Lich Vạn Niên tuần từ Ngày 1 - 7 tháng mười,năm 2018

Ngày 1 - 7 tháng mười,năm 2018

Thứ hai
1/10
[22/8]
Ngày Bính Dần
Tháng Tân Dậu
Năm Mậu Tuất
Ngày Hoàng đạo Sao: Thanh Long
Ngày Hoả Lô trung hỏa Lửa trong lò
Sao Tâm  
Trực Chấp - Tốt cho các việc tạo tác, sửa giếng, thu người làm.
- Xấu cho các việc xuất nhập vốn liếng, khai kho, an sàng.
Xuất hành Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: chính Đông, Kê thần: chính Nam
Giờ Hoàng đạo Mậu Tí, Kỷ Sửu, Nhâm Thìn, Qúy Tỵ, ất Mùi, Mậu Tuất
Giờ Hắc đạo Canh Dần, Tân Mão, Giáp Ngọ, Bính Thân, đinh Dậu, Kỷ Hợi
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:50 17:42
TP.Hồ Chí Minh 05:44 17:41
Thứ ba
2/10
[23/8]
Ngày đinh Mão
Tháng Tân Dậu
Năm Mậu Tuất
Ngày Hoàng đạo Sao: Minh Đường
Ngày Hoả Lô trung hỏa Lửa trong lò
Sao  
Trực Phá - Tốt cho các việc dỡ nhà, phá vách, ra đi.
- Xấu cho các việc mở cửa hàng, may mặc, sửa kho, hội họp.
Xuất hành Hỷ thần: chính Nam, Tài thần: chính Đông, Kê thần: chính Nam
Giờ Hoàng đạo Canh Tí, Nhâm Dần, Qúy Mão, Bính Ngọ, đinh Mùi, Kỷ Dậu
Giờ Hắc đạo Tân Sửu, Giáp Thìn, ất Tỵ, Mậu Thân, Canh Tuất, Tân Hợi
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:50 17:41
TP.Hồ Chí Minh 05:44 17:41
Thứ tư
3/10
[24/8]
Ngày Mậu Thìn
Tháng Tân Dậu
Năm Mậu Tuất
Ngày Bình thường Sao: Thiên Hình
Ngày Mộc Đại lâm mộc Gỗ trong
Sao  
Trực Nguy - Tốt cho các việc cúng lễ, may mặc, từ tụng.
- Xấu cho các việc hội họp, châm chích, giá thú, làm chuồng lục súc, khai trương.
Xuất hành Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: chính Nam, Kê thần: chính Nam
Giờ Hoàng đạo Giáp Dần, Bính Thìn, đinh Tỵ, Canh Thân, Tân Dậu, Qúy Hợi
Giờ Hắc đạo Nhâm Tí, Qúy Sửu, ất Mão, Mậu Ngọ, Kỷ Mùi, Nhâm Tuất
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:50 17:40
TP.Hồ Chí Minh 05:44 17:40
Thứ năm
4/10
[25/8]
Ngày Kỷ Tỵ
Tháng Tân Dậu
Năm Mậu Tuất
Ngày Hắc đạo Sao: Chu Tước
Ngày Mộc Đại lâm mộc Gỗ trong
Sao Đẩu  
Trực Thành - Tốt cho các việc nhập học, giá thú, may mặc, thượng lương.
- Xấu cho các việc kiện tụng, mai táng, châm chích, di cư.
Xuất hành Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: chính Nam, Kê thần: chính Nam
Giờ Hoàng đạo ất Sửu, Mậu Thìn, Canh Ngọ, Tân Mùi, Giáp Tuất, ất Hợi
Giờ Hắc đạo Giáp Tí, Bính Dần, đinh Mão, Kỷ Tỵ, Nhâm Thân, Qúy Dậu
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:50 17:39
TP.Hồ Chí Minh 05:44 17:39
Thứ sáu
5/10
[26/8]
Ngày Canh Ngọ
Tháng Tân Dậu
Năm Mậu Tuất
Ngày Bình thường Sao: Kinh Quỹ
Ngày Thổ Lộ bàng thổ Ðất ven đường
Sao Ngưu  
Trực Thu - Tốt cho các việc khai trương, lập kho vựa, giao dịch, may mặc.
- Xấu cho các việc an táng, giá thú, nhậm chức, xuất nhập tài vật
Xuất hành Hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Kê thần: chính Nam
Giờ Hoàng đạo Bính Tí, đinh Sửu, Kỷ Mão, Nhâm Ngọ, Giáp Thân, ất Dậu
Giờ Hắc đạo Mậu Dần, Canh Thìn, Tân Tỵ, Qúy Mùi, Bính Tuất, đinh Hợi
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:51 17:38
TP.Hồ Chí Minh 05:44 17:39
Thứ bảy
6/10
[27/8]
Ngày Tân Mùi
Tháng Tân Dậu
Năm Mậu Tuất
Ngày Hoàng đạo Sao: Kim Được
Ngày Thổ Lộ bàng thổ Ðất ven đường
Sao Nữ  
Trực Khai - Tốt cho các việc làm nhà, động thổ, làm chuồng gia súc, giá thú, đào giếng.
- Xấu cho các việc giao dịch, châm chích, trồng tỉa.
Xuất hành Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Kê thần: Tây Nam
Giờ Hoàng đạo Canh Dần, Tân Mão, Qúy Tỵ, Bính Thân, Mậu Tuất, Kỷ Hợi
Giờ Hắc đạo Mậu Tí, Kỷ Sửu, Nhâm Thìn, Giáp Ngọ, ất Mùi, đinh Dậu
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:51 17:37
TP.Hồ Chí Minh 05:44 17:38
Chủ nhật
7/10
[28/8]
Ngày Nhâm Thân
Tháng Tân Dậu
Năm Mậu Tuất
Ngày Hắc đạo Sao: Bạch Hổ
Ngày Kim Kiếm phong kim Sắt đầu kiếm
Sao  
Trực Bế - Tốt cho các việc làm cửa, thượng lương, giá thú, trị bệnh.
- Xấu cho các việc nhậm chức, châm chích, đào giếng, kiện thưa.
Xuất hành Hỷ thần: chính Nam, Tài thần: chính Tây, Kê thần: Tây Nam
Giờ Hoàng đạo Canh Tí, Tân Sửu, Giáp Thìn, ất Tỵ, đinh Mùi, Canh Tuất
Giờ Hắc đạo Nhâm Dần, Qúy Mão, Bính Ngọ, Mậu Thân, Kỷ Dậu, Tân Hợi
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:51 17:37
TP.Hồ Chí Minh 05:44 17:38

Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm