Lich Vạn Niên tuần từ Ngày 30 tháng một - ngày 5 tháng hai, 2017

Ngày 30 tháng một - ngày 5 tháng hai, 2017

Thứ hai
30/1
[3/1]
Ngày đinh Tỵ
Tháng Nhâm Dần
Năm đinh Dậu
Ngày Hoàng đạo Sao: Kim Được
Ngày Thổ Sa trung thổ Ðất trong cát
Sao Nguy  
Trực Bình - Tốt cho các việc rời bếp, thượng lương, làm chuồng lục súc.
- Xấu cho các việc khai trương, xuất nhập tài vật, giá thú, động thở.
Xuất hành Hỷ thần: chính Nam, Tài thần: chính Đông, Kê thần: chính Đông
Giờ Hoàng đạo Tân Sửu, Giáp Thìn, Bính Ngọ, đinh Mùi, Canh Tuất, Tân Hợi
Giờ Hắc đạo Canh Tí, Nhâm Dần, Qúy Mão, ất Tỵ, Mậu Thân, Kỷ Dậu
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 06:36 17:43
TP.Hồ Chí Minh 06:19 17:53
Thứ ba
31/1
[4/1]
Ngày Mậu Ngọ
Tháng Nhâm Dần
Năm đinh Dậu
Ngày Hắc đạo Sao: Bạch Hổ
Ngày Hoả Thiên thượng hỏa Lửa trên trời
Sao Thất  
Trực Định - Tốt cho các việc giao dịch, buôn bán, làm chuồng lục súc, thi ơn huệ.
- Xấu cho các việc xuất hành, thưa kiện, châm chích, an sàng.
Xuất hành Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: chính Nam, Kê thần: chính Đông
Giờ Hoàng đạo Nhâm Tí, Qúy Sửu, ất Mão, Mậu Ngọ, Canh Thân, Tân Dậu
Giờ Hắc đạo Giáp Dần, Bính Thìn, đinh Tỵ, Kỷ Mùi, Nhâm Tuất, Qúy Hợi
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 06:36 17:43
TP.Hồ Chí Minh 06:19 17:54
Thứ tư
1/2
[5/1]
Ngày Kỷ Mùi
Tháng Nhâm Dần
Năm đinh Dậu
Ngày Hoàng đạo Sao: Ngọc Đường
Ngày Hoả Thiên thượng hỏa Lửa trên trời
Sao Bích  
Trực Chấp - Tốt cho các việc tạo tác, sửa giếng, thu người làm.
- Xấu cho các việc xuất nhập vốn liếng, khai kho, an sàng.
Xuất hành Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: chính Nam, Kê thần: chính Đông
Giờ Hoàng đạo Bính Dần, đinh Mão, Kỷ Tỵ, Nhâm Thân, Giáp Tuất, ất Hợi
Giờ Hắc đạo Giáp Tí, ất Sửu, Mậu Thìn, Canh Ngọ, Tân Mùi, Qúy Dậu
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 06:35 17:44
TP.Hồ Chí Minh 06:19 17:54
Thứ năm
2/2
[6/1]
Ngày Canh Thân
Tháng Nhâm Dần
Năm đinh Dậu
Ngày Bình thường Sao: Thiên Lao
Ngày Mộc Thạch Lựu mộc Gỗ thạch Lựu
Sao Khuê  
Trực Phá - Tốt cho các việc dỡ nhà, phá vách, ra đi.
- Xấu cho các việc mở cửa hàng, may mặc, sửa kho, hội họp.
Xuất hành Hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Kê thần: Đông Nam
Giờ Hoàng đạo Bính Tí, đinh Sửu, Canh Thìn, Tân Tỵ, Qúy Mùi, Bính Tuất
Giờ Hắc đạo Mậu Dần, Kỷ Mão, Nhâm Ngọ, Giáp Thân, ất Dậu, đinh Hợi
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 06:35 17:45
TP.Hồ Chí Minh 06:19 17:55
Thứ sáu
3/2
[7/1]
Ngày Tân Dậu
Tháng Nhâm Dần
Năm đinh Dậu
Ngày Hắc đạo Sao: NGuyên Vũ
Ngày Mộc Thạch Lựu mộc Gỗ thạch Lựu
Sao Lâu  
Trực Nguy - Tốt cho các việc cúng lễ, may mặc, từ tụng.
- Xấu cho các việc hội họp, châm chích, giá thú, làm chuồng lục súc, khai trương.
Xuất hành Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Kê thần: Đông Nam
Giờ Hoàng đạo Mậu Tí, Canh Dần, Tân Mão, Giáp Ngọ, ất Mùi, đinh Dậu
Giờ Hắc đạo Kỷ Sửu, Nhâm Thìn, Qúy Tỵ, Bính Thân, Mậu Tuất, Kỷ Hợi
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 06:35 17:45
TP.Hồ Chí Minh 06:18 17:55
Thứ bảy
4/2
[8/1]
Ngày Nhâm Tuất
Tháng Nhâm Dần
Năm đinh Dậu
Ngày Bình thường Sao: Tư Mệnh
Ngày Thuỷ Đại hải thủy Nước giữa biển
Sao Vị  
Trực Thành - Tốt cho các việc nhập học, giá thú, may mặc, thượng lương.
- Xấu cho các việc kiện tụng, mai táng, châm chích, di cư.
Xuất hành Hỷ thần: chính Nam, Tài thần: chính Tây, Kê thần: Đông Nam
Giờ Hoàng đạo Nhâm Dần, Giáp Thìn, ất Tỵ, Mậu Thân, Kỷ Dậu, Tân Hợi
Giờ Hắc đạo Canh Tí, Tân Sửu, Qúy Mão, Bính Ngọ, đinh Mùi, Canh Tuất
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 06:34 17:46
TP.Hồ Chí Minh 06:18 17:55
Chủ nhật
5/2
[9/1]
Ngày Qúy Hợi
Tháng Nhâm Dần
Năm đinh Dậu
Ngày Hắc đạo Sao: Câu Trận
Ngày Thuỷ Đại hải thủy Nước giữa biển
Sao Mão  
Trực Thu - Tốt cho các việc khai trương, lập kho vựa, giao dịch, may mặc.
- Xấu cho các việc an táng, giá thú, nhậm chức, xuất nhập tài vật
Xuất hành Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: chính Tây, Kê thần: Đông Nam
Giờ Hoàng đạo Qúy Sửu, Bính Thìn, Mậu Ngọ, Kỷ Mùi, Nhâm Tuất, Qúy Hợi
Giờ Hắc đạo Nhâm Tí, Giáp Dần, ất Mão, đinh Tỵ, Canh Thân, Tân Dậu
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 06:34 17:46
TP.Hồ Chí Minh 06:18 17:56

Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm