Lich Vạn Niên tuần từ Ngày 11 - 17 tháng hai,năm 2019

Ngày 11 - 17 tháng hai,năm 2019

Thứ hai
11/2
[7/1]
Ngày Kỷ Mão
Tháng Bính Dần
Năm Kỷ Hợi
Ngày Hắc đạo Sao: Chu Tước
Ngày Thổ Thành đầu thổ Ðất đầu thành
Sao Trương  
Trực Trừ - Tốt cho các việc trừ phục, cúng giải, cạo đầu
- Xấu cho các việc xuất vốn, hội họp, châm chích
Xuất hành Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: chính Nam, Kê thần: Tây
Giờ Hoàng đạo Giáp Tí, Bính Dần, đinh Mão, Canh Ngọ, Tân Mùi, Qúy Dậu
Giờ Hắc đạo ất Sửu, Mậu Thìn, Kỷ Tỵ, Nhâm Thân, Giáp Tuất, ất Hợi
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 06:31 17:49
TP.Hồ Chí Minh 06:17 17:57
Thứ ba
12/2
[8/1]
Ngày Canh Thìn
Tháng Bính Dần
Năm Kỷ Hợi
Ngày Bình thường Sao: Kinh Quỹ
Ngày Kim Bạch lạp kim Kim bạch lạp
Sao Dực  
Trực Mãn - Tốt cho các việc xuất hành, sửa kho, dựng nhà, mở tiệm.
- Xấu cho các việc chôn cất, thưa kiện, xuất vốn, nhậm chức.
Xuất hành Hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Kê thần: Tây
Giờ Hoàng đạo Mậu Dần, Canh Thìn, Tân Tỵ, Giáp Thân, ất Dậu, đinh Hợi
Giờ Hắc đạo Bính Tí, đinh Sửu, Kỷ Mão, Nhâm Ngọ, Qúy Mùi, Bính Tuất
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 06:31 17:50
TP.Hồ Chí Minh 06:17 17:58
Thứ tư
13/2
[9/1]
Ngày Tân Tỵ
Tháng Bính Dần
Năm Kỷ Hợi
Ngày Hoàng đạo Sao: Kim Được
Ngày Kim Bạch lạp kim Kim bạch lạp
Sao Chẩn  
Trực Bình - Tốt cho các việc rời bếp, thượng lương, làm chuồng lục súc.
- Xấu cho các việc khai trương, xuất nhập tài vật, giá thú, động thở.
Xuất hành Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Kê thần: Tây
Giờ Hoàng đạo Kỷ Sửu, Nhâm Thìn, Giáp Ngọ, ất Mùi, Mậu Tuất, Kỷ Hợi
Giờ Hắc đạo Mậu Tí, Canh Dần, Tân Mão, Qúy Tỵ, Bính Thân, đinh Dậu
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 06:30 17:50
TP.Hồ Chí Minh 06:16 17:58
Thứ năm
14/2
[10/1]
Ngày Nhâm Ngọ
Tháng Bính Dần
Năm Kỷ Hợi
Ngày Hắc đạo Sao: Bạch Hổ
Ngày Mộc Dương liễu mộc Gỗ dương liễu
Sao Giác  
Trực Định - Tốt cho các việc giao dịch, buôn bán, làm chuồng lục súc, thi ơn huệ.
- Xấu cho các việc xuất hành, thưa kiện, châm chích, an sàng.
Xuất hành Hỷ thần: chính Nam, Tài thần: chính Tây, Kê thần: Tây Bắc
Giờ Hoàng đạo Canh Tí, Tân Sửu, Qúy Mão, Bính Ngọ, Mậu Thân, Kỷ Dậu
Giờ Hắc đạo Nhâm Dần, Giáp Thìn, ất Tỵ, đinh Mùi, Canh Tuất, Tân Hợi
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 06:30 17:51
TP.Hồ Chí Minh 06:16 17:58
Thứ sáu
15/2
[11/1]
Ngày Qúy Mùi
Tháng Bính Dần
Năm Kỷ Hợi
Ngày Hoàng đạo Sao: Ngọc Đường
Ngày Mộc Dương liễu mộc Gỗ dương liễu
Sao Cang  
Trực Chấp - Tốt cho các việc tạo tác, sửa giếng, thu người làm.
- Xấu cho các việc xuất nhập vốn liếng, khai kho, an sàng.
Xuất hành Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: chính Tây, Kê thần: Tây Bắc
Giờ Hoàng đạo Giáp Dần, ất Mão, đinh Tỵ, Canh Thân, Nhâm Tuất, Qúy Hợi
Giờ Hắc đạo Nhâm Tí, Qúy Sửu, Bính Thìn, Mậu Ngọ, Kỷ Mùi, Tân Dậu
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 06:29 17:52
TP.Hồ Chí Minh 06:16 17:58
Thứ bảy
16/2
[12/1]
Ngày Giáp Thân
Tháng Bính Dần
Năm Kỷ Hợi
Ngày Bình thường Sao: Thiên Lao
Ngày Thuỷ Tuyền trung thủy Nước trong khe
Sao Đê  
Trực Phá - Tốt cho các việc dỡ nhà, phá vách, ra đi.
- Xấu cho các việc mở cửa hàng, may mặc, sửa kho, hội họp.
Xuất hành Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: Đông Nam, Kê thần: Tây Bắc
Giờ Hoàng đạo Giáp Tí, ất Sửu, Mậu Thìn, Kỷ Tỵ, Tân Mùi, Giáp Tuất
Giờ Hắc đạo Bính Dần, đinh Mão, Canh Ngọ, Nhâm Thân, Qúy Dậu, ất Hợi
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 06:28 17:52
TP.Hồ Chí Minh 06:15 17:58
Chủ nhật
17/2
[13/1]
Ngày ất Dậu
Tháng Bính Dần
Năm Kỷ Hợi
Ngày Hắc đạo Sao: NGuyên Vũ
Ngày Thuỷ Tuyền trung thủy Nước trong khe
Sao Phòng  
Trực Nguy - Tốt cho các việc cúng lễ, may mặc, từ tụng.
- Xấu cho các việc hội họp, châm chích, giá thú, làm chuồng lục súc, khai trương.
Xuất hành Hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Kê thần: Tây Bắc
Giờ Hoàng đạo Bính Tí, Mậu Dần, Kỷ Mão, Nhâm Ngọ, Qúy Mùi, ất Dậu
Giờ Hắc đạo đinh Sửu, Canh Thìn, Tân Tỵ, Giáp Thân, Bính Tuất, đinh Hợi
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 06:28 17:53
TP.Hồ Chí Minh 06:15 17:59

Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm