 06:25 17:13
TP.Hồ Chí Minh 06:03 17:28
Kinh Quỹ Hoàng đạo
1:00 Giờ: Kỷ Sửu
Kim ĐượcHoàng đạo
3:00 Giờ: Canh Dần
Bạch HổHắc đạo
5:00 Giờ: Tân Mão
Ngọc ĐườngHoàng đạo
7:00 Giờ: Nhâm Thìn
Thiên LaoHắc đạo
9:00 Giờ: Qúy Tỵ
NGuyên VũHắc đạo
11:00 Giờ: Giáp Ngọ
Tư MệnhHoàng đạo
13:00 Giờ: ất Mùi
Câu TrậnHắc đạo
15:00 Giờ: Bính Thân
Thanh LongHoàng đạo
17:00 Giờ: đinh Dậu
Minh ĐườngHoàng đạo
19:00 Giờ: Mậu Tuất
Thiên HìnhHắc đạo
21:00 Giờ: Kỷ Hợi
Chu TướcHắc đạo
23:00 Giờ: Mậu Tí
Kinh Quỹ Hoàng đạo

Lịch vạn niên 2018, ngày 4 tháng 11, năm 2018 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 4 tháng 11, năm 2018 là ngày Bình thường , các giờ tốt trong ngày này là: Mậu Tí, Kỷ Sửu, Tân Mão, Giáp Ngọ, Bính Thân, đinh Dậu

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Canh Ngọ, Mậu Ngọ

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 4 tháng 11, năm 2018 là Trực Kiến: Tốt cho các việc thi ơn huệ, trồng cây cối Xấu cho các việc chôn cất, đào giếng, lợp nhà
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm