Lich Vạn Niên tuần từ Ngày 8 - 14 tháng mười,năm 2018

Ngày 8 - 14 tháng mười,năm 2018

Thứ hai
8/10
[29/8]
Ngày Qúy Dậu
Tháng Tân Dậu
Năm Mậu Tuất
Ngày Hoàng đạo Sao: Ngọc Đường
Ngày Kim Kiếm phong kim Sắt đầu kiếm
Sao Nguy  
Trực Kiến - Tốt cho các việc thi ơn huệ, trồng cây cối
- Xấu cho các việc chôn cất, đào giếng, lợp nhà
Xuất hành Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: chính Tây, Kê thần: Tây Nam
Giờ Hoàng đạo Nhâm Tí, Giáp Dần, ất Mão, Mậu Ngọ, Kỷ Mùi, Tân Dậu
Giờ Hắc đạo Qúy Sửu, Bính Thìn, đinh Tỵ, Canh Thân, Nhâm Tuất, Qúy Hợi
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:52 17:36
TP.Hồ Chí Minh 05:44 17:37
Thứ ba
9/10
[1/9]
Ngày Giáp Tuất
Tháng Nhâm Tuất
Năm Mậu Tuất
Ngày Hắc đạo Sao: Bạch Hổ
Ngày Hoả Sơn đầu hỏa Lửa trên đỉnh núi
Sao Thất  
Trực Kiến - Tốt cho các việc thi ơn huệ, trồng cây cối
- Xấu cho các việc chôn cất, đào giếng, lợp nhà
Xuất hành Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: Đông Nam, Kê thần: Tây Nam
Giờ Hoàng đạo Bính Dần, Mậu Thìn, Kỷ Tỵ, Nhâm Thân, Qúy Dậu, ất Hợi
Giờ Hắc đạo Giáp Tí, ất Sửu, đinh Mão, Canh Ngọ, Tân Mùi, Giáp Tuất
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:52 17:35
TP.Hồ Chí Minh 05:44 17:36
Thứ tư
10/10
[2/9]
Ngày ất Hợi
Tháng Nhâm Tuất
Năm Mậu Tuất
Ngày Hoàng đạo Sao: Ngọc Đường
Ngày Hoả Sơn đầu hỏa Lửa trên đỉnh núi
Sao Bích  
Trực Trừ - Tốt cho các việc trừ phục, cúng giải, cạo đầu
- Xấu cho các việc xuất vốn, hội họp, châm chích
Xuất hành Hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Kê thần: Tây Nam
Giờ Hoàng đạo đinh Sửu, Canh Thìn, Nhâm Ngọ, Qúy Mùi, Bính Tuất, đinh Hợi
Giờ Hắc đạo Bính Tí, Mậu Dần, Kỷ Mão, Tân Tỵ, Giáp Thân, ất Dậu
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:52 17:34
TP.Hồ Chí Minh 05:44 17:36
Thứ năm
11/10
[3/9]
Ngày Bính Tí
Tháng Nhâm Tuất
Năm Mậu Tuất
Ngày Bình thường Sao: Thiên Lao
Ngày Thuỷ Giản hạ thủy Nước dưới lạch
Sao Khuê  
Trực Mãn - Tốt cho các việc xuất hành, sửa kho, dựng nhà, mở tiệm.
- Xấu cho các việc chôn cất, thưa kiện, xuất vốn, nhậm chức.
Xuất hành Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: chính Đông, Kê thần: Tây Nam
Giờ Hoàng đạo Mậu Tí, Kỷ Sửu, Tân Mão, Giáp Ngọ, Bính Thân, đinh Dậu
Giờ Hắc đạo Canh Dần, Nhâm Thìn, Qúy Tỵ, ất Mùi, Mậu Tuất, Kỷ Hợi
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:53 17:33
TP.Hồ Chí Minh 05:44 17:35
Thứ sáu
12/10
[4/9]
Ngày đinh Sửu
Tháng Nhâm Tuất
Năm Mậu Tuất
Ngày Hắc đạo Sao: NGuyên Vũ
Ngày Thuỷ Giản hạ thủy Nước dưới lạch
Sao Lâu  
Trực Bình - Tốt cho các việc rời bếp, thượng lương, làm chuồng lục súc.
- Xấu cho các việc khai trương, xuất nhập tài vật, giá thú, động thở.
Xuất hành Hỷ thần: chính Nam, Tài thần: chính Đông, Kê thần: Tây
Giờ Hoàng đạo Nhâm Dần, Qúy Mão, ất Tỵ, Mậu Thân, Canh Tuất, Tân Hợi
Giờ Hắc đạo Canh Tí, Tân Sửu, Giáp Thìn, Bính Ngọ, đinh Mùi, Kỷ Dậu
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:53 17:32
TP.Hồ Chí Minh 05:44 17:35
Thứ bảy
13/10
[5/9]
Ngày Mậu Dần
Tháng Nhâm Tuất
Năm Mậu Tuất
Ngày Bình thường Sao: Tư Mệnh
Ngày Thổ Thành đầu thổ Ðất đầu thành
Sao Vị  
Trực Định - Tốt cho các việc giao dịch, buôn bán, làm chuồng lục súc, thi ơn huệ.
- Xấu cho các việc xuất hành, thưa kiện, châm chích, an sàng.
Xuất hành Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: chính Nam, Kê thần: Tây
Giờ Hoàng đạo Nhâm Tí, Qúy Sửu, Bính Thìn, đinh Tỵ, Kỷ Mùi, Nhâm Tuất
Giờ Hắc đạo Giáp Dần, ất Mão, Mậu Ngọ, Canh Thân, Tân Dậu, Qúy Hợi
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:53 17:31
TP.Hồ Chí Minh 05:44 17:34
Chủ nhật
14/10
[6/9]
Ngày Kỷ Mão
Tháng Nhâm Tuất
Năm Mậu Tuất
Ngày Bình thường Sao: Câu Trận
Ngày Thổ Thành đầu thổ Ðất đầu thành
Sao Mão  
Trực Chấp - Tốt cho các việc tạo tác, sửa giếng, thu người làm.
- Xấu cho các việc xuất nhập vốn liếng, khai kho, an sàng.
Xuất hành Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: chính Nam, Kê thần: Tây
Giờ Hoàng đạo Giáp Tí, Bính Dần, đinh Mão, Canh Ngọ, Tân Mùi, Qúy Dậu
Giờ Hắc đạo ất Sửu, Mậu Thìn, Kỷ Tỵ, Nhâm Thân, Giáp Tuất, ất Hợi
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:54 17:31
TP.Hồ Chí Minh 05:44 17:34

Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm