Lich Vạn Niên tuần từ Ngày 1 - 7 tháng năm,năm 2017

Ngày 1 - 7 tháng năm,năm 2017

Thứ hai
1/5
[6/4]
Ngày Mậu Tí
Tháng ất Tỵ
Năm đinh Dậu
Ngày Hắc đạo Sao: Bạch Hổ
Ngày Hoả Bích lôi hỏa Lửa trong chớp
Sao Tất  
Trực Nguy - Tốt cho các việc cúng lễ, may mặc, từ tụng.
- Xấu cho các việc hội họp, châm chích, giá thú, làm chuồng lục súc, khai trương.
Xuất hành Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: chính Nam, Kê thần: Tây Bắc
Giờ Hoàng đạo Nhâm Tí, Qúy Sửu, ất Mão, Mậu Ngọ, Canh Thân, Tân Dậu
Giờ Hắc đạo Giáp Dần, Bính Thìn, đinh Tỵ, Kỷ Mùi, Nhâm Tuất, Qúy Hợi
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:28 18:18
TP.Hồ Chí Minh 05:37 18:03
Thứ ba
2/5
[7/4]
Ngày Kỷ Sửu
Tháng ất Tỵ
Năm đinh Dậu
Ngày Hoàng đạo Sao: Ngọc Đường
Ngày Hoả Bích lôi hỏa Lửa trong chớp
Sao Chủy  
Trực Thành - Tốt cho các việc nhập học, giá thú, may mặc, thượng lương.
- Xấu cho các việc kiện tụng, mai táng, châm chích, di cư.
Xuất hành Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: chính Nam, Kê thần: Tây Bắc
Giờ Hoàng đạo Bính Dần, đinh Mão, Kỷ Tỵ, Nhâm Thân, Giáp Tuất, ất Hợi
Giờ Hắc đạo Giáp Tí, ất Sửu, Mậu Thìn, Canh Ngọ, Tân Mùi, Qúy Dậu
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:27 18:19
TP.Hồ Chí Minh 05:37 18:03
Thứ tư
3/5
[8/4]
Ngày Canh Dần
Tháng ất Tỵ
Năm đinh Dậu
Ngày Bình thường Sao: Thiên Lao
Ngày Mộc Tùng bách mộc Gỗ tùng Bách
Sao Sâm  
Trực Thu - Tốt cho các việc khai trương, lập kho vựa, giao dịch, may mặc.
- Xấu cho các việc an táng, giá thú, nhậm chức, xuất nhập tài vật
Xuất hành Hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Kê thần: Tây Bắc
Giờ Hoàng đạo Bính Tí, đinh Sửu, Canh Thìn, Tân Tỵ, Qúy Mùi, Bính Tuất
Giờ Hắc đạo Mậu Dần, Kỷ Mão, Nhâm Ngọ, Giáp Thân, ất Dậu, đinh Hợi
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:27 18:19
TP.Hồ Chí Minh 05:36 18:03
Thứ năm
4/5
[9/4]
Ngày Tân Mão
Tháng ất Tỵ
Năm đinh Dậu
Ngày Hắc đạo Sao: NGuyên Vũ
Ngày Mộc Tùng bách mộc Gỗ tùng Bách
Sao Tỉnh  
Trực Khai - Tốt cho các việc làm nhà, động thổ, làm chuồng gia súc, giá thú, đào giếng.
- Xấu cho các việc giao dịch, châm chích, trồng tỉa.
Xuất hành Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Kê thần: Tây Bắc
Giờ Hoàng đạo Mậu Tí, Canh Dần, Tân Mão, Giáp Ngọ, ất Mùi, đinh Dậu
Giờ Hắc đạo Kỷ Sửu, Nhâm Thìn, Qúy Tỵ, Bính Thân, Mậu Tuất, Kỷ Hợi
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:26 18:20
TP.Hồ Chí Minh 05:36 18:03
Thứ sáu
5/5
[10/4]
Ngày Nhâm Thìn
Tháng ất Tỵ
Năm đinh Dậu
Ngày Bình thường Sao: Tư Mệnh
Ngày Thuỷ Trường lưu thủy Nước giữa dòng
Sao Quỷ  
Trực Bế - Tốt cho các việc làm cửa, thượng lương, giá thú, trị bệnh.
- Xấu cho các việc nhậm chức, châm chích, đào giếng, kiện thưa.
Xuất hành Hỷ thần: chính Nam, Tài thần: chính Tây, Kê thần: Tây Bắc
Giờ Hoàng đạo Nhâm Dần, Giáp Thìn, ất Tỵ, Mậu Thân, Kỷ Dậu, Tân Hợi
Giờ Hắc đạo Canh Tí, Tân Sửu, Qúy Mão, Bính Ngọ, đinh Mùi, Canh Tuất
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:26 18:20
TP.Hồ Chí Minh 05:36 18:04
Thứ bảy
6/5
[11/4]
Ngày Qúy Tỵ
Tháng ất Tỵ
Năm đinh Dậu
Ngày Hắc đạo Sao: Câu Trận
Ngày Thuỷ Trường lưu thủy Nước giữa dòng
Sao Liễu  
Trực Kiến - Tốt cho các việc thi ơn huệ, trồng cây cối
- Xấu cho các việc chôn cất, đào giếng, lợp nhà
Xuất hành Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: chính Tây, Kê thần: (Lên trời)
Giờ Hoàng đạo Qúy Sửu, Bính Thìn, Mậu Ngọ, Kỷ Mùi, Nhâm Tuất, Qúy Hợi
Giờ Hắc đạo Nhâm Tí, Giáp Dần, ất Mão, đinh Tỵ, Canh Thân, Tân Dậu
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:25 18:20
TP.Hồ Chí Minh 05:35 18:04
Chủ nhật
7/5
[12/4]
Ngày Giáp Ngọ
Tháng ất Tỵ
Năm đinh Dậu
Ngày Hoàng đạo Sao: Thanh Long
Ngày Kim Sa trung kim Vàng trong cát
Sao Tinh  
Trực Trừ - Tốt cho các việc trừ phục, cúng giải, cạo đầu
- Xấu cho các việc xuất vốn, hội họp, châm chích
Xuất hành Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: Đông Nam, Kê thần: (Lên trời)
Giờ Hoàng đạo Giáp Tí, ất Sửu, đinh Mão, Canh Ngọ, Nhâm Thân, Qúy Dậu
Giờ Hắc đạo Bính Dần, Mậu Thìn, Kỷ Tỵ, Tân Mùi, Giáp Tuất, ất Hợi
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:25 18:21
TP.Hồ Chí Minh 05:35 18:04

Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm