Lich Vạn Niên tuần từ Ngày 6 - 12 tháng ba,năm 2017

Ngày 6 - 12 tháng ba,năm 2017

Thứ hai
6/3
[9/2]
Ngày Nhâm Thìn
Tháng Qúy Mão
Năm đinh Dậu
Ngày Bình thường Sao: Thiên Hình
Ngày Thuỷ Trường lưu thủy Nước giữa dòng
Sao Tất  
Trực Trừ - Tốt cho các việc trừ phục, cúng giải, cạo đầu
- Xấu cho các việc xuất vốn, hội họp, châm chích
Xuất hành Hỷ thần: chính Nam, Tài thần: chính Tây, Kê thần: Tây Bắc
Giờ Hoàng đạo Nhâm Dần, Giáp Thìn, ất Tỵ, Mậu Thân, Kỷ Dậu, Tân Hợi
Giờ Hắc đạo Canh Tí, Tân Sửu, Qúy Mão, Bính Ngọ, đinh Mùi, Canh Tuất
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 06:15 18:00
TP.Hồ Chí Minh 06:07 18:01
Thứ ba
7/3
[10/2]
Ngày Qúy Tỵ
Tháng Qúy Mão
Năm đinh Dậu
Ngày Hắc đạo Sao: Chu Tước
Ngày Thuỷ Trường lưu thủy Nước giữa dòng
Sao Chủy  
Trực Mãn - Tốt cho các việc xuất hành, sửa kho, dựng nhà, mở tiệm.
- Xấu cho các việc chôn cất, thưa kiện, xuất vốn, nhậm chức.
Xuất hành Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: chính Tây, Kê thần: (Lên trời)
Giờ Hoàng đạo Qúy Sửu, Bính Thìn, Mậu Ngọ, Kỷ Mùi, Nhâm Tuất, Qúy Hợi
Giờ Hắc đạo Nhâm Tí, Giáp Dần, ất Mão, đinh Tỵ, Canh Thân, Tân Dậu
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 06:14 18:00
TP.Hồ Chí Minh 06:07 18:01
Thứ tư
8/3
[11/2]
Ngày Giáp Ngọ
Tháng Qúy Mão
Năm đinh Dậu
Ngày Bình thường Sao: Kinh Quỹ
Ngày Kim Sa trung kim Vàng trong cát
Sao Sâm  
Trực Bình - Tốt cho các việc rời bếp, thượng lương, làm chuồng lục súc.
- Xấu cho các việc khai trương, xuất nhập tài vật, giá thú, động thở.
Xuất hành Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: Đông Nam, Kê thần: (Lên trời)
Giờ Hoàng đạo Giáp Tí, ất Sửu, đinh Mão, Canh Ngọ, Nhâm Thân, Qúy Dậu
Giờ Hắc đạo Bính Dần, Mậu Thìn, Kỷ Tỵ, Tân Mùi, Giáp Tuất, ất Hợi
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 06:13 18:01
TP.Hồ Chí Minh 06:06 18:01
Thứ năm
9/3
[12/2]
Ngày ất Mùi
Tháng Qúy Mão
Năm đinh Dậu
Ngày Hoàng đạo Sao: Kim Được
Ngày Kim Sa trung kim Vàng trong cát
Sao Tỉnh  
Trực Định - Tốt cho các việc giao dịch, buôn bán, làm chuồng lục súc, thi ơn huệ.
- Xấu cho các việc xuất hành, thưa kiện, châm chích, an sàng.
Xuất hành Hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Kê thần: (Lên trời)
Giờ Hoàng đạo Mậu Dần, Kỷ Mão, Tân Tỵ, Giáp Thân, Bính Tuất, đinh Hợi
Giờ Hắc đạo Bính Tí, đinh Sửu, Canh Thìn, Nhâm Ngọ, Qúy Mùi, ất Dậu
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 06:12 18:01
TP.Hồ Chí Minh 06:06 18:01
Thứ sáu
10/3
[13/2]
Ngày Bính Thân
Tháng Qúy Mão
Năm đinh Dậu
Ngày Hắc đạo Sao: Bạch Hổ
Ngày Hoả Sơn hạ hỏa Lửa chân núi
Sao Quỷ  
Trực Chấp - Tốt cho các việc tạo tác, sửa giếng, thu người làm.
- Xấu cho các việc xuất nhập vốn liếng, khai kho, an sàng.
Xuất hành Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: chính Đông, Kê thần: (Lên trời)
Giờ Hoàng đạo Mậu Tí, Kỷ Sửu, Nhâm Thìn, Qúy Tỵ, ất Mùi, Mậu Tuất
Giờ Hắc đạo Canh Dần, Tân Mão, Giáp Ngọ, Bính Thân, đinh Dậu, Kỷ Hợi
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 06:11 18:01
TP.Hồ Chí Minh 06:05 18:01
Thứ bảy
11/3
[14/2]
Ngày đinh Dậu
Tháng Qúy Mão
Năm đinh Dậu
Ngày Hoàng đạo Sao: Ngọc Đường
Ngày Hoả Sơn hạ hỏa Lửa chân núi
Sao Liễu  
Trực Phá - Tốt cho các việc dỡ nhà, phá vách, ra đi.
- Xấu cho các việc mở cửa hàng, may mặc, sửa kho, hội họp.
Xuất hành Hỷ thần: chính Nam, Tài thần: chính Đông, Kê thần: (Lên trời)
Giờ Hoàng đạo Canh Tí, Nhâm Dần, Qúy Mão, Bính Ngọ, đinh Mùi, Kỷ Dậu
Giờ Hắc đạo Tân Sửu, Giáp Thìn, ất Tỵ, Mậu Thân, Canh Tuất, Tân Hợi
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 06:10 18:02
TP.Hồ Chí Minh 06:04 18:01
Chủ nhật
12/3
[15/2]
Ngày Mậu Tuất
Tháng Qúy Mão
Năm đinh Dậu
Ngày Bình thường Sao: Thiên Lao
Ngày Mộc Bình địa mộc Gỗ đồng bằng
Sao Tinh  
Trực Nguy - Tốt cho các việc cúng lễ, may mặc, từ tụng.
- Xấu cho các việc hội họp, châm chích, giá thú, làm chuồng lục súc, khai trương.
Xuất hành Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: chính Nam, Kê thần: (Lên trời)
Giờ Hoàng đạo Giáp Dần, Bính Thìn, đinh Tỵ, Canh Thân, Tân Dậu, Qúy Hợi
Giờ Hắc đạo Nhâm Tí, Qúy Sửu, ất Mão, Mậu Ngọ, Kỷ Mùi, Nhâm Tuất
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 06:10 18:02
TP.Hồ Chí Minh 06:04 18:01

Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm