Lich Vạn Niên tuần từ Ngày 10 - 16 tháng mười hai,năm 2018

Ngày 10 - 16 tháng mười hai,năm 2018

Thứ hai
10/12
[4/11]
Ngày Bính Tí
Tháng Giáp Tí
Năm Mậu Tuất
Ngày Bình thường Sao: Kinh Quỹ
Ngày Thuỷ Giản hạ thủy Nước dưới lạch
Sao Tất  
Trực Kiến - Tốt cho các việc thi ơn huệ, trồng cây cối
- Xấu cho các việc chôn cất, đào giếng, lợp nhà
Xuất hành Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: chính Đông, Kê thần: Tây Nam
Giờ Hoàng đạo Mậu Tí, Kỷ Sửu, Tân Mão, Giáp Ngọ, Bính Thân, đinh Dậu
Giờ Hắc đạo Canh Dần, Nhâm Thìn, Qúy Tỵ, ất Mùi, Mậu Tuất, Kỷ Hợi
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 06:25 17:13
TP.Hồ Chí Minh 06:03 17:28
Thứ ba
11/12
[5/11]
Ngày đinh Sửu
Tháng Giáp Tí
Năm Mậu Tuất
Ngày Hoàng đạo Sao: Kim Được
Ngày Thuỷ Giản hạ thủy Nước dưới lạch
Sao Chủy  
Trực Trừ - Tốt cho các việc trừ phục, cúng giải, cạo đầu
- Xấu cho các việc xuất vốn, hội họp, châm chích
Xuất hành Hỷ thần: chính Nam, Tài thần: chính Đông, Kê thần: Tây
Giờ Hoàng đạo Nhâm Dần, Qúy Mão, ất Tỵ, Mậu Thân, Canh Tuất, Tân Hợi
Giờ Hắc đạo Canh Tí, Tân Sửu, Giáp Thìn, Bính Ngọ, đinh Mùi, Kỷ Dậu
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 06:26 17:13
TP.Hồ Chí Minh 06:03 17:29
Thứ tư
12/12
[6/11]
Ngày Mậu Dần
Tháng Giáp Tí
Năm Mậu Tuất
Ngày Hắc đạo Sao: Bạch Hổ
Ngày Thổ Thành đầu thổ Ðất đầu thành
Sao Sâm  
Trực Mãn - Tốt cho các việc xuất hành, sửa kho, dựng nhà, mở tiệm.
- Xấu cho các việc chôn cất, thưa kiện, xuất vốn, nhậm chức.
Xuất hành Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: chính Nam, Kê thần: Tây
Giờ Hoàng đạo Nhâm Tí, Qúy Sửu, Bính Thìn, đinh Tỵ, Kỷ Mùi, Nhâm Tuất
Giờ Hắc đạo Giáp Dần, ất Mão, Mậu Ngọ, Canh Thân, Tân Dậu, Qúy Hợi
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 06:26 17:13
TP.Hồ Chí Minh 06:04 17:29
Thứ năm
13/12
[7/11]
Ngày Kỷ Mão
Tháng Giáp Tí
Năm Mậu Tuất
Ngày Hoàng đạo Sao: Ngọc Đường
Ngày Thổ Thành đầu thổ Ðất đầu thành
Sao Tỉnh  
Trực Bình - Tốt cho các việc rời bếp, thượng lương, làm chuồng lục súc.
- Xấu cho các việc khai trương, xuất nhập tài vật, giá thú, động thở.
Xuất hành Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: chính Nam, Kê thần: Tây
Giờ Hoàng đạo Giáp Tí, Bính Dần, đinh Mão, Canh Ngọ, Tân Mùi, Qúy Dậu
Giờ Hắc đạo ất Sửu, Mậu Thìn, Kỷ Tỵ, Nhâm Thân, Giáp Tuất, ất Hợi
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 06:27 17:14
TP.Hồ Chí Minh 06:05 17:29
Thứ sáu
14/12
[8/11]
Ngày Canh Thìn
Tháng Giáp Tí
Năm Mậu Tuất
Ngày Bình thường Sao: Thiên Lao
Ngày Kim Bạch lạp kim Kim bạch lạp
Sao Quỷ  
Trực Định - Tốt cho các việc giao dịch, buôn bán, làm chuồng lục súc, thi ơn huệ.
- Xấu cho các việc xuất hành, thưa kiện, châm chích, an sàng.
Xuất hành Hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Kê thần: Tây
Giờ Hoàng đạo Mậu Dần, Canh Thìn, Tân Tỵ, Giáp Thân, ất Dậu, đinh Hợi
Giờ Hắc đạo Bính Tí, đinh Sửu, Kỷ Mão, Nhâm Ngọ, Qúy Mùi, Bính Tuất
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 06:27 17:14
TP.Hồ Chí Minh 06:05 17:30
Thứ bảy
15/12
[9/11]
Ngày Tân Tỵ
Tháng Giáp Tí
Năm Mậu Tuất
Ngày Hắc đạo Sao: NGuyên Vũ
Ngày Kim Bạch lạp kim Kim bạch lạp
Sao Liễu  
Trực Chấp - Tốt cho các việc tạo tác, sửa giếng, thu người làm.
- Xấu cho các việc xuất nhập vốn liếng, khai kho, an sàng.
Xuất hành Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Kê thần: Tây
Giờ Hoàng đạo Kỷ Sửu, Nhâm Thìn, Giáp Ngọ, ất Mùi, Mậu Tuất, Kỷ Hợi
Giờ Hắc đạo Mậu Tí, Canh Dần, Tân Mão, Qúy Tỵ, Bính Thân, đinh Dậu
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 06:28 17:14
TP.Hồ Chí Minh 06:06 17:30
Chủ nhật
16/12
[10/11]
Ngày Nhâm Ngọ
Tháng Giáp Tí
Năm Mậu Tuất
Ngày Bình thường Sao: Tư Mệnh
Ngày Mộc Dương liễu mộc Gỗ dương liễu
Sao Tinh  
Trực Phá - Tốt cho các việc dỡ nhà, phá vách, ra đi.
- Xấu cho các việc mở cửa hàng, may mặc, sửa kho, hội họp.
Xuất hành Hỷ thần: chính Nam, Tài thần: chính Tây, Kê thần: Tây Bắc
Giờ Hoàng đạo Canh Tí, Tân Sửu, Qúy Mão, Bính Ngọ, Mậu Thân, Kỷ Dậu
Giờ Hắc đạo Nhâm Dần, Giáp Thìn, ất Tỵ, đinh Mùi, Canh Tuất, Tân Hợi
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 06:29 17:15
TP.Hồ Chí Minh 06:06 17:31

Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm