Lich Vạn Niên tuần từ Ngày 8 - 14 tháng tư,năm 2019

Ngày 8 - 14 tháng tư,năm 2019

Thứ hai
8/4
[4/3]
Ngày ất Hợi
Tháng Mậu Thìn
Năm Kỷ Hợi
Ngày Hoàng đạo Sao: Ngọc Đường
Ngày Hoả Sơn đầu hỏa Lửa trên đỉnh núi
Sao Trương  
Trực Nguy - Tốt cho các việc cúng lễ, may mặc, từ tụng.
- Xấu cho các việc hội họp, châm chích, giá thú, làm chuồng lục súc, khai trương.
Xuất hành Hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Kê thần: Tây Nam
Giờ Hoàng đạo đinh Sửu, Canh Thìn, Nhâm Ngọ, Qúy Mùi, Bính Tuất, đinh Hợi
Giờ Hắc đạo Bính Tí, Mậu Dần, Kỷ Mão, Tân Tỵ, Giáp Thân, ất Dậu
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:46 18:10
TP.Hồ Chí Minh 05:48 18:01
Thứ ba
9/4
[5/3]
Ngày Bính Tí
Tháng Mậu Thìn
Năm Kỷ Hợi
Ngày Bình thường Sao: Thiên Lao
Ngày Thuỷ Giản hạ thủy Nước dưới lạch
Sao Dực  
Trực Thành - Tốt cho các việc nhập học, giá thú, may mặc, thượng lương.
- Xấu cho các việc kiện tụng, mai táng, châm chích, di cư.
Xuất hành Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: chính Đông, Kê thần: Tây Nam
Giờ Hoàng đạo Mậu Tí, Kỷ Sửu, Tân Mão, Giáp Ngọ, Bính Thân, đinh Dậu
Giờ Hắc đạo Canh Dần, Nhâm Thìn, Qúy Tỵ, ất Mùi, Mậu Tuất, Kỷ Hợi
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:45 18:11
TP.Hồ Chí Minh 05:48 18:01
Thứ tư
10/4
[6/3]
Ngày đinh Sửu
Tháng Mậu Thìn
Năm Kỷ Hợi
Ngày Hắc đạo Sao: NGuyên Vũ
Ngày Thuỷ Giản hạ thủy Nước dưới lạch
Sao Chẩn  
Trực Thu - Tốt cho các việc khai trương, lập kho vựa, giao dịch, may mặc.
- Xấu cho các việc an táng, giá thú, nhậm chức, xuất nhập tài vật
Xuất hành Hỷ thần: chính Nam, Tài thần: chính Đông, Kê thần: Tây
Giờ Hoàng đạo Nhâm Dần, Qúy Mão, ất Tỵ, Mậu Thân, Canh Tuất, Tân Hợi
Giờ Hắc đạo Canh Tí, Tân Sửu, Giáp Thìn, Bính Ngọ, đinh Mùi, Kỷ Dậu
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:44 18:11
TP.Hồ Chí Minh 05:47 18:01
Thứ năm
11/4
[7/3]
Ngày Mậu Dần
Tháng Mậu Thìn
Năm Kỷ Hợi
Ngày Bình thường Sao: Tư Mệnh
Ngày Thổ Thành đầu thổ Ðất đầu thành
Sao Giác  
Trực Khai - Tốt cho các việc làm nhà, động thổ, làm chuồng gia súc, giá thú, đào giếng.
- Xấu cho các việc giao dịch, châm chích, trồng tỉa.
Xuất hành Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: chính Nam, Kê thần: Tây
Giờ Hoàng đạo Nhâm Tí, Qúy Sửu, Bính Thìn, đinh Tỵ, Kỷ Mùi, Nhâm Tuất
Giờ Hắc đạo Giáp Dần, ất Mão, Mậu Ngọ, Canh Thân, Tân Dậu, Qúy Hợi
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:43 18:11
TP.Hồ Chí Minh 05:47 18:01
Thứ sáu
12/4
[8/3]
Ngày Kỷ Mão
Tháng Mậu Thìn
Năm Kỷ Hợi
Ngày Bình thường Sao: Câu Trận
Ngày Thổ Thành đầu thổ Ðất đầu thành
Sao Cang  
Trực Bế - Tốt cho các việc làm cửa, thượng lương, giá thú, trị bệnh.
- Xấu cho các việc nhậm chức, châm chích, đào giếng, kiện thưa.
Xuất hành Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: chính Nam, Kê thần: Tây
Giờ Hoàng đạo Giáp Tí, Bính Dần, đinh Mão, Canh Ngọ, Tân Mùi, Qúy Dậu
Giờ Hắc đạo ất Sửu, Mậu Thìn, Kỷ Tỵ, Nhâm Thân, Giáp Tuất, ất Hợi
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:42 18:12
TP.Hồ Chí Minh 05:46 18:02
Thứ bảy
13/4
[9/3]
Ngày Canh Thìn
Tháng Mậu Thìn
Năm Kỷ Hợi
Ngày Hoàng đạo Sao: Thanh Long
Ngày Kim Bạch lạp kim Kim bạch lạp
Sao Đê  
Trực Kiến - Tốt cho các việc thi ơn huệ, trồng cây cối
- Xấu cho các việc chôn cất, đào giếng, lợp nhà
Xuất hành Hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Kê thần: Tây
Giờ Hoàng đạo Mậu Dần, Canh Thìn, Tân Tỵ, Giáp Thân, ất Dậu, đinh Hợi
Giờ Hắc đạo Bính Tí, đinh Sửu, Kỷ Mão, Nhâm Ngọ, Qúy Mùi, Bính Tuất
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:42 18:12
TP.Hồ Chí Minh 05:45 18:02
Chủ nhật
14/4
[10/3]
Ngày Tân Tỵ
Tháng Mậu Thìn
Năm Kỷ Hợi
Ngày Hoàng đạo Sao: Minh Đường
Ngày Kim Bạch lạp kim Kim bạch lạp
Sao Phòng  
Trực Trừ - Tốt cho các việc trừ phục, cúng giải, cạo đầu
- Xấu cho các việc xuất vốn, hội họp, châm chích
Xuất hành Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Kê thần: Tây
Giờ Hoàng đạo Kỷ Sửu, Nhâm Thìn, Giáp Ngọ, ất Mùi, Mậu Tuất, Kỷ Hợi
Giờ Hắc đạo Mậu Tí, Canh Dần, Tân Mão, Qúy Tỵ, Bính Thân, đinh Dậu
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:41 18:12
TP.Hồ Chí Minh 05:45 18:02

Tháng 4 Năm 2019
  T2 T3 T4 T5 T6 T7 CN
1 2 3 4 5 6 7
8 9 10 11 12 13 14
15 16 17 18 19 20 21
22 23 24 25 26 27 28
29 30 1 2 3 4 5
Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm