Lich Vạn Niên tuần từ Ngày 18 - 24 tháng ba,năm 2019

Ngày 18 - 24 tháng ba,năm 2019

Thứ hai
18/3
[13/2]
Ngày Giáp Dần
Tháng đinh Mão
Năm Kỷ Hợi
Ngày Hoàng đạo Sao: Thanh Long
Ngày Thuỷ Đại khê thủy Nước giữa khe lớn
Sao Tâm  
Trực Bế - Tốt cho các việc làm cửa, thượng lương, giá thú, trị bệnh.
- Xấu cho các việc nhậm chức, châm chích, đào giếng, kiện thưa.
Xuất hành Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: Đông Nam, Kê thần: Đông Bắc
Giờ Hoàng đạo Giáp Tí, ất Sửu, Mậu Thìn, Kỷ Tỵ, Tân Mùi, Giáp Tuất
Giờ Hắc đạo Bính Dần, đinh Mão, Canh Ngọ, Nhâm Thân, Qúy Dậu, ất Hợi
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 06:05 18:04
TP.Hồ Chí Minh 06:01 18:01
Thứ ba
19/3
[14/2]
Ngày ất Mão
Tháng đinh Mão
Năm Kỷ Hợi
Ngày Hoàng đạo Sao: Minh Đường
Ngày Thuỷ Đại khê thủy Nước giữa khe lớn
Sao  
Trực Kiến - Tốt cho các việc thi ơn huệ, trồng cây cối
- Xấu cho các việc chôn cất, đào giếng, lợp nhà
Xuất hành Hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Kê thần: chính Đông
Giờ Hoàng đạo Bính Tí, Mậu Dần, Kỷ Mão, Nhâm Ngọ, Qúy Mùi, ất Dậu
Giờ Hắc đạo đinh Sửu, Canh Thìn, Tân Tỵ, Giáp Thân, Bính Tuất, đinh Hợi
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 06:04 18:04
TP.Hồ Chí Minh 06:00 18:01
Thứ tư
20/3
[15/2]
Ngày Bính Thìn
Tháng đinh Mão
Năm Kỷ Hợi
Ngày Bình thường Sao: Thiên Hình
Ngày Thổ Sa trung thổ Ðất trong cát
Sao  
Trực Trừ - Tốt cho các việc trừ phục, cúng giải, cạo đầu
- Xấu cho các việc xuất vốn, hội họp, châm chích
Xuất hành Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: chính Đông, Kê thần: chính Đông
Giờ Hoàng đạo Canh Dần, Nhâm Thìn, Qúy Tỵ, Bính Thân, đinh Dậu, Kỷ Hợi
Giờ Hắc đạo Mậu Tí, Kỷ Sửu, Tân Mão, Giáp Ngọ, ất Mùi, Mậu Tuất
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 06:03 18:05
TP.Hồ Chí Minh 06:00 18:01
Thứ năm
21/3
[16/2]
Ngày đinh Tỵ
Tháng đinh Mão
Năm Kỷ Hợi
Ngày Hắc đạo Sao: Chu Tước
Ngày Thổ Sa trung thổ Ðất trong cát
Sao Đẩu  
Trực Mãn - Tốt cho các việc xuất hành, sửa kho, dựng nhà, mở tiệm.
- Xấu cho các việc chôn cất, thưa kiện, xuất vốn, nhậm chức.
Xuất hành Hỷ thần: chính Nam, Tài thần: chính Đông, Kê thần: chính Đông
Giờ Hoàng đạo Tân Sửu, Giáp Thìn, Bính Ngọ, đinh Mùi, Canh Tuất, Tân Hợi
Giờ Hắc đạo Canh Tí, Nhâm Dần, Qúy Mão, ất Tỵ, Mậu Thân, Kỷ Dậu
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 06:02 18:05
TP.Hồ Chí Minh 05:59 18:01
Thứ sáu
22/3
[17/2]
Ngày Mậu Ngọ
Tháng đinh Mão
Năm Kỷ Hợi
Ngày Bình thường Sao: Kinh Quỹ
Ngày Hoả Thiên thượng hỏa Lửa trên trời
Sao Ngưu  
Trực Bình - Tốt cho các việc rời bếp, thượng lương, làm chuồng lục súc.
- Xấu cho các việc khai trương, xuất nhập tài vật, giá thú, động thở.
Xuất hành Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: chính Nam, Kê thần: chính Đông
Giờ Hoàng đạo Nhâm Tí, Qúy Sửu, ất Mão, Mậu Ngọ, Canh Thân, Tân Dậu
Giờ Hắc đạo Giáp Dần, Bính Thìn, đinh Tỵ, Kỷ Mùi, Nhâm Tuất, Qúy Hợi
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 06:01 18:05
TP.Hồ Chí Minh 05:58 18:01
Thứ bảy
23/3
[18/2]
Ngày Kỷ Mùi
Tháng đinh Mão
Năm Kỷ Hợi
Ngày Hoàng đạo Sao: Kim Được
Ngày Hoả Thiên thượng hỏa Lửa trên trời
Sao Nữ  
Trực Định - Tốt cho các việc giao dịch, buôn bán, làm chuồng lục súc, thi ơn huệ.
- Xấu cho các việc xuất hành, thưa kiện, châm chích, an sàng.
Xuất hành Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: chính Nam, Kê thần: chính Đông
Giờ Hoàng đạo Bính Dần, đinh Mão, Kỷ Tỵ, Nhâm Thân, Giáp Tuất, ất Hợi
Giờ Hắc đạo Giáp Tí, ất Sửu, Mậu Thìn, Canh Ngọ, Tân Mùi, Qúy Dậu
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 06:00 18:05
TP.Hồ Chí Minh 05:58 18:01
Chủ nhật
24/3
[19/2]
Ngày Canh Thân
Tháng đinh Mão
Năm Kỷ Hợi
Ngày Hắc đạo Sao: Bạch Hổ
Ngày Mộc Thạch Lựu mộc Gỗ thạch Lựu
Sao  
Trực Chấp - Tốt cho các việc tạo tác, sửa giếng, thu người làm.
- Xấu cho các việc xuất nhập vốn liếng, khai kho, an sàng.
Xuất hành Hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Kê thần: Đông Nam
Giờ Hoàng đạo Bính Tí, đinh Sửu, Canh Thìn, Tân Tỵ, Qúy Mùi, Bính Tuất
Giờ Hắc đạo Mậu Dần, Kỷ Mão, Nhâm Ngọ, Giáp Thân, ất Dậu, đinh Hợi
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:59 18:06
TP.Hồ Chí Minh 05:57 18:01

Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm