Lich Vạn Niên tuần từ Ngày 16 - 22 tháng một,năm 2017

Ngày 16 - 22 tháng một,năm 2017

Thứ hai
16/1
[19/12]
Ngày Qúy Mão
Tháng Tân Sửu
Năm Bính Thân
Ngày Hoàng đạo Sao: Kim Được
Ngày Kim Kim bạc kim Bạch kim
Sao Trương  
Trực Mãn - Tốt cho các việc xuất hành, sửa kho, dựng nhà, mở tiệm.
- Xấu cho các việc chôn cất, thưa kiện, xuất vốn, nhậm chức.
Xuất hành Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: chính Tây, Kê thần: (Lên trời)
Giờ Hoàng đạo Nhâm Tí, Giáp Dần, ất Mão, Mậu Ngọ, Kỷ Mùi, Tân Dậu
Giờ Hắc đạo Qúy Sửu, Bính Thìn, đinh Tỵ, Canh Thân, Nhâm Tuất, Qúy Hợi
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 06:38 17:33
TP.Hồ Chí Minh 06:18 17:47
Thứ ba
17/1
[20/12]
Ngày Giáp Thìn
Tháng Tân Sửu
Năm Bính Thân
Ngày Hắc đạo Sao: Bạch Hổ
Ngày Hoả Phú đăng hỏa Lửa đèn
Sao Dực  
Trực Bình - Tốt cho các việc rời bếp, thượng lương, làm chuồng lục súc.
- Xấu cho các việc khai trương, xuất nhập tài vật, giá thú, động thở.
Xuất hành Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: Đông Nam, Kê thần: (Lên trời)
Giờ Hoàng đạo Bính Dần, Mậu Thìn, Kỷ Tỵ, Nhâm Thân, Qúy Dậu, ất Hợi
Giờ Hắc đạo Giáp Tí, ất Sửu, đinh Mão, Canh Ngọ, Tân Mùi, Giáp Tuất
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 06:38 17:34
TP.Hồ Chí Minh 06:18 17:48
Thứ tư
18/1
[21/12]
Ngày ất Tỵ
Tháng Tân Sửu
Năm Bính Thân
Ngày Hoàng đạo Sao: Ngọc Đường
Ngày Hoả Phú đăng hỏa Lửa đèn
Sao Chẩn  
Trực Định - Tốt cho các việc giao dịch, buôn bán, làm chuồng lục súc, thi ơn huệ.
- Xấu cho các việc xuất hành, thưa kiện, châm chích, an sàng.
Xuất hành Hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Kê thần: (Lên trời)
Giờ Hoàng đạo đinh Sửu, Canh Thìn, Nhâm Ngọ, Qúy Mùi, Bính Tuất, đinh Hợi
Giờ Hắc đạo Bính Tí, Mậu Dần, Kỷ Mão, Tân Tỵ, Giáp Thân, ất Dậu
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 06:38 17:35
TP.Hồ Chí Minh 06:18 17:48
Thứ năm
19/1
[22/12]
Ngày Bính Ngọ
Tháng Tân Sửu
Năm Bính Thân
Ngày Bình thường Sao: Thiên Lao
Ngày Thuỷ Thiên hà thủy Nước trên trời
Sao Giác  
Trực Chấp - Tốt cho các việc tạo tác, sửa giếng, thu người làm.
- Xấu cho các việc xuất nhập vốn liếng, khai kho, an sàng.
Xuất hành Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: chính Đông, Kê thần: (Lên trời)
Giờ Hoàng đạo Mậu Tí, Kỷ Sửu, Tân Mão, Giáp Ngọ, Bính Thân, đinh Dậu
Giờ Hắc đạo Canh Dần, Nhâm Thìn, Qúy Tỵ, ất Mùi, Mậu Tuất, Kỷ Hợi
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 06:38 17:35
TP.Hồ Chí Minh 06:19 17:49
Thứ sáu
20/1
[23/12]
Ngày đinh Mùi
Tháng Tân Sửu
Năm Bính Thân
Ngày Hắc đạo Sao: NGuyên Vũ
Ngày Thuỷ Thiên hà thủy Nước trên trời
Sao Cang  
Trực Phá - Tốt cho các việc dỡ nhà, phá vách, ra đi.
- Xấu cho các việc mở cửa hàng, may mặc, sửa kho, hội họp.
Xuất hành Hỷ thần: chính Nam, Tài thần: chính Đông, Kê thần: (Lên trời)
Giờ Hoàng đạo Nhâm Dần, Qúy Mão, ất Tỵ, Mậu Thân, Canh Tuất, Tân Hợi
Giờ Hắc đạo Canh Tí, Tân Sửu, Giáp Thìn, Bính Ngọ, đinh Mùi, Kỷ Dậu
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 06:38 17:36
TP.Hồ Chí Minh 06:19 17:49
Thứ bảy
21/1
[24/12]
Ngày Mậu Thân
Tháng Tân Sửu
Năm Bính Thân
Ngày Bình thường Sao: Tư Mệnh
Ngày Thổ Đại dịch thổ Ðất vườn rộng
Sao Đê  
Trực Nguy - Tốt cho các việc cúng lễ, may mặc, từ tụng.
- Xấu cho các việc hội họp, châm chích, giá thú, làm chuồng lục súc, khai trương.
Xuất hành Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: chính Nam, Kê thần: (Lên trời)
Giờ Hoàng đạo Nhâm Tí, Qúy Sửu, Bính Thìn, đinh Tỵ, Kỷ Mùi, Nhâm Tuất
Giờ Hắc đạo Giáp Dần, ất Mão, Mậu Ngọ, Canh Thân, Tân Dậu, Qúy Hợi
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 06:38 17:37
TP.Hồ Chí Minh 06:19 17:50
Chủ nhật
22/1
[25/12]
Ngày Kỷ Dậu
Tháng Tân Sửu
Năm Bính Thân
Ngày Hắc đạo Sao: Câu Trận
Ngày Thổ Đại dịch thổ Ðất vườn rộng
Sao Phòng  
Trực Thành - Tốt cho các việc nhập học, giá thú, may mặc, thượng lương.
- Xấu cho các việc kiện tụng, mai táng, châm chích, di cư.
Xuất hành Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: chính Nam, Kê thần: Đông Bắc
Giờ Hoàng đạo Giáp Tí, Bính Dần, đinh Mão, Canh Ngọ, Tân Mùi, Qúy Dậu
Giờ Hắc đạo ất Sửu, Mậu Thìn, Kỷ Tỵ, Nhâm Thân, Giáp Tuất, ất Hợi
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 06:38 17:38
TP.Hồ Chí Minh 06:19 17:50

Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm