Lich Vạn Niên tuần từ Ngày 15 - 21 tháng năm,năm 2017

Ngày 15 - 21 tháng năm,năm 2017

Thứ hai
15/5
[20/4]
Ngày Nhâm Dần
Tháng ất Tỵ
Năm đinh Dậu
Ngày Bình thường Sao: Thiên Lao
Ngày Kim Kim bạc kim Bạch kim
Sao Tâm  
Trực Thu - Tốt cho các việc khai trương, lập kho vựa, giao dịch, may mặc.
- Xấu cho các việc an táng, giá thú, nhậm chức, xuất nhập tài vật
Xuất hành Hỷ thần: chính Nam, Tài thần: chính Tây, Kê thần: (Lên trời)
Giờ Hoàng đạo Canh Tí, Tân Sửu, Giáp Thìn, ất Tỵ, đinh Mùi, Canh Tuất
Giờ Hắc đạo Nhâm Dần, Qúy Mão, Bính Ngọ, Mậu Thân, Kỷ Dậu, Tân Hợi
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:21 18:24
TP.Hồ Chí Minh 05:33 18:05
Thứ ba
16/5
[21/4]
Ngày Qúy Mão
Tháng ất Tỵ
Năm đinh Dậu
Ngày Hắc đạo Sao: NGuyên Vũ
Ngày Kim Kim bạc kim Bạch kim
Sao  
Trực Khai - Tốt cho các việc làm nhà, động thổ, làm chuồng gia súc, giá thú, đào giếng.
- Xấu cho các việc giao dịch, châm chích, trồng tỉa.
Xuất hành Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: chính Tây, Kê thần: (Lên trời)
Giờ Hoàng đạo Nhâm Tí, Giáp Dần, ất Mão, Mậu Ngọ, Kỷ Mùi, Tân Dậu
Giờ Hắc đạo Qúy Sửu, Bính Thìn, đinh Tỵ, Canh Thân, Nhâm Tuất, Qúy Hợi
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:20 18:24
TP.Hồ Chí Minh 05:33 18:06
Thứ tư
17/5
[22/4]
Ngày Giáp Thìn
Tháng ất Tỵ
Năm đinh Dậu
Ngày Bình thường Sao: Tư Mệnh
Ngày Hoả Phú đăng hỏa Lửa đèn
Sao  
Trực Bế - Tốt cho các việc làm cửa, thượng lương, giá thú, trị bệnh.
- Xấu cho các việc nhậm chức, châm chích, đào giếng, kiện thưa.
Xuất hành Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: Đông Nam, Kê thần: (Lên trời)
Giờ Hoàng đạo Bính Dần, Mậu Thìn, Kỷ Tỵ, Nhâm Thân, Qúy Dậu, ất Hợi
Giờ Hắc đạo Giáp Tí, ất Sửu, đinh Mão, Canh Ngọ, Tân Mùi, Giáp Tuất
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:20 18:25
TP.Hồ Chí Minh 05:33 18:06
Thứ năm
18/5
[23/4]
Ngày ất Tỵ
Tháng ất Tỵ
Năm đinh Dậu
Ngày Hắc đạo Sao: Câu Trận
Ngày Hoả Phú đăng hỏa Lửa đèn
Sao Đẩu  
Trực Kiến - Tốt cho các việc thi ơn huệ, trồng cây cối
- Xấu cho các việc chôn cất, đào giếng, lợp nhà
Xuất hành Hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Kê thần: (Lên trời)
Giờ Hoàng đạo đinh Sửu, Canh Thìn, Nhâm Ngọ, Qúy Mùi, Bính Tuất, đinh Hợi
Giờ Hắc đạo Bính Tí, Mậu Dần, Kỷ Mão, Tân Tỵ, Giáp Thân, ất Dậu
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:20 18:25
TP.Hồ Chí Minh 05:33 18:06
Thứ sáu
19/5
[24/4]
Ngày Bính Ngọ
Tháng ất Tỵ
Năm đinh Dậu
Ngày Hoàng đạo Sao: Thanh Long
Ngày Thuỷ Thiên hà thủy Nước trên trời
Sao Ngưu  
Trực Trừ - Tốt cho các việc trừ phục, cúng giải, cạo đầu
- Xấu cho các việc xuất vốn, hội họp, châm chích
Xuất hành Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: chính Đông, Kê thần: (Lên trời)
Giờ Hoàng đạo Mậu Tí, Kỷ Sửu, Tân Mão, Giáp Ngọ, Bính Thân, đinh Dậu
Giờ Hắc đạo Canh Dần, Nhâm Thìn, Qúy Tỵ, ất Mùi, Mậu Tuất, Kỷ Hợi
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:19 18:26
TP.Hồ Chí Minh 05:32 18:06
Thứ bảy
20/5
[25/4]
Ngày đinh Mùi
Tháng ất Tỵ
Năm đinh Dậu
Ngày Hoàng đạo Sao: Minh Đường
Ngày Thuỷ Thiên hà thủy Nước trên trời
Sao Nữ  
Trực Mãn - Tốt cho các việc xuất hành, sửa kho, dựng nhà, mở tiệm.
- Xấu cho các việc chôn cất, thưa kiện, xuất vốn, nhậm chức.
Xuất hành Hỷ thần: chính Nam, Tài thần: chính Đông, Kê thần: (Lên trời)
Giờ Hoàng đạo Nhâm Dần, Qúy Mão, ất Tỵ, Mậu Thân, Canh Tuất, Tân Hợi
Giờ Hắc đạo Canh Tí, Tân Sửu, Giáp Thìn, Bính Ngọ, đinh Mùi, Kỷ Dậu
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:19 18:26
TP.Hồ Chí Minh 05:32 18:07
Chủ nhật
21/5
[26/4]
Ngày Mậu Thân
Tháng ất Tỵ
Năm đinh Dậu
Ngày Bình thường Sao: Thiên Hình
Ngày Thổ Đại dịch thổ Ðất vườn rộng
Sao  
Trực Bình - Tốt cho các việc rời bếp, thượng lương, làm chuồng lục súc.
- Xấu cho các việc khai trương, xuất nhập tài vật, giá thú, động thở.
Xuất hành Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: chính Nam, Kê thần: (Lên trời)
Giờ Hoàng đạo Nhâm Tí, Qúy Sửu, Bính Thìn, đinh Tỵ, Kỷ Mùi, Nhâm Tuất
Giờ Hắc đạo Giáp Dần, ất Mão, Mậu Ngọ, Canh Thân, Tân Dậu, Qúy Hợi
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:19 18:27
TP.Hồ Chí Minh 05:32 18:07

Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm