Lich Vạn Niên tuần từ Ngày 14 - 20 tháng năm,năm 2018

Ngày 14 - 20 tháng năm,năm 2018

Thứ hai
14/5
[29/3]
Ngày Bính Ngọ
Tháng Bính Thìn
Năm Mậu Tuất
Ngày Bình thường Sao: Thiên Hình
Ngày Thuỷ Thiên hà thủy Nước trên trời
Sao Tâm  
Trực Mãn - Tốt cho các việc xuất hành, sửa kho, dựng nhà, mở tiệm.
- Xấu cho các việc chôn cất, thưa kiện, xuất vốn, nhậm chức.
Xuất hành Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: chính Đông, Kê thần: (Lên trời)
Giờ Hoàng đạo Mậu Tí, Kỷ Sửu, Tân Mão, Giáp Ngọ, Bính Thân, đinh Dậu
Giờ Hắc đạo Canh Dần, Nhâm Thìn, Qúy Tỵ, ất Mùi, Mậu Tuất, Kỷ Hợi
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:21 18:23
TP.Hồ Chí Minh 05:33 18:05
Thứ ba
15/5
[1/4]
Ngày đinh Mùi
Tháng đinh Tỵ
Năm Mậu Tuất
Ngày Hoàng đạo Sao: Minh Đường
Ngày Thuỷ Thiên hà thủy Nước trên trời
Sao  
Trực Mãn - Tốt cho các việc xuất hành, sửa kho, dựng nhà, mở tiệm.
- Xấu cho các việc chôn cất, thưa kiện, xuất vốn, nhậm chức.
Xuất hành Hỷ thần: chính Nam, Tài thần: chính Đông, Kê thần: (Lên trời)
Giờ Hoàng đạo Nhâm Dần, Qúy Mão, ất Tỵ, Mậu Thân, Canh Tuất, Tân Hợi
Giờ Hắc đạo Canh Tí, Tân Sửu, Giáp Thìn, Bính Ngọ, đinh Mùi, Kỷ Dậu
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:21 18:24
TP.Hồ Chí Minh 05:33 18:05
Thứ tư
16/5
[2/4]
Ngày Mậu Thân
Tháng đinh Tỵ
Năm Mậu Tuất
Ngày Bình thường Sao: Thiên Hình
Ngày Thổ Đại dịch thổ Ðất vườn rộng
Sao  
Trực Bình - Tốt cho các việc rời bếp, thượng lương, làm chuồng lục súc.
- Xấu cho các việc khai trương, xuất nhập tài vật, giá thú, động thở.
Xuất hành Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: chính Nam, Kê thần: (Lên trời)
Giờ Hoàng đạo Nhâm Tí, Qúy Sửu, Bính Thìn, đinh Tỵ, Kỷ Mùi, Nhâm Tuất
Giờ Hắc đạo Giáp Dần, ất Mão, Mậu Ngọ, Canh Thân, Tân Dậu, Qúy Hợi
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:21 18:24
TP.Hồ Chí Minh 05:33 18:06
Thứ năm
17/5
[3/4]
Ngày Kỷ Dậu
Tháng đinh Tỵ
Năm Mậu Tuất
Ngày Hoàng đạo Sao: Chu Tước
Ngày Thổ Đại dịch thổ Ðất vườn rộng
Sao Đẩu  
Trực Định - Tốt cho các việc giao dịch, buôn bán, làm chuồng lục súc, thi ơn huệ.
- Xấu cho các việc xuất hành, thưa kiện, châm chích, an sàng.
Xuất hành Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: chính Nam, Kê thần: Đông Bắc
Giờ Hoàng đạo Giáp Tí, Bính Dần, đinh Mão, Canh Ngọ, Tân Mùi, Qúy Dậu
Giờ Hắc đạo ất Sửu, Mậu Thìn, Kỷ Tỵ, Nhâm Thân, Giáp Tuất, ất Hợi
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:20 18:25
TP.Hồ Chí Minh 05:33 18:06
Thứ sáu
18/5
[4/4]
Ngày Canh Tuất
Tháng đinh Tỵ
Năm Mậu Tuất
Ngày Bình thường Sao: Kinh Quỹ
Ngày Kim Thoa xuyến kim Vàng trang sức
Sao Ngưu  
Trực Chấp - Tốt cho các việc tạo tác, sửa giếng, thu người làm.
- Xấu cho các việc xuất nhập vốn liếng, khai kho, an sàng.
Xuất hành Hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Kê thần: Đông Bắc
Giờ Hoàng đạo Mậu Dần, Canh Thìn, Tân Tỵ, Giáp Thân, ất Dậu, đinh Hợi
Giờ Hắc đạo Bính Tí, đinh Sửu, Kỷ Mão, Nhâm Ngọ, Qúy Mùi, Bính Tuất
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:20 18:25
TP.Hồ Chí Minh 05:33 18:06
Thứ bảy
19/5
[5/4]
Ngày Tân Hợi
Tháng đinh Tỵ
Năm Mậu Tuất
Ngày Bình thường Sao: Kim Được
Ngày Kim Thoa xuyến kim Vàng trang sức
Sao Nữ  
Trực Phá - Tốt cho các việc dỡ nhà, phá vách, ra đi.
- Xấu cho các việc mở cửa hàng, may mặc, sửa kho, hội họp.
Xuất hành Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Kê thần: Đông Bắc
Giờ Hoàng đạo Kỷ Sửu, Nhâm Thìn, Giáp Ngọ, ất Mùi, Mậu Tuất, Kỷ Hợi
Giờ Hắc đạo Mậu Tí, Canh Dần, Tân Mão, Qúy Tỵ, Bính Thân, đinh Dậu
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:20 18:26
TP.Hồ Chí Minh 05:32 18:06
Chủ nhật
20/5
[6/4]
Ngày Nhâm Tí
Tháng đinh Tỵ
Năm Mậu Tuất
Ngày Hắc đạo Sao: Bạch Hổ
Ngày Mộc Tang thạch Gỗ dâu
Sao  
Trực Nguy - Tốt cho các việc cúng lễ, may mặc, từ tụng.
- Xấu cho các việc hội họp, châm chích, giá thú, làm chuồng lục súc, khai trương.
Xuất hành Hỷ thần: chính Nam, Tài thần: chính Tây, Kê thần: Đông Bắc
Giờ Hoàng đạo Canh Tí, Tân Sửu, Qúy Mão, Bính Ngọ, Mậu Thân, Kỷ Dậu
Giờ Hắc đạo Nhâm Dần, Giáp Thìn, ất Tỵ, đinh Mùi, Canh Tuất, Tân Hợi
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:19 18:26
TP.Hồ Chí Minh 05:32 18:06

Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm