Lich Vạn Niên tuần từ Ngày 11 - 17 tháng chín,năm 2017

Ngày 11 - 17 tháng chín,năm 2017

Thứ hai
11/9
[21/7]
Ngày Tân Sửu
Tháng Mậu Thân
Năm đinh Dậu
Ngày Hoàng đạo Sao: Minh Đường
Ngày Thổ Bích thượng thổ Ðất trên vách
Sao Nguy  
Trực Chấp - Tốt cho các việc tạo tác, sửa giếng, thu người làm.
- Xấu cho các việc xuất nhập vốn liếng, khai kho, an sàng.
Xuất hành Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Kê thần: (Lên trời)
Giờ Hoàng đạo Canh Dần, Tân Mão, Qúy Tỵ, Bính Thân, Mậu Tuất, Kỷ Hợi
Giờ Hắc đạo Mậu Tí, Kỷ Sửu, Nhâm Thìn, Giáp Ngọ, ất Mùi, đinh Dậu
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:45 18:01
TP.Hồ Chí Minh 05:45 17:54
Thứ ba
12/9
[22/7]
Ngày Nhâm Dần
Tháng Mậu Thân
Năm đinh Dậu
Ngày Bình thường Sao: Thiên Hình
Ngày Kim Kim bạc kim Bạch kim
Sao Thất  
Trực Phá - Tốt cho các việc dỡ nhà, phá vách, ra đi.
- Xấu cho các việc mở cửa hàng, may mặc, sửa kho, hội họp.
Xuất hành Hỷ thần: chính Nam, Tài thần: chính Tây, Kê thần: (Lên trời)
Giờ Hoàng đạo Canh Tí, Tân Sửu, Giáp Thìn, ất Tỵ, đinh Mùi, Canh Tuất
Giờ Hắc đạo Nhâm Dần, Qúy Mão, Bính Ngọ, Mậu Thân, Kỷ Dậu, Tân Hợi
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:45 18:00
TP.Hồ Chí Minh 05:45 17:53
Thứ tư
13/9
[23/7]
Ngày Qúy Mão
Tháng Mậu Thân
Năm đinh Dậu
Ngày Hắc đạo Sao: Chu Tước
Ngày Kim Kim bạc kim Bạch kim
Sao Bích  
Trực Nguy - Tốt cho các việc cúng lễ, may mặc, từ tụng.
- Xấu cho các việc hội họp, châm chích, giá thú, làm chuồng lục súc, khai trương.
Xuất hành Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: chính Tây, Kê thần: (Lên trời)
Giờ Hoàng đạo Nhâm Tí, Giáp Dần, ất Mão, Mậu Ngọ, Kỷ Mùi, Tân Dậu
Giờ Hắc đạo Qúy Sửu, Bính Thìn, đinh Tỵ, Canh Thân, Nhâm Tuất, Qúy Hợi
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:45 17:59
TP.Hồ Chí Minh 05:45 17:53
Thứ năm
14/9
[24/7]
Ngày Giáp Thìn
Tháng Mậu Thân
Năm đinh Dậu
Ngày Bình thường Sao: Kinh Quỹ
Ngày Hoả Phú đăng hỏa Lửa đèn
Sao Khuê  
Trực Thành - Tốt cho các việc nhập học, giá thú, may mặc, thượng lương.
- Xấu cho các việc kiện tụng, mai táng, châm chích, di cư.
Xuất hành Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: Đông Nam, Kê thần: (Lên trời)
Giờ Hoàng đạo Bính Dần, Mậu Thìn, Kỷ Tỵ, Nhâm Thân, Qúy Dậu, ất Hợi
Giờ Hắc đạo Giáp Tí, ất Sửu, đinh Mão, Canh Ngọ, Tân Mùi, Giáp Tuất
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:45 17:58
TP.Hồ Chí Minh 05:45 17:52
Thứ sáu
15/9
[25/7]
Ngày ất Tỵ
Tháng Mậu Thân
Năm đinh Dậu
Ngày Hoàng đạo Sao: Kim Được
Ngày Hoả Phú đăng hỏa Lửa đèn
Sao Lâu  
Trực Thu - Tốt cho các việc khai trương, lập kho vựa, giao dịch, may mặc.
- Xấu cho các việc an táng, giá thú, nhậm chức, xuất nhập tài vật
Xuất hành Hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Kê thần: (Lên trời)
Giờ Hoàng đạo đinh Sửu, Canh Thìn, Nhâm Ngọ, Qúy Mùi, Bính Tuất, đinh Hợi
Giờ Hắc đạo Bính Tí, Mậu Dần, Kỷ Mão, Tân Tỵ, Giáp Thân, ất Dậu
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:46 17:57
TP.Hồ Chí Minh 05:45 17:51
Thứ bảy
16/9
[26/7]
Ngày Bính Ngọ
Tháng Mậu Thân
Năm đinh Dậu
Ngày Hắc đạo Sao: Bạch Hổ
Ngày Thuỷ Thiên hà thủy Nước trên trời
Sao Vị  
Trực Khai - Tốt cho các việc làm nhà, động thổ, làm chuồng gia súc, giá thú, đào giếng.
- Xấu cho các việc giao dịch, châm chích, trồng tỉa.
Xuất hành Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: chính Đông, Kê thần: (Lên trời)
Giờ Hoàng đạo Mậu Tí, Kỷ Sửu, Tân Mão, Giáp Ngọ, Bính Thân, đinh Dậu
Giờ Hắc đạo Canh Dần, Nhâm Thìn, Qúy Tỵ, ất Mùi, Mậu Tuất, Kỷ Hợi
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:46 17:56
TP.Hồ Chí Minh 05:45 17:51
Chủ nhật
17/9
[27/7]
Ngày đinh Mùi
Tháng Mậu Thân
Năm đinh Dậu
Ngày Hoàng đạo Sao: Ngọc Đường
Ngày Thuỷ Thiên hà thủy Nước trên trời
Sao Mão  
Trực Bế - Tốt cho các việc làm cửa, thượng lương, giá thú, trị bệnh.
- Xấu cho các việc nhậm chức, châm chích, đào giếng, kiện thưa.
Xuất hành Hỷ thần: chính Nam, Tài thần: chính Đông, Kê thần: (Lên trời)
Giờ Hoàng đạo Nhâm Dần, Qúy Mão, ất Tỵ, Mậu Thân, Canh Tuất, Tân Hợi
Giờ Hắc đạo Canh Tí, Tân Sửu, Giáp Thìn, Bính Ngọ, đinh Mùi, Kỷ Dậu
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:46 17:55
TP.Hồ Chí Minh 05:45 17:50

Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm