Lich Vạn Niên tuần từ Ngày 8 - 14 tháng năm,năm 2017

Ngày 8 - 14 tháng năm,năm 2017

Thứ hai
8/5
[13/4]
Ngày ất Mùi
Tháng ất Tỵ
Năm đinh Dậu
Ngày Hoàng đạo Sao: Minh Đường
Ngày Kim Sa trung kim Vàng trong cát
Sao Trương  
Trực Mãn - Tốt cho các việc xuất hành, sửa kho, dựng nhà, mở tiệm.
- Xấu cho các việc chôn cất, thưa kiện, xuất vốn, nhậm chức.
Xuất hành Hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Kê thần: (Lên trời)
Giờ Hoàng đạo Mậu Dần, Kỷ Mão, Tân Tỵ, Giáp Thân, Bính Tuất, đinh Hợi
Giờ Hắc đạo Bính Tí, đinh Sửu, Canh Thìn, Nhâm Ngọ, Qúy Mùi, ất Dậu
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:24 18:21
TP.Hồ Chí Minh 05:35 18:04
Thứ ba
9/5
[14/4]
Ngày Bính Thân
Tháng ất Tỵ
Năm đinh Dậu
Ngày Bình thường Sao: Thiên Hình
Ngày Hoả Sơn hạ hỏa Lửa chân núi
Sao Dực  
Trực Bình - Tốt cho các việc rời bếp, thượng lương, làm chuồng lục súc.
- Xấu cho các việc khai trương, xuất nhập tài vật, giá thú, động thở.
Xuất hành Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: chính Đông, Kê thần: (Lên trời)
Giờ Hoàng đạo Mậu Tí, Kỷ Sửu, Nhâm Thìn, Qúy Tỵ, ất Mùi, Mậu Tuất
Giờ Hắc đạo Canh Dần, Tân Mão, Giáp Ngọ, Bính Thân, đinh Dậu, Kỷ Hợi
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:24 18:22
TP.Hồ Chí Minh 05:34 18:04
Thứ tư
10/5
[15/4]
Ngày đinh Dậu
Tháng ất Tỵ
Năm đinh Dậu
Ngày Hoàng đạo Sao: Chu Tước
Ngày Hoả Sơn hạ hỏa Lửa chân núi
Sao Chẩn  
Trực Định - Tốt cho các việc giao dịch, buôn bán, làm chuồng lục súc, thi ơn huệ.
- Xấu cho các việc xuất hành, thưa kiện, châm chích, an sàng.
Xuất hành Hỷ thần: chính Nam, Tài thần: chính Đông, Kê thần: (Lên trời)
Giờ Hoàng đạo Canh Tí, Nhâm Dần, Qúy Mão, Bính Ngọ, đinh Mùi, Kỷ Dậu
Giờ Hắc đạo Tân Sửu, Giáp Thìn, ất Tỵ, Mậu Thân, Canh Tuất, Tân Hợi
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:23 18:22
TP.Hồ Chí Minh 05:34 18:04
Thứ năm
11/5
[16/4]
Ngày Mậu Tuất
Tháng ất Tỵ
Năm đinh Dậu
Ngày Bình thường Sao: Kinh Quỹ
Ngày Mộc Bình địa mộc Gỗ đồng bằng
Sao Giác  
Trực Chấp - Tốt cho các việc tạo tác, sửa giếng, thu người làm.
- Xấu cho các việc xuất nhập vốn liếng, khai kho, an sàng.
Xuất hành Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: chính Nam, Kê thần: (Lên trời)
Giờ Hoàng đạo Giáp Dần, Bính Thìn, đinh Tỵ, Canh Thân, Tân Dậu, Qúy Hợi
Giờ Hắc đạo Nhâm Tí, Qúy Sửu, ất Mão, Mậu Ngọ, Kỷ Mùi, Nhâm Tuất
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:23 18:22
TP.Hồ Chí Minh 05:34 18:05
Thứ sáu
12/5
[17/4]
Ngày Kỷ Hợi
Tháng ất Tỵ
Năm đinh Dậu
Ngày Bình thường Sao: Kim Được
Ngày Mộc Bình địa mộc Gỗ đồng bằng
Sao Cang  
Trực Phá - Tốt cho các việc dỡ nhà, phá vách, ra đi.
- Xấu cho các việc mở cửa hàng, may mặc, sửa kho, hội họp.
Xuất hành Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: chính Nam, Kê thần: (Lên trời)
Giờ Hoàng đạo ất Sửu, Mậu Thìn, Canh Ngọ, Tân Mùi, Giáp Tuất, ất Hợi
Giờ Hắc đạo Giáp Tí, Bính Dần, đinh Mão, Kỷ Tỵ, Nhâm Thân, Qúy Dậu
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:22 18:23
TP.Hồ Chí Minh 05:34 18:05
Thứ bảy
13/5
[18/4]
Ngày Canh Tí
Tháng ất Tỵ
Năm đinh Dậu
Ngày Hắc đạo Sao: Bạch Hổ
Ngày Thổ Bích thượng thổ Ðất trên vách
Sao Đê  
Trực Nguy - Tốt cho các việc cúng lễ, may mặc, từ tụng.
- Xấu cho các việc hội họp, châm chích, giá thú, làm chuồng lục súc, khai trương.
Xuất hành Hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Kê thần: (Lên trời)
Giờ Hoàng đạo Bính Tí, đinh Sửu, Kỷ Mão, Nhâm Ngọ, Giáp Thân, ất Dậu
Giờ Hắc đạo Mậu Dần, Canh Thìn, Tân Tỵ, Qúy Mùi, Bính Tuất, đinh Hợi
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:22 18:23
TP.Hồ Chí Minh 05:33 18:05
Chủ nhật
14/5
[19/4]
Ngày Tân Sửu
Tháng ất Tỵ
Năm đinh Dậu
Ngày Hoàng đạo Sao: Ngọc Đường
Ngày Thổ Bích thượng thổ Ðất trên vách
Sao Phòng  
Trực Thành - Tốt cho các việc nhập học, giá thú, may mặc, thượng lương.
- Xấu cho các việc kiện tụng, mai táng, châm chích, di cư.
Xuất hành Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Kê thần: (Lên trời)
Giờ Hoàng đạo Canh Dần, Tân Mão, Qúy Tỵ, Bính Thân, Mậu Tuất, Kỷ Hợi
Giờ Hắc đạo Mậu Tí, Kỷ Sửu, Nhâm Thìn, Giáp Ngọ, ất Mùi, đinh Dậu
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:21 18:24
TP.Hồ Chí Minh 05:33 18:05

Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm