Lich Vạn Niên tuần từ Ngày 2 - 8 tháng mười,năm 2017

Ngày 2 - 8 tháng mười,năm 2017

Thứ hai
2/10
[13/8]
Ngày Nhâm Tuất
Tháng Kỷ Dậu
Năm đinh Dậu
Ngày Bình thường Sao: Thiên Lao
Ngày Thuỷ Đại hải thủy Nước giữa biển
Sao Tâm  
Trực Trừ - Tốt cho các việc trừ phục, cúng giải, cạo đầu
- Xấu cho các việc xuất vốn, hội họp, châm chích
Xuất hành Hỷ thần: chính Nam, Tài thần: chính Tây, Kê thần: Đông Nam
Giờ Hoàng đạo Nhâm Dần, Giáp Thìn, ất Tỵ, Mậu Thân, Kỷ Dậu, Tân Hợi
Giờ Hắc đạo Canh Tí, Tân Sửu, Qúy Mão, Bính Ngọ, đinh Mùi, Canh Tuất
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:50 17:41
TP.Hồ Chí Minh 05:44 17:40
Thứ ba
3/10
[14/8]
Ngày Qúy Hợi
Tháng Kỷ Dậu
Năm đinh Dậu
Ngày Hắc đạo Sao: NGuyên Vũ
Ngày Thuỷ Đại hải thủy Nước giữa biển
Sao  
Trực Mãn - Tốt cho các việc xuất hành, sửa kho, dựng nhà, mở tiệm.
- Xấu cho các việc chôn cất, thưa kiện, xuất vốn, nhậm chức.
Xuất hành Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: chính Tây, Kê thần: Đông Nam
Giờ Hoàng đạo Qúy Sửu, Bính Thìn, Mậu Ngọ, Kỷ Mùi, Nhâm Tuất, Qúy Hợi
Giờ Hắc đạo Nhâm Tí, Giáp Dần, ất Mão, đinh Tỵ, Canh Thân, Tân Dậu
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:50 17:40
TP.Hồ Chí Minh 05:44 17:40
Thứ tư
4/10
[15/8]
Ngày Giáp Tí
Tháng Kỷ Dậu
Năm đinh Dậu
Ngày Bình thường Sao: Tư Mệnh
Ngày Kim Hải trung kim Vàng trong biển
Sao  
Trực Bình - Tốt cho các việc rời bếp, thượng lương, làm chuồng lục súc.
- Xấu cho các việc khai trương, xuất nhập tài vật, giá thú, động thở.
Xuất hành Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: Đông Nam, Kê thần: Đông Nam
Giờ Hoàng đạo Giáp Tí, ất Sửu, đinh Mão, Canh Ngọ, Nhâm Thân, Qúy Dậu
Giờ Hắc đạo Bính Dần, Mậu Thìn, Kỷ Tỵ, Tân Mùi, Giáp Tuất, ất Hợi
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:51 17:39
TP.Hồ Chí Minh 05:44 17:39
Thứ năm
5/10
[16/8]
Ngày ất Sửu
Tháng Kỷ Dậu
Năm đinh Dậu
Ngày Hắc đạo Sao: Câu Trận
Ngày Kim Hải trung kim Vàng trong biển
Sao Đẩu  
Trực Định - Tốt cho các việc giao dịch, buôn bán, làm chuồng lục súc, thi ơn huệ.
- Xấu cho các việc xuất hành, thưa kiện, châm chích, an sàng.
Xuất hành Hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Kê thần: Đông Nam
Giờ Hoàng đạo Mậu Dần, Kỷ Mão, Tân Tỵ, Giáp Thân, Bính Tuất, đinh Hợi
Giờ Hắc đạo Bính Tí, đinh Sửu, Canh Thìn, Nhâm Ngọ, Qúy Mùi, ất Dậu
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:51 17:38
TP.Hồ Chí Minh 05:44 17:39
Thứ sáu
6/10
[17/8]
Ngày Bính Dần
Tháng Kỷ Dậu
Năm đinh Dậu
Ngày Hoàng đạo Sao: Thanh Long
Ngày Hoả Lô trung hỏa Lửa trong lò
Sao Ngưu  
Trực Chấp - Tốt cho các việc tạo tác, sửa giếng, thu người làm.
- Xấu cho các việc xuất nhập vốn liếng, khai kho, an sàng.
Xuất hành Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: chính Đông, Kê thần: chính Nam
Giờ Hoàng đạo Mậu Tí, Kỷ Sửu, Nhâm Thìn, Qúy Tỵ, ất Mùi, Mậu Tuất
Giờ Hắc đạo Canh Dần, Tân Mão, Giáp Ngọ, Bính Thân, đinh Dậu, Kỷ Hợi
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:51 17:37
TP.Hồ Chí Minh 05:44 17:38
Thứ bảy
7/10
[18/8]
Ngày đinh Mão
Tháng Kỷ Dậu
Năm đinh Dậu
Ngày Hoàng đạo Sao: Minh Đường
Ngày Hoả Lô trung hỏa Lửa trong lò
Sao Nữ  
Trực Phá - Tốt cho các việc dỡ nhà, phá vách, ra đi.
- Xấu cho các việc mở cửa hàng, may mặc, sửa kho, hội họp.
Xuất hành Hỷ thần: chính Nam, Tài thần: chính Đông, Kê thần: chính Nam
Giờ Hoàng đạo Canh Tí, Nhâm Dần, Qúy Mão, Bính Ngọ, đinh Mùi, Kỷ Dậu
Giờ Hắc đạo Tân Sửu, Giáp Thìn, ất Tỵ, Mậu Thân, Canh Tuất, Tân Hợi
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:51 17:36
TP.Hồ Chí Minh 05:44 17:37
Chủ nhật
8/10
[19/8]
Ngày Mậu Thìn
Tháng Kỷ Dậu
Năm đinh Dậu
Ngày Bình thường Sao: Thiên Hình
Ngày Mộc Đại lâm mộc Gỗ trong
Sao  
Trực Nguy - Tốt cho các việc cúng lễ, may mặc, từ tụng.
- Xấu cho các việc hội họp, châm chích, giá thú, làm chuồng lục súc, khai trương.
Xuất hành Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: chính Nam, Kê thần: chính Nam
Giờ Hoàng đạo Giáp Dần, Bính Thìn, đinh Tỵ, Canh Thân, Tân Dậu, Qúy Hợi
Giờ Hắc đạo Nhâm Tí, Qúy Sửu, ất Mão, Mậu Ngọ, Kỷ Mùi, Nhâm Tuất
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:52 17:35
TP.Hồ Chí Minh 05:44 17:37

Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm