Lich Vạn Niên tuần từ Ngày 6 - 12 tháng mười một,năm 2017

Ngày 6 - 12 tháng mười một,năm 2017

Thứ hai
6/11
[18/9]
Ngày đinh Dậu
Tháng Canh Tuất
Năm đinh Dậu
Ngày Hoàng đạo Sao: Kim Được
Ngày Hoả Sơn hạ hỏa Lửa chân núi
Sao Nguy  
Trực Bế - Tốt cho các việc làm cửa, thượng lương, giá thú, trị bệnh.
- Xấu cho các việc nhậm chức, châm chích, đào giếng, kiện thưa.
Xuất hành Hỷ thần: chính Nam, Tài thần: chính Đông, Kê thần: (Lên trời)
Giờ Hoàng đạo Canh Tí, Nhâm Dần, Qúy Mão, Bính Ngọ, đinh Mùi, Kỷ Dậu
Giờ Hắc đạo Tân Sửu, Giáp Thìn, ất Tỵ, Mậu Thân, Canh Tuất, Tân Hợi
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 06:04 17:15
TP.Hồ Chí Minh 05:48 17:25
Thứ ba
7/11
[19/9]
Ngày Mậu Tuất
Tháng Canh Tuất
Năm đinh Dậu
Ngày Hắc đạo Sao: Bạch Hổ
Ngày Mộc Bình địa mộc Gỗ đồng bằng
Sao Thất  
Trực Kiến - Tốt cho các việc thi ơn huệ, trồng cây cối
- Xấu cho các việc chôn cất, đào giếng, lợp nhà
Xuất hành Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: chính Nam, Kê thần: (Lên trời)
Giờ Hoàng đạo Giáp Dần, Bính Thìn, đinh Tỵ, Canh Thân, Tân Dậu, Qúy Hợi
Giờ Hắc đạo Nhâm Tí, Qúy Sửu, ất Mão, Mậu Ngọ, Kỷ Mùi, Nhâm Tuất
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 06:05 17:15
TP.Hồ Chí Minh 05:48 17:25
Thứ tư
8/11
[20/9]
Ngày Kỷ Hợi
Tháng Canh Tuất
Năm đinh Dậu
Ngày Hoàng đạo Sao: Ngọc Đường
Ngày Mộc Bình địa mộc Gỗ đồng bằng
Sao Bích  
Trực Trừ - Tốt cho các việc trừ phục, cúng giải, cạo đầu
- Xấu cho các việc xuất vốn, hội họp, châm chích
Xuất hành Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: chính Nam, Kê thần: (Lên trời)
Giờ Hoàng đạo ất Sửu, Mậu Thìn, Canh Ngọ, Tân Mùi, Giáp Tuất, ất Hợi
Giờ Hắc đạo Giáp Tí, Bính Dần, đinh Mão, Kỷ Tỵ, Nhâm Thân, Qúy Dậu
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 06:05 17:15
TP.Hồ Chí Minh 05:49 17:25
Thứ năm
9/11
[21/9]
Ngày Canh Tí
Tháng Canh Tuất
Năm đinh Dậu
Ngày Bình thường Sao: Thiên Lao
Ngày Thổ Bích thượng thổ Ðất trên vách
Sao Khuê  
Trực Mãn - Tốt cho các việc xuất hành, sửa kho, dựng nhà, mở tiệm.
- Xấu cho các việc chôn cất, thưa kiện, xuất vốn, nhậm chức.
Xuất hành Hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Kê thần: (Lên trời)
Giờ Hoàng đạo Bính Tí, đinh Sửu, Kỷ Mão, Nhâm Ngọ, Giáp Thân, ất Dậu
Giờ Hắc đạo Mậu Dần, Canh Thìn, Tân Tỵ, Qúy Mùi, Bính Tuất, đinh Hợi
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 06:06 17:14
TP.Hồ Chí Minh 05:49 17:24
Thứ sáu
10/11
[22/9]
Ngày Tân Sửu
Tháng Canh Tuất
Năm đinh Dậu
Ngày Hắc đạo Sao: NGuyên Vũ
Ngày Thổ Bích thượng thổ Ðất trên vách
Sao Lâu  
Trực Bình - Tốt cho các việc rời bếp, thượng lương, làm chuồng lục súc.
- Xấu cho các việc khai trương, xuất nhập tài vật, giá thú, động thở.
Xuất hành Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Kê thần: (Lên trời)
Giờ Hoàng đạo Canh Dần, Tân Mão, Qúy Tỵ, Bính Thân, Mậu Tuất, Kỷ Hợi
Giờ Hắc đạo Mậu Tí, Kỷ Sửu, Nhâm Thìn, Giáp Ngọ, ất Mùi, đinh Dậu
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 06:06 17:14
TP.Hồ Chí Minh 05:49 17:24
Thứ bảy
11/11
[23/9]
Ngày Nhâm Dần
Tháng Canh Tuất
Năm đinh Dậu
Ngày Bình thường Sao: Tư Mệnh
Ngày Kim Kim bạc kim Bạch kim
Sao Vị  
Trực Định - Tốt cho các việc giao dịch, buôn bán, làm chuồng lục súc, thi ơn huệ.
- Xấu cho các việc xuất hành, thưa kiện, châm chích, an sàng.
Xuất hành Hỷ thần: chính Nam, Tài thần: chính Tây, Kê thần: (Lên trời)
Giờ Hoàng đạo Canh Tí, Tân Sửu, Giáp Thìn, ất Tỵ, đinh Mùi, Canh Tuất
Giờ Hắc đạo Nhâm Dần, Qúy Mão, Bính Ngọ, Mậu Thân, Kỷ Dậu, Tân Hợi
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 06:07 17:13
TP.Hồ Chí Minh 05:50 17:24
Chủ nhật
12/11
[24/9]
Ngày Qúy Mão
Tháng Canh Tuất
Năm đinh Dậu
Ngày Bình thường Sao: Câu Trận
Ngày Kim Kim bạc kim Bạch kim
Sao Mão  
Trực Chấp - Tốt cho các việc tạo tác, sửa giếng, thu người làm.
- Xấu cho các việc xuất nhập vốn liếng, khai kho, an sàng.
Xuất hành Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: chính Tây, Kê thần: (Lên trời)
Giờ Hoàng đạo Nhâm Tí, Giáp Dần, ất Mão, Mậu Ngọ, Kỷ Mùi, Tân Dậu
Giờ Hắc đạo Qúy Sửu, Bính Thìn, đinh Tỵ, Canh Thân, Nhâm Tuất, Qúy Hợi
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 06:07 17:13
TP.Hồ Chí Minh 05:50 17:24

Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm