Lich Vạn Niên tuần từ Ngày 10 - 16 tháng tư,năm 2017

Ngày 10 - 16 tháng tư,năm 2017

Thứ hai
10/4
[14/3]
Ngày đinh Mão
Tháng Giáp Thìn
Năm đinh Dậu
Ngày Bình thường Sao: Câu Trận
Ngày Hoả Lô trung hỏa Lửa trong lò
Sao Trương  
Trực Bế - Tốt cho các việc làm cửa, thượng lương, giá thú, trị bệnh.
- Xấu cho các việc nhậm chức, châm chích, đào giếng, kiện thưa.
Xuất hành Hỷ thần: chính Nam, Tài thần: chính Đông, Kê thần: chính Nam
Giờ Hoàng đạo Canh Tí, Nhâm Dần, Qúy Mão, Bính Ngọ, đinh Mùi, Kỷ Dậu
Giờ Hắc đạo Tân Sửu, Giáp Thìn, ất Tỵ, Mậu Thân, Canh Tuất, Tân Hợi
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:44 18:11
TP.Hồ Chí Minh 05:47 18:01
Thứ ba
11/4
[15/3]
Ngày Mậu Thìn
Tháng Giáp Thìn
Năm đinh Dậu
Ngày Hoàng đạo Sao: Thanh Long
Ngày Mộc Đại lâm mộc Gỗ trong
Sao Dực  
Trực Kiến - Tốt cho các việc thi ơn huệ, trồng cây cối
- Xấu cho các việc chôn cất, đào giếng, lợp nhà
Xuất hành Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: chính Nam, Kê thần: chính Nam
Giờ Hoàng đạo Giáp Dần, Bính Thìn, đinh Tỵ, Canh Thân, Tân Dậu, Qúy Hợi
Giờ Hắc đạo Nhâm Tí, Qúy Sửu, ất Mão, Mậu Ngọ, Kỷ Mùi, Nhâm Tuất
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:43 18:11
TP.Hồ Chí Minh 05:46 18:01
Thứ tư
12/4
[16/3]
Ngày Kỷ Tỵ
Tháng Giáp Thìn
Năm đinh Dậu
Ngày Hoàng đạo Sao: Minh Đường
Ngày Mộc Đại lâm mộc Gỗ trong
Sao Chẩn  
Trực Trừ - Tốt cho các việc trừ phục, cúng giải, cạo đầu
- Xấu cho các việc xuất vốn, hội họp, châm chích
Xuất hành Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: chính Nam, Kê thần: chính Nam
Giờ Hoàng đạo ất Sửu, Mậu Thìn, Canh Ngọ, Tân Mùi, Giáp Tuất, ất Hợi
Giờ Hắc đạo Giáp Tí, Bính Dần, đinh Mão, Kỷ Tỵ, Nhâm Thân, Qúy Dậu
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:42 18:12
TP.Hồ Chí Minh 05:46 18:02
Thứ năm
13/4
[17/3]
Ngày Canh Ngọ
Tháng Giáp Thìn
Năm đinh Dậu
Ngày Bình thường Sao: Thiên Hình
Ngày Thổ Lộ bàng thổ Ðất ven đường
Sao Giác  
Trực Mãn - Tốt cho các việc xuất hành, sửa kho, dựng nhà, mở tiệm.
- Xấu cho các việc chôn cất, thưa kiện, xuất vốn, nhậm chức.
Xuất hành Hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Kê thần: chính Nam
Giờ Hoàng đạo Bính Tí, đinh Sửu, Kỷ Mão, Nhâm Ngọ, Giáp Thân, ất Dậu
Giờ Hắc đạo Mậu Dần, Canh Thìn, Tân Tỵ, Qúy Mùi, Bính Tuất, đinh Hợi
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:41 18:12
TP.Hồ Chí Minh 05:45 18:02
Thứ sáu
14/4
[18/3]
Ngày Tân Mùi
Tháng Giáp Thìn
Năm đinh Dậu
Ngày Hắc đạo Sao: Chu Tước
Ngày Thổ Lộ bàng thổ Ðất ven đường
Sao Cang  
Trực Bình - Tốt cho các việc rời bếp, thượng lương, làm chuồng lục súc.
- Xấu cho các việc khai trương, xuất nhập tài vật, giá thú, động thở.
Xuất hành Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Kê thần: Tây Nam
Giờ Hoàng đạo Canh Dần, Tân Mão, Qúy Tỵ, Bính Thân, Mậu Tuất, Kỷ Hợi
Giờ Hắc đạo Mậu Tí, Kỷ Sửu, Nhâm Thìn, Giáp Ngọ, ất Mùi, đinh Dậu
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:40 18:12
TP.Hồ Chí Minh 05:45 18:02
Thứ bảy
15/4
[19/3]
Ngày Nhâm Thân
Tháng Giáp Thìn
Năm đinh Dậu
Ngày Bình thường Sao: Kinh Quỹ
Ngày Kim Kiếm phong kim Sắt đầu kiếm
Sao Đê  
Trực Định - Tốt cho các việc giao dịch, buôn bán, làm chuồng lục súc, thi ơn huệ.
- Xấu cho các việc xuất hành, thưa kiện, châm chích, an sàng.
Xuất hành Hỷ thần: chính Nam, Tài thần: chính Tây, Kê thần: Tây Nam
Giờ Hoàng đạo Canh Tí, Tân Sửu, Giáp Thìn, ất Tỵ, đinh Mùi, Canh Tuất
Giờ Hắc đạo Nhâm Dần, Qúy Mão, Bính Ngọ, Mậu Thân, Kỷ Dậu, Tân Hợi
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:40 18:13
TP.Hồ Chí Minh 05:44 18:02
Chủ nhật
16/4
[20/3]
Ngày Qúy Dậu
Tháng Giáp Thìn
Năm đinh Dậu
Ngày Hoàng đạo Sao: Kim Được
Ngày Kim Kiếm phong kim Sắt đầu kiếm
Sao Phòng  
Trực Chấp - Tốt cho các việc tạo tác, sửa giếng, thu người làm.
- Xấu cho các việc xuất nhập vốn liếng, khai kho, an sàng.
Xuất hành Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: chính Tây, Kê thần: Tây Nam
Giờ Hoàng đạo Nhâm Tí, Giáp Dần, ất Mão, Mậu Ngọ, Kỷ Mùi, Tân Dậu
Giờ Hắc đạo Qúy Sửu, Bính Thìn, đinh Tỵ, Canh Thân, Nhâm Tuất, Qúy Hợi
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:39 18:13
TP.Hồ Chí Minh 05:44 18:02

Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm