Lich Vạn Niên tuần từ Ngày 1 - 7 tháng tư,năm 2019

Ngày 1 - 7 tháng tư,năm 2019

Thứ hai
1/4
[27/2]
Ngày Mậu Thìn
Tháng đinh Mão
Năm Kỷ Hợi
Ngày Bình thường Sao: Thiên Hình
Ngày Mộc Đại lâm mộc Gỗ trong
Sao Tất  
Trực Trừ - Tốt cho các việc trừ phục, cúng giải, cạo đầu
- Xấu cho các việc xuất vốn, hội họp, châm chích
Xuất hành Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: chính Nam, Kê thần: chính Nam
Giờ Hoàng đạo Giáp Dần, Bính Thìn, đinh Tỵ, Canh Thân, Tân Dậu, Qúy Hợi
Giờ Hắc đạo Nhâm Tí, Qúy Sửu, ất Mão, Mậu Ngọ, Kỷ Mùi, Nhâm Tuất
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:52 18:08
TP.Hồ Chí Minh 05:52 18:01
Thứ ba
2/4
[28/2]
Ngày Kỷ Tỵ
Tháng đinh Mão
Năm Kỷ Hợi
Ngày Hắc đạo Sao: Chu Tước
Ngày Mộc Đại lâm mộc Gỗ trong
Sao Chủy  
Trực Mãn - Tốt cho các việc xuất hành, sửa kho, dựng nhà, mở tiệm.
- Xấu cho các việc chôn cất, thưa kiện, xuất vốn, nhậm chức.
Xuất hành Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: chính Nam, Kê thần: chính Nam
Giờ Hoàng đạo ất Sửu, Mậu Thìn, Canh Ngọ, Tân Mùi, Giáp Tuất, ất Hợi
Giờ Hắc đạo Giáp Tí, Bính Dần, đinh Mão, Kỷ Tỵ, Nhâm Thân, Qúy Dậu
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:51 18:08
TP.Hồ Chí Minh 05:52 18:01
Thứ tư
3/4
[29/2]
Ngày Canh Ngọ
Tháng đinh Mão
Năm Kỷ Hợi
Ngày Bình thường Sao: Kinh Quỹ
Ngày Thổ Lộ bàng thổ Ðất ven đường
Sao Sâm  
Trực Bình - Tốt cho các việc rời bếp, thượng lương, làm chuồng lục súc.
- Xấu cho các việc khai trương, xuất nhập tài vật, giá thú, động thở.
Xuất hành Hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Kê thần: chính Nam
Giờ Hoàng đạo Bính Tí, đinh Sửu, Kỷ Mão, Nhâm Ngọ, Giáp Thân, ất Dậu
Giờ Hắc đạo Mậu Dần, Canh Thìn, Tân Tỵ, Qúy Mùi, Bính Tuất, đinh Hợi
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:50 18:09
TP.Hồ Chí Minh 05:51 18:01
Thứ năm
4/4
[30/2]
Ngày Tân Mùi
Tháng đinh Mão
Năm Kỷ Hợi
Ngày Hoàng đạo Sao: Kim Được
Ngày Thổ Lộ bàng thổ Ðất ven đường
Sao Tỉnh  
Trực Định - Tốt cho các việc giao dịch, buôn bán, làm chuồng lục súc, thi ơn huệ.
- Xấu cho các việc xuất hành, thưa kiện, châm chích, an sàng.
Xuất hành Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Kê thần: Tây Nam
Giờ Hoàng đạo Canh Dần, Tân Mão, Qúy Tỵ, Bính Thân, Mậu Tuất, Kỷ Hợi
Giờ Hắc đạo Mậu Tí, Kỷ Sửu, Nhâm Thìn, Giáp Ngọ, ất Mùi, đinh Dậu
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:49 18:09
TP.Hồ Chí Minh 05:51 18:01
Thứ sáu
5/4
[1/3]
Ngày Nhâm Thân
Tháng Mậu Thìn
Năm Kỷ Hợi
Ngày Bình thường Sao: Kinh Quỹ
Ngày Kim Kiếm phong kim Sắt đầu kiếm
Sao Quỷ  
Trực Định - Tốt cho các việc giao dịch, buôn bán, làm chuồng lục súc, thi ơn huệ.
- Xấu cho các việc xuất hành, thưa kiện, châm chích, an sàng.
Xuất hành Hỷ thần: chính Nam, Tài thần: chính Tây, Kê thần: Tây Nam
Giờ Hoàng đạo Canh Tí, Tân Sửu, Giáp Thìn, ất Tỵ, đinh Mùi, Canh Tuất
Giờ Hắc đạo Nhâm Dần, Qúy Mão, Bính Ngọ, Mậu Thân, Kỷ Dậu, Tân Hợi
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:48 18:09
TP.Hồ Chí Minh 05:50 18:01
Thứ bảy
6/4
[2/3]
Ngày Qúy Dậu
Tháng Mậu Thìn
Năm Kỷ Hợi
Ngày Hoàng đạo Sao: Kim Được
Ngày Kim Kiếm phong kim Sắt đầu kiếm
Sao Liễu  
Trực Chấp - Tốt cho các việc tạo tác, sửa giếng, thu người làm.
- Xấu cho các việc xuất nhập vốn liếng, khai kho, an sàng.
Xuất hành Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: chính Tây, Kê thần: Tây Nam
Giờ Hoàng đạo Nhâm Tí, Giáp Dần, ất Mão, Mậu Ngọ, Kỷ Mùi, Tân Dậu
Giờ Hắc đạo Qúy Sửu, Bính Thìn, đinh Tỵ, Canh Thân, Nhâm Tuất, Qúy Hợi
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:48 18:10
TP.Hồ Chí Minh 05:49 18:01
Chủ nhật
7/4
[3/3]
Ngày Giáp Tuất
Tháng Mậu Thìn
Năm Kỷ Hợi
Ngày Hắc đạo Sao: Bạch Hổ
Ngày Hoả Sơn đầu hỏa Lửa trên đỉnh núi
Sao Tinh  
Trực Phá - Tốt cho các việc dỡ nhà, phá vách, ra đi.
- Xấu cho các việc mở cửa hàng, may mặc, sửa kho, hội họp.
Xuất hành Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: Đông Nam, Kê thần: Tây Nam
Giờ Hoàng đạo Bính Dần, Mậu Thìn, Kỷ Tỵ, Nhâm Thân, Qúy Dậu, ất Hợi
Giờ Hắc đạo Giáp Tí, ất Sửu, đinh Mão, Canh Ngọ, Tân Mùi, Giáp Tuất
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:47 18:10
TP.Hồ Chí Minh 05:49 18:01

Tháng 4 Năm 2019
  T2 T3 T4 T5 T6 T7 CN
1 2 3 4 5 6 7
8 9 10 11 12 13 14
15 16 17 18 19 20 21
22 23 24 25 26 27 28
29 30 1 2 3 4 5
Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm