Lich Vạn Niên tuần từ Ngày 4 - 10 tháng chín,năm 2017

Ngày 4 - 10 tháng chín,năm 2017

Thứ hai
4/9
[14/7]
Ngày Giáp Ngọ
Tháng Mậu Thân
Năm đinh Dậu
Ngày Hắc đạo Sao: Bạch Hổ
Ngày Kim Sa trung kim Vàng trong cát
Sao Tâm  
Trực Khai - Tốt cho các việc làm nhà, động thổ, làm chuồng gia súc, giá thú, đào giếng.
- Xấu cho các việc giao dịch, châm chích, trồng tỉa.
Xuất hành Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: Đông Nam, Kê thần: (Lên trời)
Giờ Hoàng đạo Giáp Tí, ất Sửu, đinh Mão, Canh Ngọ, Nhâm Thân, Qúy Dậu
Giờ Hắc đạo Bính Dần, Mậu Thìn, Kỷ Tỵ, Tân Mùi, Giáp Tuất, ất Hợi
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:43 18:07
TP.Hồ Chí Minh 05:45 17:58
Thứ ba
5/9
[15/7]
Ngày ất Mùi
Tháng Mậu Thân
Năm đinh Dậu
Ngày Hoàng đạo Sao: Ngọc Đường
Ngày Kim Sa trung kim Vàng trong cát
Sao  
Trực Bế - Tốt cho các việc làm cửa, thượng lương, giá thú, trị bệnh.
- Xấu cho các việc nhậm chức, châm chích, đào giếng, kiện thưa.
Xuất hành Hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Kê thần: (Lên trời)
Giờ Hoàng đạo Mậu Dần, Kỷ Mão, Tân Tỵ, Giáp Thân, Bính Tuất, đinh Hợi
Giờ Hắc đạo Bính Tí, đinh Sửu, Canh Thìn, Nhâm Ngọ, Qúy Mùi, ất Dậu
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:43 18:06
TP.Hồ Chí Minh 05:45 17:58
Thứ tư
6/9
[16/7]
Ngày Bính Thân
Tháng Mậu Thân
Năm đinh Dậu
Ngày Bình thường Sao: Thiên Lao
Ngày Hoả Sơn hạ hỏa Lửa chân núi
Sao  
Trực Kiến - Tốt cho các việc thi ơn huệ, trồng cây cối
- Xấu cho các việc chôn cất, đào giếng, lợp nhà
Xuất hành Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: chính Đông, Kê thần: (Lên trời)
Giờ Hoàng đạo Mậu Tí, Kỷ Sửu, Nhâm Thìn, Qúy Tỵ, ất Mùi, Mậu Tuất
Giờ Hắc đạo Canh Dần, Tân Mão, Giáp Ngọ, Bính Thân, đinh Dậu, Kỷ Hợi
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:44 18:05
TP.Hồ Chí Minh 05:45 17:57
Thứ năm
7/9
[17/7]
Ngày đinh Dậu
Tháng Mậu Thân
Năm đinh Dậu
Ngày Hắc đạo Sao: NGuyên Vũ
Ngày Hoả Sơn hạ hỏa Lửa chân núi
Sao Đẩu  
Trực Trừ - Tốt cho các việc trừ phục, cúng giải, cạo đầu
- Xấu cho các việc xuất vốn, hội họp, châm chích
Xuất hành Hỷ thần: chính Nam, Tài thần: chính Đông, Kê thần: (Lên trời)
Giờ Hoàng đạo Canh Tí, Nhâm Dần, Qúy Mão, Bính Ngọ, đinh Mùi, Kỷ Dậu
Giờ Hắc đạo Tân Sửu, Giáp Thìn, ất Tỵ, Mậu Thân, Canh Tuất, Tân Hợi
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:44 18:04
TP.Hồ Chí Minh 05:45 17:56
Thứ sáu
8/9
[18/7]
Ngày Mậu Tuất
Tháng Mậu Thân
Năm đinh Dậu
Ngày Bình thường Sao: Tư Mệnh
Ngày Mộc Bình địa mộc Gỗ đồng bằng
Sao Ngưu  
Trực Mãn - Tốt cho các việc xuất hành, sửa kho, dựng nhà, mở tiệm.
- Xấu cho các việc chôn cất, thưa kiện, xuất vốn, nhậm chức.
Xuất hành Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: chính Nam, Kê thần: (Lên trời)
Giờ Hoàng đạo Giáp Dần, Bính Thìn, đinh Tỵ, Canh Thân, Tân Dậu, Qúy Hợi
Giờ Hắc đạo Nhâm Tí, Qúy Sửu, ất Mão, Mậu Ngọ, Kỷ Mùi, Nhâm Tuất
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:44 18:03
TP.Hồ Chí Minh 05:45 17:56
Thứ bảy
9/9
[19/7]
Ngày Kỷ Hợi
Tháng Mậu Thân
Năm đinh Dậu
Ngày Hắc đạo Sao: Câu Trận
Ngày Mộc Bình địa mộc Gỗ đồng bằng
Sao Nữ  
Trực Bình - Tốt cho các việc rời bếp, thượng lương, làm chuồng lục súc.
- Xấu cho các việc khai trương, xuất nhập tài vật, giá thú, động thở.
Xuất hành Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: chính Nam, Kê thần: (Lên trời)
Giờ Hoàng đạo ất Sửu, Mậu Thìn, Canh Ngọ, Tân Mùi, Giáp Tuất, ất Hợi
Giờ Hắc đạo Giáp Tí, Bính Dần, đinh Mão, Kỷ Tỵ, Nhâm Thân, Qúy Dậu
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:44 18:02
TP.Hồ Chí Minh 05:45 17:55
Chủ nhật
10/9
[20/7]
Ngày Canh Tí
Tháng Mậu Thân
Năm đinh Dậu
Ngày Hoàng đạo Sao: Thanh Long
Ngày Thổ Bích thượng thổ Ðất trên vách
Sao  
Trực Định - Tốt cho các việc giao dịch, buôn bán, làm chuồng lục súc, thi ơn huệ.
- Xấu cho các việc xuất hành, thưa kiện, châm chích, an sàng.
Xuất hành Hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Kê thần: (Lên trời)
Giờ Hoàng đạo Bính Tí, đinh Sửu, Kỷ Mão, Nhâm Ngọ, Giáp Thân, ất Dậu
Giờ Hắc đạo Mậu Dần, Canh Thìn, Tân Tỵ, Qúy Mùi, Bính Tuất, đinh Hợi
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:45 18:02
TP.Hồ Chí Minh 05:45 17:55

Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm