Lich Vạn Niên tuần từ Ngày 8 - 14 tháng bảy,năm 2019

Ngày 8 - 14 tháng bảy,năm 2019

Thứ hai
8/7
[6/6]
Ngày Bính Ngọ
Tháng Tân Mùi
Năm Kỷ Hợi
Ngày Bình thường Sao: Thiên Lao
Ngày Thuỷ Thiên hà thủy Nước trên trời
Sao Tâm  
Trực Bế - Tốt cho các việc làm cửa, thượng lương, giá thú, trị bệnh.
- Xấu cho các việc nhậm chức, châm chích, đào giếng, kiện thưa.
Xuất hành Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: chính Đông, Kê thần: (Lên trời)
Giờ Hoàng đạo Mậu Tí, Kỷ Sửu, Tân Mão, Giáp Ngọ, Bính Thân, đinh Dậu
Giờ Hắc đạo Canh Dần, Nhâm Thìn, Qúy Tỵ, ất Mùi, Mậu Tuất, Kỷ Hợi
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:23 18:39
TP.Hồ Chí Minh 05:39 18:17
Thứ ba
9/7
[7/6]
Ngày đinh Mùi
Tháng Tân Mùi
Năm Kỷ Hợi
Ngày Hắc đạo Sao: NGuyên Vũ
Ngày Thuỷ Thiên hà thủy Nước trên trời
Sao  
Trực Kiến - Tốt cho các việc thi ơn huệ, trồng cây cối
- Xấu cho các việc chôn cất, đào giếng, lợp nhà
Xuất hành Hỷ thần: chính Nam, Tài thần: chính Đông, Kê thần: (Lên trời)
Giờ Hoàng đạo Nhâm Dần, Qúy Mão, ất Tỵ, Mậu Thân, Canh Tuất, Tân Hợi
Giờ Hắc đạo Canh Tí, Tân Sửu, Giáp Thìn, Bính Ngọ, đinh Mùi, Kỷ Dậu
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:24 18:39
TP.Hồ Chí Minh 05:39 18:17
Thứ tư
10/7
[8/6]
Ngày Mậu Thân
Tháng Tân Mùi
Năm Kỷ Hợi
Ngày Bình thường Sao: Tư Mệnh
Ngày Thổ Đại dịch thổ Ðất vườn rộng
Sao  
Trực Trừ - Tốt cho các việc trừ phục, cúng giải, cạo đầu
- Xấu cho các việc xuất vốn, hội họp, châm chích
Xuất hành Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: chính Nam, Kê thần: (Lên trời)
Giờ Hoàng đạo Nhâm Tí, Qúy Sửu, Bính Thìn, đinh Tỵ, Kỷ Mùi, Nhâm Tuất
Giờ Hắc đạo Giáp Dần, ất Mão, Mậu Ngọ, Canh Thân, Tân Dậu, Qúy Hợi
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:24 18:39
TP.Hồ Chí Minh 05:39 18:17
Thứ năm
11/7
[9/6]
Ngày Kỷ Dậu
Tháng Tân Mùi
Năm Kỷ Hợi
Ngày Hắc đạo Sao: Câu Trận
Ngày Thổ Đại dịch thổ Ðất vườn rộng
Sao Đẩu  
Trực Mãn - Tốt cho các việc xuất hành, sửa kho, dựng nhà, mở tiệm.
- Xấu cho các việc chôn cất, thưa kiện, xuất vốn, nhậm chức.
Xuất hành Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: chính Nam, Kê thần: Đông Bắc
Giờ Hoàng đạo Giáp Tí, Bính Dần, đinh Mão, Canh Ngọ, Tân Mùi, Qúy Dậu
Giờ Hắc đạo ất Sửu, Mậu Thìn, Kỷ Tỵ, Nhâm Thân, Giáp Tuất, ất Hợi
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:24 18:39
TP.Hồ Chí Minh 05:39 18:17
Thứ sáu
12/7
[10/6]
Ngày Canh Tuất
Tháng Tân Mùi
Năm Kỷ Hợi
Ngày Hoàng đạo Sao: Thanh Long
Ngày Kim Thoa xuyến kim Vàng trang sức
Sao Ngưu  
Trực Bình - Tốt cho các việc rời bếp, thượng lương, làm chuồng lục súc.
- Xấu cho các việc khai trương, xuất nhập tài vật, giá thú, động thở.
Xuất hành Hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Kê thần: Đông Bắc
Giờ Hoàng đạo Mậu Dần, Canh Thìn, Tân Tỵ, Giáp Thân, ất Dậu, đinh Hợi
Giờ Hắc đạo Bính Tí, đinh Sửu, Kỷ Mão, Nhâm Ngọ, Qúy Mùi, Bính Tuất
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:25 18:39
TP.Hồ Chí Minh 05:40 18:17
Thứ bảy
13/7
[11/6]
Ngày Tân Hợi
Tháng Tân Mùi
Năm Kỷ Hợi
Ngày Hoàng đạo Sao: Minh Đường
Ngày Kim Thoa xuyến kim Vàng trang sức
Sao Nữ  
Trực Định - Tốt cho các việc giao dịch, buôn bán, làm chuồng lục súc, thi ơn huệ.
- Xấu cho các việc xuất hành, thưa kiện, châm chích, an sàng.
Xuất hành Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Kê thần: Đông Bắc
Giờ Hoàng đạo Kỷ Sửu, Nhâm Thìn, Giáp Ngọ, ất Mùi, Mậu Tuất, Kỷ Hợi
Giờ Hắc đạo Mậu Tí, Canh Dần, Tân Mão, Qúy Tỵ, Bính Thân, đinh Dậu
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:25 18:39
TP.Hồ Chí Minh 05:40 18:17
Chủ nhật
14/7
[12/6]
Ngày Nhâm Tí
Tháng Tân Mùi
Năm Kỷ Hợi
Ngày Bình thường Sao: Thiên Hình
Ngày Mộc Tang thạch Gỗ dâu
Sao  
Trực Chấp - Tốt cho các việc tạo tác, sửa giếng, thu người làm.
- Xấu cho các việc xuất nhập vốn liếng, khai kho, an sàng.
Xuất hành Hỷ thần: chính Nam, Tài thần: chính Tây, Kê thần: Đông Bắc
Giờ Hoàng đạo Canh Tí, Tân Sửu, Qúy Mão, Bính Ngọ, Mậu Thân, Kỷ Dậu
Giờ Hắc đạo Nhâm Dần, Giáp Thìn, ất Tỵ, đinh Mùi, Canh Tuất, Tân Hợi
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:26 18:38
TP.Hồ Chí Minh 05:40 18:17

Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm