Lich Vạn Niên tuần từ Ngày 31 tháng bảy - ngày 6 tháng tám, 2017

Ngày 31 tháng bảy - ngày 6 tháng tám, 2017

Thứ hai
31/7
[9/6(N)]
Ngày Kỷ Mùi
Tháng đinh Mùi
Năm đinh Dậu
Ngày Hắc đạo Sao: NGuyên Vũ
Ngày Hoả Thiên thượng hỏa Lửa trên trời
Sao Trương  
Trực Kiến - Tốt cho các việc thi ơn huệ, trồng cây cối
- Xấu cho các việc chôn cất, đào giếng, lợp nhà
Xuất hành Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: chính Nam, Kê thần: chính Đông
Giờ Hoàng đạo Bính Dần, đinh Mão, Kỷ Tỵ, Nhâm Thân, Giáp Tuất, ất Hợi
Giờ Hắc đạo Giáp Tí, ất Sửu, Mậu Thìn, Canh Ngọ, Tân Mùi, Qúy Dậu
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:32 18:33
TP.Hồ Chí Minh 05:44 18:15
Thứ ba
1/8
[10/6(N)]
Ngày Canh Thân
Tháng đinh Mùi
Năm đinh Dậu
Ngày Bình thường Sao: Tư Mệnh
Ngày Mộc Thạch Lựu mộc Gỗ thạch Lựu
Sao Dực  
Trực Trừ - Tốt cho các việc trừ phục, cúng giải, cạo đầu
- Xấu cho các việc xuất vốn, hội họp, châm chích
Xuất hành Hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Kê thần: Đông Nam
Giờ Hoàng đạo Bính Tí, đinh Sửu, Canh Thìn, Tân Tỵ, Qúy Mùi, Bính Tuất
Giờ Hắc đạo Mậu Dần, Kỷ Mão, Nhâm Ngọ, Giáp Thân, ất Dậu, đinh Hợi
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:33 18:32
TP.Hồ Chí Minh 05:44 18:14
Thứ tư
2/8
[11/6(N)]
Ngày Tân Dậu
Tháng đinh Mùi
Năm đinh Dậu
Ngày Hắc đạo Sao: Câu Trận
Ngày Mộc Thạch Lựu mộc Gỗ thạch Lựu
Sao Chẩn  
Trực Mãn - Tốt cho các việc xuất hành, sửa kho, dựng nhà, mở tiệm.
- Xấu cho các việc chôn cất, thưa kiện, xuất vốn, nhậm chức.
Xuất hành Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Kê thần: Đông Nam
Giờ Hoàng đạo Mậu Tí, Canh Dần, Tân Mão, Giáp Ngọ, ất Mùi, đinh Dậu
Giờ Hắc đạo Kỷ Sửu, Nhâm Thìn, Qúy Tỵ, Bính Thân, Mậu Tuất, Kỷ Hợi
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:33 18:32
TP.Hồ Chí Minh 05:44 18:14
Thứ năm
3/8
[12/6(N)]
Ngày Nhâm Tuất
Tháng đinh Mùi
Năm đinh Dậu
Ngày Hoàng đạo Sao: Thanh Long
Ngày Thuỷ Đại hải thủy Nước giữa biển
Sao Giác  
Trực Bình - Tốt cho các việc rời bếp, thượng lương, làm chuồng lục súc.
- Xấu cho các việc khai trương, xuất nhập tài vật, giá thú, động thở.
Xuất hành Hỷ thần: chính Nam, Tài thần: chính Tây, Kê thần: Đông Nam
Giờ Hoàng đạo Nhâm Dần, Giáp Thìn, ất Tỵ, Mậu Thân, Kỷ Dậu, Tân Hợi
Giờ Hắc đạo Canh Tí, Tân Sửu, Qúy Mão, Bính Ngọ, đinh Mùi, Canh Tuất
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:33 18:31
TP.Hồ Chí Minh 05:44 18:14
Thứ sáu
4/8
[13/6(N)]
Ngày Qúy Hợi
Tháng đinh Mùi
Năm đinh Dậu
Ngày Hoàng đạo Sao: Minh Đường
Ngày Thuỷ Đại hải thủy Nước giữa biển
Sao Cang  
Trực Định - Tốt cho các việc giao dịch, buôn bán, làm chuồng lục súc, thi ơn huệ.
- Xấu cho các việc xuất hành, thưa kiện, châm chích, an sàng.
Xuất hành Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: chính Tây, Kê thần: Đông Nam
Giờ Hoàng đạo Qúy Sửu, Bính Thìn, Mậu Ngọ, Kỷ Mùi, Nhâm Tuất, Qúy Hợi
Giờ Hắc đạo Nhâm Tí, Giáp Dần, ất Mão, đinh Tỵ, Canh Thân, Tân Dậu
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:34 18:31
TP.Hồ Chí Minh 05:44 18:14
Thứ bảy
5/8
[14/6(N)]
Ngày Giáp Tí
Tháng đinh Mùi
Năm đinh Dậu
Ngày Bình thường Sao: Thiên Hình
Ngày Kim Hải trung kim Vàng trong biển
Sao Đê  
Trực Chấp - Tốt cho các việc tạo tác, sửa giếng, thu người làm.
- Xấu cho các việc xuất nhập vốn liếng, khai kho, an sàng.
Xuất hành Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: Đông Nam, Kê thần: Đông Nam
Giờ Hoàng đạo Giáp Tí, ất Sửu, đinh Mão, Canh Ngọ, Nhâm Thân, Qúy Dậu
Giờ Hắc đạo Bính Dần, Mậu Thìn, Kỷ Tỵ, Tân Mùi, Giáp Tuất, ất Hợi
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:34 18:30
TP.Hồ Chí Minh 05:44 18:13
Chủ nhật
6/8
[15/6(N)]
Ngày ất Sửu
Tháng đinh Mùi
Năm đinh Dậu
Ngày Hắc đạo Sao: Chu Tước
Ngày Kim Hải trung kim Vàng trong biển
Sao Phòng  
Trực Phá - Tốt cho các việc dỡ nhà, phá vách, ra đi.
- Xấu cho các việc mở cửa hàng, may mặc, sửa kho, hội họp.
Xuất hành Hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Kê thần: Đông Nam
Giờ Hoàng đạo Mậu Dần, Kỷ Mão, Tân Tỵ, Giáp Thân, Bính Tuất, đinh Hợi
Giờ Hắc đạo Bính Tí, đinh Sửu, Canh Thìn, Nhâm Ngọ, Qúy Mùi, ất Dậu
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:34 18:29
TP.Hồ Chí Minh 05:45 18:13

Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm