Lich Vạn Niên tuần từ Ngày 29 tháng tư - ngày 5 tháng năm, 2019

Ngày 29 tháng tư - ngày 5 tháng năm, 2019

Thứ hai
29/4
[25/3]
Ngày Bính Thân
Tháng Mậu Thìn
Năm Kỷ Hợi
Ngày Bình thường Sao: Kinh Quỹ
Ngày Hoả Sơn hạ hỏa Lửa chân núi
Sao Tất  
Trực Định - Tốt cho các việc giao dịch, buôn bán, làm chuồng lục súc, thi ơn huệ.
- Xấu cho các việc xuất hành, thưa kiện, châm chích, an sàng.
Xuất hành Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: chính Đông, Kê thần: (Lên trời)
Giờ Hoàng đạo Mậu Tí, Kỷ Sửu, Nhâm Thìn, Qúy Tỵ, ất Mùi, Mậu Tuất
Giờ Hắc đạo Canh Dần, Tân Mão, Giáp Ngọ, Bính Thân, đinh Dậu, Kỷ Hợi
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:30 18:17
TP.Hồ Chí Minh 05:38 18:03
Thứ ba
30/4
[26/3]
Ngày đinh Dậu
Tháng Mậu Thìn
Năm Kỷ Hợi
Ngày Hoàng đạo Sao: Kim Được
Ngày Hoả Sơn hạ hỏa Lửa chân núi
Sao Chủy  
Trực Chấp - Tốt cho các việc tạo tác, sửa giếng, thu người làm.
- Xấu cho các việc xuất nhập vốn liếng, khai kho, an sàng.
Xuất hành Hỷ thần: chính Nam, Tài thần: chính Đông, Kê thần: (Lên trời)
Giờ Hoàng đạo Canh Tí, Nhâm Dần, Qúy Mão, Bính Ngọ, đinh Mùi, Kỷ Dậu
Giờ Hắc đạo Tân Sửu, Giáp Thìn, ất Tỵ, Mậu Thân, Canh Tuất, Tân Hợi
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:29 18:18
TP.Hồ Chí Minh 05:37 18:03
Thứ tư
1/5
[27/3]
Ngày Mậu Tuất
Tháng Mậu Thìn
Năm Kỷ Hợi
Ngày Hắc đạo Sao: Bạch Hổ
Ngày Mộc Bình địa mộc Gỗ đồng bằng
Sao Sâm  
Trực Phá - Tốt cho các việc dỡ nhà, phá vách, ra đi.
- Xấu cho các việc mở cửa hàng, may mặc, sửa kho, hội họp.
Xuất hành Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: chính Nam, Kê thần: (Lên trời)
Giờ Hoàng đạo Giáp Dần, Bính Thìn, đinh Tỵ, Canh Thân, Tân Dậu, Qúy Hợi
Giờ Hắc đạo Nhâm Tí, Qúy Sửu, ất Mão, Mậu Ngọ, Kỷ Mùi, Nhâm Tuất
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:28 18:18
TP.Hồ Chí Minh 05:37 18:03
Thứ năm
2/5
[28/3]
Ngày Kỷ Hợi
Tháng Mậu Thìn
Năm Kỷ Hợi
Ngày Hoàng đạo Sao: Ngọc Đường
Ngày Mộc Bình địa mộc Gỗ đồng bằng
Sao Tỉnh  
Trực Nguy - Tốt cho các việc cúng lễ, may mặc, từ tụng.
- Xấu cho các việc hội họp, châm chích, giá thú, làm chuồng lục súc, khai trương.
Xuất hành Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: chính Nam, Kê thần: (Lên trời)
Giờ Hoàng đạo ất Sửu, Mậu Thìn, Canh Ngọ, Tân Mùi, Giáp Tuất, ất Hợi
Giờ Hắc đạo Giáp Tí, Bính Dần, đinh Mão, Kỷ Tỵ, Nhâm Thân, Qúy Dậu
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:28 18:19
TP.Hồ Chí Minh 05:37 18:03
Thứ sáu
3/5
[29/3]
Ngày Canh Tí
Tháng Mậu Thìn
Năm Kỷ Hợi
Ngày Bình thường Sao: Thiên Lao
Ngày Thổ Bích thượng thổ Ðất trên vách
Sao Quỷ  
Trực Thành - Tốt cho các việc nhập học, giá thú, may mặc, thượng lương.
- Xấu cho các việc kiện tụng, mai táng, châm chích, di cư.
Xuất hành Hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Kê thần: (Lên trời)
Giờ Hoàng đạo Bính Tí, đinh Sửu, Kỷ Mão, Nhâm Ngọ, Giáp Thân, ất Dậu
Giờ Hắc đạo Mậu Dần, Canh Thìn, Tân Tỵ, Qúy Mùi, Bính Tuất, đinh Hợi
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:27 18:19
TP.Hồ Chí Minh 05:36 18:03
Thứ bảy
4/5
[30/3]
Ngày Tân Sửu
Tháng Mậu Thìn
Năm Kỷ Hợi
Ngày Hắc đạo Sao: NGuyên Vũ
Ngày Thổ Bích thượng thổ Ðất trên vách
Sao Liễu  
Trực Thu - Tốt cho các việc khai trương, lập kho vựa, giao dịch, may mặc.
- Xấu cho các việc an táng, giá thú, nhậm chức, xuất nhập tài vật
Xuất hành Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Kê thần: (Lên trời)
Giờ Hoàng đạo Canh Dần, Tân Mão, Qúy Tỵ, Bính Thân, Mậu Tuất, Kỷ Hợi
Giờ Hắc đạo Mậu Tí, Kỷ Sửu, Nhâm Thìn, Giáp Ngọ, ất Mùi, đinh Dậu
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:27 18:19
TP.Hồ Chí Minh 05:36 18:03
Chủ nhật
5/5
[1/4]
Ngày Nhâm Dần
Tháng Kỷ Tỵ
Năm Kỷ Hợi
Ngày Bình thường Sao: Thiên Lao
Ngày Kim Kim bạc kim Bạch kim
Sao Tinh  
Trực Thu - Tốt cho các việc khai trương, lập kho vựa, giao dịch, may mặc.
- Xấu cho các việc an táng, giá thú, nhậm chức, xuất nhập tài vật
Xuất hành Hỷ thần: chính Nam, Tài thần: chính Tây, Kê thần: (Lên trời)
Giờ Hoàng đạo Canh Tí, Tân Sửu, Giáp Thìn, ất Tỵ, đinh Mùi, Canh Tuất
Giờ Hắc đạo Nhâm Dần, Qúy Mão, Bính Ngọ, Mậu Thân, Kỷ Dậu, Tân Hợi
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:26 18:20
TP.Hồ Chí Minh 05:36 18:03

Tháng 4 Năm 2019
  T2 T3 T4 T5 T6 T7 CN
1 2 3 4 5 6 7
8 9 10 11 12 13 14
15 16 17 18 19 20 21
22 23 24 25 26 27 28
29 30 1 2 3 4 5
Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm