Lich Vạn Niên tuần từ Ngày 10 - 16 tháng chín,năm 2018

Ngày 10 - 16 tháng chín,năm 2018

Thứ hai
10/9
[1/8]
Ngày ất Tỵ
Tháng Tân Dậu
Năm Mậu Tuất
Ngày Hắc đạo Sao: Chu Tước
Ngày Hoả Phú đăng hỏa Lửa đèn
Sao Nguy  
Trực Thành - Tốt cho các việc nhập học, giá thú, may mặc, thượng lương.
- Xấu cho các việc kiện tụng, mai táng, châm chích, di cư.
Xuất hành Hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Kê thần: (Lên trời)
Giờ Hoàng đạo đinh Sửu, Canh Thìn, Nhâm Ngọ, Qúy Mùi, Bính Tuất, đinh Hợi
Giờ Hắc đạo Bính Tí, Mậu Dần, Kỷ Mão, Tân Tỵ, Giáp Thân, ất Dậu
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:44 18:02
TP.Hồ Chí Minh 05:45 17:55
Thứ ba
11/9
[2/8]
Ngày Bính Ngọ
Tháng Tân Dậu
Năm Mậu Tuất
Ngày Bình thường Sao: Kinh Quỹ
Ngày Thuỷ Thiên hà thủy Nước trên trời
Sao Thất  
Trực Thu - Tốt cho các việc khai trương, lập kho vựa, giao dịch, may mặc.
- Xấu cho các việc an táng, giá thú, nhậm chức, xuất nhập tài vật
Xuất hành Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: chính Đông, Kê thần: (Lên trời)
Giờ Hoàng đạo Mậu Tí, Kỷ Sửu, Tân Mão, Giáp Ngọ, Bính Thân, đinh Dậu
Giờ Hắc đạo Canh Dần, Nhâm Thìn, Qúy Tỵ, ất Mùi, Mậu Tuất, Kỷ Hợi
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:45 18:01
TP.Hồ Chí Minh 05:45 17:54
Thứ tư
12/9
[3/8]
Ngày đinh Mùi
Tháng Tân Dậu
Năm Mậu Tuất
Ngày Hoàng đạo Sao: Kim Được
Ngày Thuỷ Thiên hà thủy Nước trên trời
Sao Bích  
Trực Khai - Tốt cho các việc làm nhà, động thổ, làm chuồng gia súc, giá thú, đào giếng.
- Xấu cho các việc giao dịch, châm chích, trồng tỉa.
Xuất hành Hỷ thần: chính Nam, Tài thần: chính Đông, Kê thần: (Lên trời)
Giờ Hoàng đạo Nhâm Dần, Qúy Mão, ất Tỵ, Mậu Thân, Canh Tuất, Tân Hợi
Giờ Hắc đạo Canh Tí, Tân Sửu, Giáp Thìn, Bính Ngọ, đinh Mùi, Kỷ Dậu
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:45 18:00
TP.Hồ Chí Minh 05:45 17:53
Thứ năm
13/9
[4/8]
Ngày Mậu Thân
Tháng Tân Dậu
Năm Mậu Tuất
Ngày Hắc đạo Sao: Bạch Hổ
Ngày Thổ Đại dịch thổ Ðất vườn rộng
Sao Khuê  
Trực Bế - Tốt cho các việc làm cửa, thượng lương, giá thú, trị bệnh.
- Xấu cho các việc nhậm chức, châm chích, đào giếng, kiện thưa.
Xuất hành Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: chính Nam, Kê thần: (Lên trời)
Giờ Hoàng đạo Nhâm Tí, Qúy Sửu, Bính Thìn, đinh Tỵ, Kỷ Mùi, Nhâm Tuất
Giờ Hắc đạo Giáp Dần, ất Mão, Mậu Ngọ, Canh Thân, Tân Dậu, Qúy Hợi
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:45 17:59
TP.Hồ Chí Minh 05:45 17:53
Thứ sáu
14/9
[5/8]
Ngày Kỷ Dậu
Tháng Tân Dậu
Năm Mậu Tuất
Ngày Hoàng đạo Sao: Ngọc Đường
Ngày Thổ Đại dịch thổ Ðất vườn rộng
Sao Lâu  
Trực Kiến - Tốt cho các việc thi ơn huệ, trồng cây cối
- Xấu cho các việc chôn cất, đào giếng, lợp nhà
Xuất hành Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: chính Nam, Kê thần: Đông Bắc
Giờ Hoàng đạo Giáp Tí, Bính Dần, đinh Mão, Canh Ngọ, Tân Mùi, Qúy Dậu
Giờ Hắc đạo ất Sửu, Mậu Thìn, Kỷ Tỵ, Nhâm Thân, Giáp Tuất, ất Hợi
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:45 17:58
TP.Hồ Chí Minh 05:45 17:52
Thứ bảy
15/9
[6/8]
Ngày Canh Tuất
Tháng Tân Dậu
Năm Mậu Tuất
Ngày Bình thường Sao: Thiên Lao
Ngày Kim Thoa xuyến kim Vàng trang sức
Sao Vị  
Trực Trừ - Tốt cho các việc trừ phục, cúng giải, cạo đầu
- Xấu cho các việc xuất vốn, hội họp, châm chích
Xuất hành Hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Kê thần: Đông Bắc
Giờ Hoàng đạo Mậu Dần, Canh Thìn, Tân Tỵ, Giáp Thân, ất Dậu, đinh Hợi
Giờ Hắc đạo Bính Tí, đinh Sửu, Kỷ Mão, Nhâm Ngọ, Qúy Mùi, Bính Tuất
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:46 17:57
TP.Hồ Chí Minh 05:45 17:51
Chủ nhật
16/9
[7/8]
Ngày Tân Hợi
Tháng Tân Dậu
Năm Mậu Tuất
Ngày Hắc đạo Sao: NGuyên Vũ
Ngày Kim Thoa xuyến kim Vàng trang sức
Sao Mão  
Trực Mãn - Tốt cho các việc xuất hành, sửa kho, dựng nhà, mở tiệm.
- Xấu cho các việc chôn cất, thưa kiện, xuất vốn, nhậm chức.
Xuất hành Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Kê thần: Đông Bắc
Giờ Hoàng đạo Kỷ Sửu, Nhâm Thìn, Giáp Ngọ, ất Mùi, Mậu Tuất, Kỷ Hợi
Giờ Hắc đạo Mậu Tí, Canh Dần, Tân Mão, Qúy Tỵ, Bính Thân, đinh Dậu
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:46 17:56
TP.Hồ Chí Minh 05:45 17:51

Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm