Lich Vạn Niên tuần từ Ngày 22 - 28 tháng tư,năm 2019

Ngày 22 - 28 tháng tư,năm 2019

Thứ hai
22/4
[18/3]
Ngày Kỷ Sửu
Tháng Mậu Thìn
Năm Kỷ Hợi
Ngày Hắc đạo Sao: NGuyên Vũ
Ngày Hoả Bích lôi hỏa Lửa trong chớp
Sao Nguy  
Trực Thu - Tốt cho các việc khai trương, lập kho vựa, giao dịch, may mặc.
- Xấu cho các việc an táng, giá thú, nhậm chức, xuất nhập tài vật
Xuất hành Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: chính Nam, Kê thần: Tây Bắc
Giờ Hoàng đạo Bính Dần, đinh Mão, Kỷ Tỵ, Nhâm Thân, Giáp Tuất, ất Hợi
Giờ Hắc đạo Giáp Tí, ất Sửu, Mậu Thìn, Canh Ngọ, Tân Mùi, Qúy Dậu
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:34 18:15
TP.Hồ Chí Minh 05:41 18:02
Thứ ba
23/4
[19/3]
Ngày Canh Dần
Tháng Mậu Thìn
Năm Kỷ Hợi
Ngày Bình thường Sao: Tư Mệnh
Ngày Mộc Tùng bách mộc Gỗ tùng Bách
Sao Thất  
Trực Khai - Tốt cho các việc làm nhà, động thổ, làm chuồng gia súc, giá thú, đào giếng.
- Xấu cho các việc giao dịch, châm chích, trồng tỉa.
Xuất hành Hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Kê thần: Tây Bắc
Giờ Hoàng đạo Bính Tí, đinh Sửu, Canh Thìn, Tân Tỵ, Qúy Mùi, Bính Tuất
Giờ Hắc đạo Mậu Dần, Kỷ Mão, Nhâm Ngọ, Giáp Thân, ất Dậu, đinh Hợi
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:34 18:15
TP.Hồ Chí Minh 05:40 18:02
Thứ tư
24/4
[20/3]
Ngày Tân Mão
Tháng Mậu Thìn
Năm Kỷ Hợi
Ngày Bình thường Sao: Câu Trận
Ngày Mộc Tùng bách mộc Gỗ tùng Bách
Sao Bích  
Trực Bế - Tốt cho các việc làm cửa, thượng lương, giá thú, trị bệnh.
- Xấu cho các việc nhậm chức, châm chích, đào giếng, kiện thưa.
Xuất hành Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Kê thần: Tây Bắc
Giờ Hoàng đạo Mậu Tí, Canh Dần, Tân Mão, Giáp Ngọ, ất Mùi, đinh Dậu
Giờ Hắc đạo Kỷ Sửu, Nhâm Thìn, Qúy Tỵ, Bính Thân, Mậu Tuất, Kỷ Hợi
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:33 18:16
TP.Hồ Chí Minh 05:40 18:02
Thứ năm
25/4
[21/3]
Ngày Nhâm Thìn
Tháng Mậu Thìn
Năm Kỷ Hợi
Ngày Hoàng đạo Sao: Thanh Long
Ngày Thuỷ Trường lưu thủy Nước giữa dòng
Sao Khuê  
Trực Kiến - Tốt cho các việc thi ơn huệ, trồng cây cối
- Xấu cho các việc chôn cất, đào giếng, lợp nhà
Xuất hành Hỷ thần: chính Nam, Tài thần: chính Tây, Kê thần: Tây Bắc
Giờ Hoàng đạo Nhâm Dần, Giáp Thìn, ất Tỵ, Mậu Thân, Kỷ Dậu, Tân Hợi
Giờ Hắc đạo Canh Tí, Tân Sửu, Qúy Mão, Bính Ngọ, đinh Mùi, Canh Tuất
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:32 18:16
TP.Hồ Chí Minh 05:40 18:02
Thứ sáu
26/4
[22/3]
Ngày Qúy Tỵ
Tháng Mậu Thìn
Năm Kỷ Hợi
Ngày Hoàng đạo Sao: Minh Đường
Ngày Thuỷ Trường lưu thủy Nước giữa dòng
Sao Lâu  
Trực Trừ - Tốt cho các việc trừ phục, cúng giải, cạo đầu
- Xấu cho các việc xuất vốn, hội họp, châm chích
Xuất hành Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: chính Tây, Kê thần: (Lên trời)
Giờ Hoàng đạo Qúy Sửu, Bính Thìn, Mậu Ngọ, Kỷ Mùi, Nhâm Tuất, Qúy Hợi
Giờ Hắc đạo Nhâm Tí, Giáp Dần, ất Mão, đinh Tỵ, Canh Thân, Tân Dậu
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:32 18:16
TP.Hồ Chí Minh 05:39 18:02
Thứ bảy
27/4
[23/3]
Ngày Giáp Ngọ
Tháng Mậu Thìn
Năm Kỷ Hợi
Ngày Bình thường Sao: Thiên Hình
Ngày Kim Sa trung kim Vàng trong cát
Sao Vị  
Trực Mãn - Tốt cho các việc xuất hành, sửa kho, dựng nhà, mở tiệm.
- Xấu cho các việc chôn cất, thưa kiện, xuất vốn, nhậm chức.
Xuất hành Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: Đông Nam, Kê thần: (Lên trời)
Giờ Hoàng đạo Giáp Tí, ất Sửu, đinh Mão, Canh Ngọ, Nhâm Thân, Qúy Dậu
Giờ Hắc đạo Bính Dần, Mậu Thìn, Kỷ Tỵ, Tân Mùi, Giáp Tuất, ất Hợi
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:31 18:17
TP.Hồ Chí Minh 05:39 18:02
Chủ nhật
28/4
[24/3]
Ngày ất Mùi
Tháng Mậu Thìn
Năm Kỷ Hợi
Ngày Hắc đạo Sao: Chu Tước
Ngày Kim Sa trung kim Vàng trong cát
Sao Mão  
Trực Bình - Tốt cho các việc rời bếp, thượng lương, làm chuồng lục súc.
- Xấu cho các việc khai trương, xuất nhập tài vật, giá thú, động thở.
Xuất hành Hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Kê thần: (Lên trời)
Giờ Hoàng đạo Mậu Dần, Kỷ Mão, Tân Tỵ, Giáp Thân, Bính Tuất, đinh Hợi
Giờ Hắc đạo Bính Tí, đinh Sửu, Canh Thìn, Nhâm Ngọ, Qúy Mùi, ất Dậu
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:30 18:17
TP.Hồ Chí Minh 05:38 18:03

Tháng 4 Năm 2019
  T2 T3 T4 T5 T6 T7 CN
1 2 3 4 5 6 7
8 9 10 11 12 13 14
15 16 17 18 19 20 21
22 23 24 25 26 27 28
29 30 1 2 3 4 5
Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm