Lich Vạn Niên tuần từ Ngày 5 - 11 tháng mười một,năm 2018

Ngày 5 - 11 tháng mười một,năm 2018

Thứ hai
5/11
[28/9]
Ngày Tân Sửu
Tháng Nhâm Tuất
Năm Mậu Tuất
Ngày Hắc đạo Sao: NGuyên Vũ
Ngày Thổ Bích thượng thổ Ðất trên vách
Sao Nguy  
Trực Bình - Tốt cho các việc rời bếp, thượng lương, làm chuồng lục súc.
- Xấu cho các việc khai trương, xuất nhập tài vật, giá thú, động thở.
Xuất hành Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Kê thần: (Lên trời)
Giờ Hoàng đạo Canh Dần, Tân Mão, Qúy Tỵ, Bính Thân, Mậu Tuất, Kỷ Hợi
Giờ Hắc đạo Mậu Tí, Kỷ Sửu, Nhâm Thìn, Giáp Ngọ, ất Mùi, đinh Dậu
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 06:03 17:16
TP.Hồ Chí Minh 05:48 17:25
Thứ ba
6/11
[29/9]
Ngày Nhâm Dần
Tháng Nhâm Tuất
Năm Mậu Tuất
Ngày Bình thường Sao: Tư Mệnh
Ngày Kim Kim bạc kim Bạch kim
Sao Thất  
Trực Định - Tốt cho các việc giao dịch, buôn bán, làm chuồng lục súc, thi ơn huệ.
- Xấu cho các việc xuất hành, thưa kiện, châm chích, an sàng.
Xuất hành Hỷ thần: chính Nam, Tài thần: chính Tây, Kê thần: (Lên trời)
Giờ Hoàng đạo Canh Tí, Tân Sửu, Giáp Thìn, ất Tỵ, đinh Mùi, Canh Tuất
Giờ Hắc đạo Nhâm Dần, Qúy Mão, Bính Ngọ, Mậu Thân, Kỷ Dậu, Tân Hợi
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 06:04 17:16
TP.Hồ Chí Minh 05:48 17:25
Thứ tư
7/11
[1/10]
Ngày Qúy Mão
Tháng Qúy Hợi
Năm Mậu Tuất
Ngày Hắc đạo Sao: NGuyên Vũ
Ngày Kim Kim bạc kim Bạch kim
Sao Bích  
Trực Định - Tốt cho các việc giao dịch, buôn bán, làm chuồng lục súc, thi ơn huệ.
- Xấu cho các việc xuất hành, thưa kiện, châm chích, an sàng.
Xuất hành Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: chính Tây, Kê thần: (Lên trời)
Giờ Hoàng đạo Nhâm Tí, Giáp Dần, ất Mão, Mậu Ngọ, Kỷ Mùi, Tân Dậu
Giờ Hắc đạo Qúy Sửu, Bính Thìn, đinh Tỵ, Canh Thân, Nhâm Tuất, Qúy Hợi
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 06:04 17:15
TP.Hồ Chí Minh 05:48 17:25
Thứ năm
8/11
[2/10]
Ngày Giáp Thìn
Tháng Qúy Hợi
Năm Mậu Tuất
Ngày Bình thường Sao: Tư Mệnh
Ngày Hoả Phú đăng hỏa Lửa đèn
Sao Khuê  
Trực Chấp - Tốt cho các việc tạo tác, sửa giếng, thu người làm.
- Xấu cho các việc xuất nhập vốn liếng, khai kho, an sàng.
Xuất hành Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: Đông Nam, Kê thần: (Lên trời)
Giờ Hoàng đạo Bính Dần, Mậu Thìn, Kỷ Tỵ, Nhâm Thân, Qúy Dậu, ất Hợi
Giờ Hắc đạo Giáp Tí, ất Sửu, đinh Mão, Canh Ngọ, Tân Mùi, Giáp Tuất
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 06:05 17:15
TP.Hồ Chí Minh 05:49 17:25
Thứ sáu
9/11
[3/10]
Ngày ất Tỵ
Tháng Qúy Hợi
Năm Mậu Tuất
Ngày Hắc đạo Sao: Câu Trận
Ngày Hoả Phú đăng hỏa Lửa đèn
Sao Lâu  
Trực Phá - Tốt cho các việc dỡ nhà, phá vách, ra đi.
- Xấu cho các việc mở cửa hàng, may mặc, sửa kho, hội họp.
Xuất hành Hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Kê thần: (Lên trời)
Giờ Hoàng đạo đinh Sửu, Canh Thìn, Nhâm Ngọ, Qúy Mùi, Bính Tuất, đinh Hợi
Giờ Hắc đạo Bính Tí, Mậu Dần, Kỷ Mão, Tân Tỵ, Giáp Thân, ất Dậu
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 06:06 17:14
TP.Hồ Chí Minh 05:49 17:25
Thứ bảy
10/11
[4/10]
Ngày Bính Ngọ
Tháng Qúy Hợi
Năm Mậu Tuất
Ngày Hoàng đạo Sao: Thanh Long
Ngày Thuỷ Thiên hà thủy Nước trên trời
Sao Vị  
Trực Nguy - Tốt cho các việc cúng lễ, may mặc, từ tụng.
- Xấu cho các việc hội họp, châm chích, giá thú, làm chuồng lục súc, khai trương.
Xuất hành Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: chính Đông, Kê thần: (Lên trời)
Giờ Hoàng đạo Mậu Tí, Kỷ Sửu, Tân Mão, Giáp Ngọ, Bính Thân, đinh Dậu
Giờ Hắc đạo Canh Dần, Nhâm Thìn, Qúy Tỵ, ất Mùi, Mậu Tuất, Kỷ Hợi
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 06:06 17:14
TP.Hồ Chí Minh 05:49 17:24
Chủ nhật
11/11
[5/10]
Ngày đinh Mùi
Tháng Qúy Hợi
Năm Mậu Tuất
Ngày Hoàng đạo Sao: Minh Đường
Ngày Thuỷ Thiên hà thủy Nước trên trời
Sao Mão  
Trực Thành - Tốt cho các việc nhập học, giá thú, may mặc, thượng lương.
- Xấu cho các việc kiện tụng, mai táng, châm chích, di cư.
Xuất hành Hỷ thần: chính Nam, Tài thần: chính Đông, Kê thần: (Lên trời)
Giờ Hoàng đạo Nhâm Dần, Qúy Mão, ất Tỵ, Mậu Thân, Canh Tuất, Tân Hợi
Giờ Hắc đạo Canh Tí, Tân Sửu, Giáp Thìn, Bính Ngọ, đinh Mùi, Kỷ Dậu
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 06:07 17:14
TP.Hồ Chí Minh 05:50 17:24

Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm