Lich Vạn Niên tuần từ Ngày 10 - 16 tháng bảy,năm 2017

Ngày 10 - 16 tháng bảy,năm 2017

Thứ hai
10/7
[17/6]
Ngày Mậu Tuất
Tháng đinh Mùi
Năm đinh Dậu
Ngày Hoàng đạo Sao: Thanh Long
Ngày Mộc Bình địa mộc Gỗ đồng bằng
Sao Tâm  
Trực Bình - Tốt cho các việc rời bếp, thượng lương, làm chuồng lục súc.
- Xấu cho các việc khai trương, xuất nhập tài vật, giá thú, động thở.
Xuất hành Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: chính Nam, Kê thần: (Lên trời)
Giờ Hoàng đạo Giáp Dần, Bính Thìn, đinh Tỵ, Canh Thân, Tân Dậu, Qúy Hợi
Giờ Hắc đạo Nhâm Tí, Qúy Sửu, ất Mão, Mậu Ngọ, Kỷ Mùi, Nhâm Tuất
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:24 18:39
TP.Hồ Chí Minh 05:39 18:17
Thứ ba
11/7
[18/6]
Ngày Kỷ Hợi
Tháng đinh Mùi
Năm đinh Dậu
Ngày Hoàng đạo Sao: Minh Đường
Ngày Mộc Bình địa mộc Gỗ đồng bằng
Sao  
Trực Định - Tốt cho các việc giao dịch, buôn bán, làm chuồng lục súc, thi ơn huệ.
- Xấu cho các việc xuất hành, thưa kiện, châm chích, an sàng.
Xuất hành Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: chính Nam, Kê thần: (Lên trời)
Giờ Hoàng đạo ất Sửu, Mậu Thìn, Canh Ngọ, Tân Mùi, Giáp Tuất, ất Hợi
Giờ Hắc đạo Giáp Tí, Bính Dần, đinh Mão, Kỷ Tỵ, Nhâm Thân, Qúy Dậu
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:25 18:39
TP.Hồ Chí Minh 05:40 18:17
Thứ tư
12/7
[19/6]
Ngày Canh Tí
Tháng đinh Mùi
Năm đinh Dậu
Ngày Bình thường Sao: Thiên Hình
Ngày Thổ Bích thượng thổ Ðất trên vách
Sao  
Trực Chấp - Tốt cho các việc tạo tác, sửa giếng, thu người làm.
- Xấu cho các việc xuất nhập vốn liếng, khai kho, an sàng.
Xuất hành Hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Kê thần: (Lên trời)
Giờ Hoàng đạo Bính Tí, đinh Sửu, Kỷ Mão, Nhâm Ngọ, Giáp Thân, ất Dậu
Giờ Hắc đạo Mậu Dần, Canh Thìn, Tân Tỵ, Qúy Mùi, Bính Tuất, đinh Hợi
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:25 18:39
TP.Hồ Chí Minh 05:40 18:17
Thứ năm
13/7
[20/6]
Ngày Tân Sửu
Tháng đinh Mùi
Năm đinh Dậu
Ngày Hắc đạo Sao: Chu Tước
Ngày Thổ Bích thượng thổ Ðất trên vách
Sao Đẩu  
Trực Phá - Tốt cho các việc dỡ nhà, phá vách, ra đi.
- Xấu cho các việc mở cửa hàng, may mặc, sửa kho, hội họp.
Xuất hành Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Kê thần: (Lên trời)
Giờ Hoàng đạo Canh Dần, Tân Mão, Qúy Tỵ, Bính Thân, Mậu Tuất, Kỷ Hợi
Giờ Hắc đạo Mậu Tí, Kỷ Sửu, Nhâm Thìn, Giáp Ngọ, ất Mùi, đinh Dậu
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:25 18:38
TP.Hồ Chí Minh 05:40 18:17
Thứ sáu
14/7
[21/6]
Ngày Nhâm Dần
Tháng đinh Mùi
Năm đinh Dậu
Ngày Bình thường Sao: Kinh Quỹ
Ngày Kim Kim bạc kim Bạch kim
Sao Ngưu  
Trực Nguy - Tốt cho các việc cúng lễ, may mặc, từ tụng.
- Xấu cho các việc hội họp, châm chích, giá thú, làm chuồng lục súc, khai trương.
Xuất hành Hỷ thần: chính Nam, Tài thần: chính Tây, Kê thần: (Lên trời)
Giờ Hoàng đạo Canh Tí, Tân Sửu, Giáp Thìn, ất Tỵ, đinh Mùi, Canh Tuất
Giờ Hắc đạo Nhâm Dần, Qúy Mão, Bính Ngọ, Mậu Thân, Kỷ Dậu, Tân Hợi
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:26 18:38
TP.Hồ Chí Minh 05:40 18:17
Thứ bảy
15/7
[22/6]
Ngày Qúy Mão
Tháng đinh Mùi
Năm đinh Dậu
Ngày Hoàng đạo Sao: Kim Được
Ngày Kim Kim bạc kim Bạch kim
Sao Nữ  
Trực Thành - Tốt cho các việc nhập học, giá thú, may mặc, thượng lương.
- Xấu cho các việc kiện tụng, mai táng, châm chích, di cư.
Xuất hành Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: chính Tây, Kê thần: (Lên trời)
Giờ Hoàng đạo Nhâm Tí, Giáp Dần, ất Mão, Mậu Ngọ, Kỷ Mùi, Tân Dậu
Giờ Hắc đạo Qúy Sửu, Bính Thìn, đinh Tỵ, Canh Thân, Nhâm Tuất, Qúy Hợi
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:26 18:38
TP.Hồ Chí Minh 05:40 18:17
Chủ nhật
16/7
[23/6]
Ngày Giáp Thìn
Tháng đinh Mùi
Năm đinh Dậu
Ngày Hắc đạo Sao: Bạch Hổ
Ngày Hoả Phú đăng hỏa Lửa đèn
Sao  
Trực Thu - Tốt cho các việc khai trương, lập kho vựa, giao dịch, may mặc.
- Xấu cho các việc an táng, giá thú, nhậm chức, xuất nhập tài vật
Xuất hành Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: Đông Nam, Kê thần: (Lên trời)
Giờ Hoàng đạo Bính Dần, Mậu Thìn, Kỷ Tỵ, Nhâm Thân, Qúy Dậu, ất Hợi
Giờ Hắc đạo Giáp Tí, ất Sửu, đinh Mão, Canh Ngọ, Tân Mùi, Giáp Tuất
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:26 18:38
TP.Hồ Chí Minh 05:41 18:17

Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm