Lich Vạn Niên tuần từ Ngày 9 - 15 tháng một,năm 2017

Ngày 9 - 15 tháng một,năm 2017

Thứ hai
9/1
[12/12]
Ngày Bính Thân
Tháng Tân Sửu
Năm Bính Thân
Ngày Bình thường Sao: Tư Mệnh
Ngày Hoả Sơn hạ hỏa Lửa chân núi
Sao Tất  
Trực Nguy - Tốt cho các việc cúng lễ, may mặc, từ tụng.
- Xấu cho các việc hội họp, châm chích, giá thú, làm chuồng lục súc, khai trương.
Xuất hành Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: chính Đông, Kê thần: (Lên trời)
Giờ Hoàng đạo Mậu Tí, Kỷ Sửu, Nhâm Thìn, Qúy Tỵ, ất Mùi, Mậu Tuất
Giờ Hắc đạo Canh Dần, Tân Mão, Giáp Ngọ, Bính Thân, đinh Dậu, Kỷ Hợi
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 06:38 17:29
TP.Hồ Chí Minh 06:17 17:43
Thứ ba
10/1
[13/12]
Ngày đinh Dậu
Tháng Tân Sửu
Năm Bính Thân
Ngày Hắc đạo Sao: Câu Trận
Ngày Hoả Sơn hạ hỏa Lửa chân núi
Sao Chủy  
Trực Thành - Tốt cho các việc nhập học, giá thú, may mặc, thượng lương.
- Xấu cho các việc kiện tụng, mai táng, châm chích, di cư.
Xuất hành Hỷ thần: chính Nam, Tài thần: chính Đông, Kê thần: (Lên trời)
Giờ Hoàng đạo Canh Tí, Nhâm Dần, Qúy Mão, Bính Ngọ, đinh Mùi, Kỷ Dậu
Giờ Hắc đạo Tân Sửu, Giáp Thìn, ất Tỵ, Mậu Thân, Canh Tuất, Tân Hợi
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 06:38 17:29
TP.Hồ Chí Minh 06:17 17:44
Thứ tư
11/1
[14/12]
Ngày Mậu Tuất
Tháng Tân Sửu
Năm Bính Thân
Ngày Hoàng đạo Sao: Thanh Long
Ngày Mộc Bình địa mộc Gỗ đồng bằng
Sao Sâm  
Trực Thu - Tốt cho các việc khai trương, lập kho vựa, giao dịch, may mặc.
- Xấu cho các việc an táng, giá thú, nhậm chức, xuất nhập tài vật
Xuất hành Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: chính Nam, Kê thần: (Lên trời)
Giờ Hoàng đạo Giáp Dần, Bính Thìn, đinh Tỵ, Canh Thân, Tân Dậu, Qúy Hợi
Giờ Hắc đạo Nhâm Tí, Qúy Sửu, ất Mão, Mậu Ngọ, Kỷ Mùi, Nhâm Tuất
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 06:38 17:30
TP.Hồ Chí Minh 06:17 17:45
Thứ năm
12/1
[15/12]
Ngày Kỷ Hợi
Tháng Tân Sửu
Năm Bính Thân
Ngày Hoàng đạo Sao: Minh Đường
Ngày Mộc Bình địa mộc Gỗ đồng bằng
Sao Tỉnh  
Trực Khai - Tốt cho các việc làm nhà, động thổ, làm chuồng gia súc, giá thú, đào giếng.
- Xấu cho các việc giao dịch, châm chích, trồng tỉa.
Xuất hành Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: chính Nam, Kê thần: (Lên trời)
Giờ Hoàng đạo ất Sửu, Mậu Thìn, Canh Ngọ, Tân Mùi, Giáp Tuất, ất Hợi
Giờ Hắc đạo Giáp Tí, Bính Dần, đinh Mão, Kỷ Tỵ, Nhâm Thân, Qúy Dậu
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 06:38 17:31
TP.Hồ Chí Minh 06:17 17:45
Thứ sáu
13/1
[16/12]
Ngày Canh Tí
Tháng Tân Sửu
Năm Bính Thân
Ngày Bình thường Sao: Thiên Hình
Ngày Thổ Bích thượng thổ Ðất trên vách
Sao Quỷ  
Trực Bế - Tốt cho các việc làm cửa, thượng lương, giá thú, trị bệnh.
- Xấu cho các việc nhậm chức, châm chích, đào giếng, kiện thưa.
Xuất hành Hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Kê thần: (Lên trời)
Giờ Hoàng đạo Bính Tí, đinh Sửu, Kỷ Mão, Nhâm Ngọ, Giáp Thân, ất Dậu
Giờ Hắc đạo Mậu Dần, Canh Thìn, Tân Tỵ, Qúy Mùi, Bính Tuất, đinh Hợi
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 06:38 17:31
TP.Hồ Chí Minh 06:18 17:46
Thứ bảy
14/1
[17/12]
Ngày Tân Sửu
Tháng Tân Sửu
Năm Bính Thân
Ngày Hắc đạo Sao: Chu Tước
Ngày Thổ Bích thượng thổ Ðất trên vách
Sao Liễu  
Trực Kiến - Tốt cho các việc thi ơn huệ, trồng cây cối
- Xấu cho các việc chôn cất, đào giếng, lợp nhà
Xuất hành Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Kê thần: (Lên trời)
Giờ Hoàng đạo Canh Dần, Tân Mão, Qúy Tỵ, Bính Thân, Mậu Tuất, Kỷ Hợi
Giờ Hắc đạo Mậu Tí, Kỷ Sửu, Nhâm Thìn, Giáp Ngọ, ất Mùi, đinh Dậu
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 06:38 17:32
TP.Hồ Chí Minh 06:18 17:46
Chủ nhật
15/1
[18/12]
Ngày Nhâm Dần
Tháng Tân Sửu
Năm Bính Thân
Ngày Bình thường Sao: Kinh Quỹ
Ngày Kim Kim bạc kim Bạch kim
Sao Tinh  
Trực Trừ - Tốt cho các việc trừ phục, cúng giải, cạo đầu
- Xấu cho các việc xuất vốn, hội họp, châm chích
Xuất hành Hỷ thần: chính Nam, Tài thần: chính Tây, Kê thần: (Lên trời)
Giờ Hoàng đạo Canh Tí, Tân Sửu, Giáp Thìn, ất Tỵ, đinh Mùi, Canh Tuất
Giờ Hắc đạo Nhâm Dần, Qúy Mão, Bính Ngọ, Mậu Thân, Kỷ Dậu, Tân Hợi
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 06:38 17:33
TP.Hồ Chí Minh 06:18 17:47

Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm