Lich Vạn Niên tuần từ Ngày 24 - 30 tháng tư,năm 2017

Ngày 24 - 30 tháng tư,năm 2017

Thứ hai
24/4
[28/3]
Ngày Tân Tỵ
Tháng Giáp Thìn
Năm đinh Dậu
Ngày Hoàng đạo Sao: Minh Đường
Ngày Kim Bạch lạp kim Kim bạch lạp
Sao Nguy  
Trực Trừ - Tốt cho các việc trừ phục, cúng giải, cạo đầu
- Xấu cho các việc xuất vốn, hội họp, châm chích
Xuất hành Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Kê thần: Tây
Giờ Hoàng đạo Kỷ Sửu, Nhâm Thìn, Giáp Ngọ, ất Mùi, Mậu Tuất, Kỷ Hợi
Giờ Hắc đạo Mậu Tí, Canh Dần, Tân Mão, Qúy Tỵ, Bính Thân, đinh Dậu
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:33 18:16
TP.Hồ Chí Minh 05:40 18:02
Thứ ba
25/4
[29/3]
Ngày Nhâm Ngọ
Tháng Giáp Thìn
Năm đinh Dậu
Ngày Bình thường Sao: Thiên Hình
Ngày Mộc Dương liễu mộc Gỗ dương liễu
Sao Thất  
Trực Mãn - Tốt cho các việc xuất hành, sửa kho, dựng nhà, mở tiệm.
- Xấu cho các việc chôn cất, thưa kiện, xuất vốn, nhậm chức.
Xuất hành Hỷ thần: chính Nam, Tài thần: chính Tây, Kê thần: Tây Bắc
Giờ Hoàng đạo Canh Tí, Tân Sửu, Qúy Mão, Bính Ngọ, Mậu Thân, Kỷ Dậu
Giờ Hắc đạo Nhâm Dần, Giáp Thìn, ất Tỵ, đinh Mùi, Canh Tuất, Tân Hợi
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:32 18:16
TP.Hồ Chí Minh 05:39 18:02
Thứ tư
26/4
[1/4]
Ngày Qúy Mùi
Tháng ất Tỵ
Năm đinh Dậu
Ngày Hoàng đạo Sao: Minh Đường
Ngày Mộc Dương liễu mộc Gỗ dương liễu
Sao Bích  
Trực Mãn - Tốt cho các việc xuất hành, sửa kho, dựng nhà, mở tiệm.
- Xấu cho các việc chôn cất, thưa kiện, xuất vốn, nhậm chức.
Xuất hành Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: chính Tây, Kê thần: Tây Bắc
Giờ Hoàng đạo Giáp Dần, ất Mão, đinh Tỵ, Canh Thân, Nhâm Tuất, Qúy Hợi
Giờ Hắc đạo Nhâm Tí, Qúy Sửu, Bính Thìn, Mậu Ngọ, Kỷ Mùi, Tân Dậu
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:31 18:16
TP.Hồ Chí Minh 05:39 18:02
Thứ năm
27/4
[2/4]
Ngày Giáp Thân
Tháng ất Tỵ
Năm đinh Dậu
Ngày Bình thường Sao: Thiên Hình
Ngày Thuỷ Tuyền trung thủy Nước trong khe
Sao Khuê  
Trực Bình - Tốt cho các việc rời bếp, thượng lương, làm chuồng lục súc.
- Xấu cho các việc khai trương, xuất nhập tài vật, giá thú, động thở.
Xuất hành Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: Đông Nam, Kê thần: Tây Bắc
Giờ Hoàng đạo Giáp Tí, ất Sửu, Mậu Thìn, Kỷ Tỵ, Tân Mùi, Giáp Tuất
Giờ Hắc đạo Bính Dần, đinh Mão, Canh Ngọ, Nhâm Thân, Qúy Dậu, ất Hợi
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:31 18:17
TP.Hồ Chí Minh 05:38 18:02
Thứ sáu
28/4
[3/4]
Ngày ất Dậu
Tháng ất Tỵ
Năm đinh Dậu
Ngày Hoàng đạo Sao: Chu Tước
Ngày Thuỷ Tuyền trung thủy Nước trong khe
Sao Lâu  
Trực Định - Tốt cho các việc giao dịch, buôn bán, làm chuồng lục súc, thi ơn huệ.
- Xấu cho các việc xuất hành, thưa kiện, châm chích, an sàng.
Xuất hành Hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Kê thần: Tây Bắc
Giờ Hoàng đạo Bính Tí, Mậu Dần, Kỷ Mão, Nhâm Ngọ, Qúy Mùi, ất Dậu
Giờ Hắc đạo đinh Sửu, Canh Thìn, Tân Tỵ, Giáp Thân, Bính Tuất, đinh Hợi
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:30 18:17
TP.Hồ Chí Minh 05:38 18:03
Thứ bảy
29/4
[4/4]
Ngày Bính Tuất
Tháng ất Tỵ
Năm đinh Dậu
Ngày Bình thường Sao: Kinh Quỹ
Ngày Thổ Ốc thượng thổ Ðất trên mái nhà
Sao Vị  
Trực Chấp - Tốt cho các việc tạo tác, sửa giếng, thu người làm.
- Xấu cho các việc xuất nhập vốn liếng, khai kho, an sàng.
Xuất hành Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: chính Đông, Kê thần: Tây Bắc
Giờ Hoàng đạo Canh Dần, Nhâm Thìn, Qúy Tỵ, Bính Thân, đinh Dậu, Kỷ Hợi
Giờ Hắc đạo Mậu Tí, Kỷ Sửu, Tân Mão, Giáp Ngọ, ất Mùi, Mậu Tuất
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:29 18:18
TP.Hồ Chí Minh 05:38 18:03
Chủ nhật
30/4
[5/4]
Ngày đinh Hợi
Tháng ất Tỵ
Năm đinh Dậu
Ngày Bình thường Sao: Kim Được
Ngày Thổ Ốc thượng thổ Ðất trên mái nhà
Sao Mão  
Trực Phá - Tốt cho các việc dỡ nhà, phá vách, ra đi.
- Xấu cho các việc mở cửa hàng, may mặc, sửa kho, hội họp.
Xuất hành Hỷ thần: chính Nam, Tài thần: chính Đông, Kê thần: Tây Bắc
Giờ Hoàng đạo Tân Sửu, Giáp Thìn, Bính Ngọ, đinh Mùi, Canh Tuất, Tân Hợi
Giờ Hắc đạo Canh Tí, Nhâm Dần, Qúy Mão, ất Tỵ, Mậu Thân, Kỷ Dậu
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:29 18:18
TP.Hồ Chí Minh 05:37 18:03

Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm