Lich Vạn Niên tuần từ Ngày 16 - 22 tháng mười,năm 2017

Ngày 16 - 22 tháng mười,năm 2017

Thứ hai
16/10
[27/8]
Ngày Bính Tí
Tháng Kỷ Dậu
Năm đinh Dậu
Ngày Bình thường Sao: Tư Mệnh
Ngày Thuỷ Giản hạ thủy Nước dưới lạch
Sao Tất  
Trực Bình - Tốt cho các việc rời bếp, thượng lương, làm chuồng lục súc.
- Xấu cho các việc khai trương, xuất nhập tài vật, giá thú, động thở.
Xuất hành Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: chính Đông, Kê thần: Tây Nam
Giờ Hoàng đạo Mậu Tí, Kỷ Sửu, Tân Mão, Giáp Ngọ, Bính Thân, đinh Dậu
Giờ Hắc đạo Canh Dần, Nhâm Thìn, Qúy Tỵ, ất Mùi, Mậu Tuất, Kỷ Hợi
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:54 17:29
TP.Hồ Chí Minh 05:44 17:33
Thứ ba
17/10
[28/8]
Ngày đinh Sửu
Tháng Kỷ Dậu
Năm đinh Dậu
Ngày Hắc đạo Sao: Câu Trận
Ngày Thuỷ Giản hạ thủy Nước dưới lạch
Sao Chủy  
Trực Định - Tốt cho các việc giao dịch, buôn bán, làm chuồng lục súc, thi ơn huệ.
- Xấu cho các việc xuất hành, thưa kiện, châm chích, an sàng.
Xuất hành Hỷ thần: chính Nam, Tài thần: chính Đông, Kê thần: Tây
Giờ Hoàng đạo Nhâm Dần, Qúy Mão, ất Tỵ, Mậu Thân, Canh Tuất, Tân Hợi
Giờ Hắc đạo Canh Tí, Tân Sửu, Giáp Thìn, Bính Ngọ, đinh Mùi, Kỷ Dậu
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:55 17:28
TP.Hồ Chí Minh 05:44 17:32
Thứ tư
18/10
[29/8]
Ngày Mậu Dần
Tháng Kỷ Dậu
Năm đinh Dậu
Ngày Hoàng đạo Sao: Thanh Long
Ngày Thổ Thành đầu thổ Ðất đầu thành
Sao Sâm  
Trực Chấp - Tốt cho các việc tạo tác, sửa giếng, thu người làm.
- Xấu cho các việc xuất nhập vốn liếng, khai kho, an sàng.
Xuất hành Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: chính Nam, Kê thần: Tây
Giờ Hoàng đạo Nhâm Tí, Qúy Sửu, Bính Thìn, đinh Tỵ, Kỷ Mùi, Nhâm Tuất
Giờ Hắc đạo Giáp Dần, ất Mão, Mậu Ngọ, Canh Thân, Tân Dậu, Qúy Hợi
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:55 17:27
TP.Hồ Chí Minh 05:44 17:32
Thứ năm
19/10
[30/8]
Ngày Kỷ Mão
Tháng Kỷ Dậu
Năm đinh Dậu
Ngày Hoàng đạo Sao: Minh Đường
Ngày Thổ Thành đầu thổ Ðất đầu thành
Sao Tỉnh  
Trực Phá - Tốt cho các việc dỡ nhà, phá vách, ra đi.
- Xấu cho các việc mở cửa hàng, may mặc, sửa kho, hội họp.
Xuất hành Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: chính Nam, Kê thần: Tây
Giờ Hoàng đạo Giáp Tí, Bính Dần, đinh Mão, Canh Ngọ, Tân Mùi, Qúy Dậu
Giờ Hắc đạo ất Sửu, Mậu Thìn, Kỷ Tỵ, Nhâm Thân, Giáp Tuất, ất Hợi
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:56 17:26
TP.Hồ Chí Minh 05:45 17:31
Thứ sáu
20/10
[1/9]
Ngày Canh Thìn
Tháng Canh Tuất
Năm đinh Dậu
Ngày Hoàng đạo Sao: Thanh Long
Ngày Kim Bạch lạp kim Kim bạch lạp
Sao Quỷ  
Trực Phá - Tốt cho các việc dỡ nhà, phá vách, ra đi.
- Xấu cho các việc mở cửa hàng, may mặc, sửa kho, hội họp.
Xuất hành Hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Kê thần: Tây
Giờ Hoàng đạo Mậu Dần, Canh Thìn, Tân Tỵ, Giáp Thân, ất Dậu, đinh Hợi
Giờ Hắc đạo Bính Tí, đinh Sửu, Kỷ Mão, Nhâm Ngọ, Qúy Mùi, Bính Tuất
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:56 17:26
TP.Hồ Chí Minh 05:45 17:31
Thứ bảy
21/10
[2/9]
Ngày Tân Tỵ
Tháng Canh Tuất
Năm đinh Dậu
Ngày Hoàng đạo Sao: Minh Đường
Ngày Kim Bạch lạp kim Kim bạch lạp
Sao Liễu  
Trực Nguy - Tốt cho các việc cúng lễ, may mặc, từ tụng.
- Xấu cho các việc hội họp, châm chích, giá thú, làm chuồng lục súc, khai trương.
Xuất hành Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Kê thần: Tây
Giờ Hoàng đạo Kỷ Sửu, Nhâm Thìn, Giáp Ngọ, ất Mùi, Mậu Tuất, Kỷ Hợi
Giờ Hắc đạo Mậu Tí, Canh Dần, Tân Mão, Qúy Tỵ, Bính Thân, đinh Dậu
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:56 17:25
TP.Hồ Chí Minh 05:45 17:30
Chủ nhật
22/10
[3/9]
Ngày Nhâm Ngọ
Tháng Canh Tuất
Năm đinh Dậu
Ngày Bình thường Sao: Thiên Hình
Ngày Mộc Dương liễu mộc Gỗ dương liễu
Sao Tinh  
Trực Thành - Tốt cho các việc nhập học, giá thú, may mặc, thượng lương.
- Xấu cho các việc kiện tụng, mai táng, châm chích, di cư.
Xuất hành Hỷ thần: chính Nam, Tài thần: chính Tây, Kê thần: Tây Bắc
Giờ Hoàng đạo Canh Tí, Tân Sửu, Qúy Mão, Bính Ngọ, Mậu Thân, Kỷ Dậu
Giờ Hắc đạo Nhâm Dần, Giáp Thìn, ất Tỵ, đinh Mùi, Canh Tuất, Tân Hợi
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:57 17:24
TP.Hồ Chí Minh 05:45 17:30

Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm