Lich Vạn Niên tuần từ Ngày 9 - 15 tháng chín,năm 2019

Ngày 9 - 15 tháng chín,năm 2019

Thứ hai
9/9
[11/8]
Ngày Kỷ Dậu
Tháng Qúy Dậu
Năm Kỷ Hợi
Ngày Hoàng đạo Sao: Ngọc Đường
Ngày Thổ Đại dịch thổ Ðất vườn rộng
Sao Nguy  
Trực Kiến - Tốt cho các việc thi ơn huệ, trồng cây cối
- Xấu cho các việc chôn cất, đào giếng, lợp nhà
Xuất hành Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: chính Nam, Kê thần: Đông Bắc
Giờ Hoàng đạo Giáp Tí, Bính Dần, đinh Mão, Canh Ngọ, Tân Mùi, Qúy Dậu
Giờ Hắc đạo ất Sửu, Mậu Thìn, Kỷ Tỵ, Nhâm Thân, Giáp Tuất, ất Hợi
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:44 18:03
TP.Hồ Chí Minh 05:45 17:56
Thứ ba
10/9
[12/8]
Ngày Canh Tuất
Tháng Qúy Dậu
Năm Kỷ Hợi
Ngày Bình thường Sao: Thiên Lao
Ngày Kim Thoa xuyến kim Vàng trang sức
Sao Thất  
Trực Trừ - Tốt cho các việc trừ phục, cúng giải, cạo đầu
- Xấu cho các việc xuất vốn, hội họp, châm chích
Xuất hành Hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Kê thần: Đông Bắc
Giờ Hoàng đạo Mậu Dần, Canh Thìn, Tân Tỵ, Giáp Thân, ất Dậu, đinh Hợi
Giờ Hắc đạo Bính Tí, đinh Sửu, Kỷ Mão, Nhâm Ngọ, Qúy Mùi, Bính Tuất
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:44 18:02
TP.Hồ Chí Minh 05:45 17:55
Thứ tư
11/9
[13/8]
Ngày Tân Hợi
Tháng Qúy Dậu
Năm Kỷ Hợi
Ngày Hắc đạo Sao: NGuyên Vũ
Ngày Kim Thoa xuyến kim Vàng trang sức
Sao Bích  
Trực Mãn - Tốt cho các việc xuất hành, sửa kho, dựng nhà, mở tiệm.
- Xấu cho các việc chôn cất, thưa kiện, xuất vốn, nhậm chức.
Xuất hành Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Kê thần: Đông Bắc
Giờ Hoàng đạo Kỷ Sửu, Nhâm Thìn, Giáp Ngọ, ất Mùi, Mậu Tuất, Kỷ Hợi
Giờ Hắc đạo Mậu Tí, Canh Dần, Tân Mão, Qúy Tỵ, Bính Thân, đinh Dậu
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:45 18:01
TP.Hồ Chí Minh 05:45 17:54
Thứ năm
12/9
[14/8]
Ngày Nhâm Tí
Tháng Qúy Dậu
Năm Kỷ Hợi
Ngày Bình thường Sao: Tư Mệnh
Ngày Mộc Tang thạch Gỗ dâu
Sao Khuê  
Trực Bình - Tốt cho các việc rời bếp, thượng lương, làm chuồng lục súc.
- Xấu cho các việc khai trương, xuất nhập tài vật, giá thú, động thở.
Xuất hành Hỷ thần: chính Nam, Tài thần: chính Tây, Kê thần: Đông Bắc
Giờ Hoàng đạo Canh Tí, Tân Sửu, Qúy Mão, Bính Ngọ, Mậu Thân, Kỷ Dậu
Giờ Hắc đạo Nhâm Dần, Giáp Thìn, ất Tỵ, đinh Mùi, Canh Tuất, Tân Hợi
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:45 18:00
TP.Hồ Chí Minh 05:45 17:54
Thứ sáu
13/9
[15/8]
Ngày Qúy Sửu
Tháng Qúy Dậu
Năm Kỷ Hợi
Ngày Hắc đạo Sao: Câu Trận
Ngày Mộc Tang thạch Gỗ dâu
Sao Lâu  
Trực Định - Tốt cho các việc giao dịch, buôn bán, làm chuồng lục súc, thi ơn huệ.
- Xấu cho các việc xuất hành, thưa kiện, châm chích, an sàng.
Xuất hành Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: chính Tây, Kê thần: Đông Bắc
Giờ Hoàng đạo Giáp Dần, ất Mão, đinh Tỵ, Canh Thân, Nhâm Tuất, Qúy Hợi
Giờ Hắc đạo Nhâm Tí, Qúy Sửu, Bính Thìn, Mậu Ngọ, Kỷ Mùi, Tân Dậu
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:45 17:59
TP.Hồ Chí Minh 05:45 17:53
Thứ bảy
14/9
[16/8]
Ngày Giáp Dần
Tháng Qúy Dậu
Năm Kỷ Hợi
Ngày Hoàng đạo Sao: Thanh Long
Ngày Thuỷ Đại khê thủy Nước giữa khe lớn
Sao Vị  
Trực Chấp - Tốt cho các việc tạo tác, sửa giếng, thu người làm.
- Xấu cho các việc xuất nhập vốn liếng, khai kho, an sàng.
Xuất hành Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: Đông Nam, Kê thần: Đông Bắc
Giờ Hoàng đạo Giáp Tí, ất Sửu, Mậu Thìn, Kỷ Tỵ, Tân Mùi, Giáp Tuất
Giờ Hắc đạo Bính Dần, đinh Mão, Canh Ngọ, Nhâm Thân, Qúy Dậu, ất Hợi
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:45 17:58
TP.Hồ Chí Minh 05:45 17:52
Chủ nhật
15/9
[17/8]
Ngày ất Mão
Tháng Qúy Dậu
Năm Kỷ Hợi
Ngày Hoàng đạo Sao: Minh Đường
Ngày Thuỷ Đại khê thủy Nước giữa khe lớn
Sao Mão  
Trực Phá - Tốt cho các việc dỡ nhà, phá vách, ra đi.
- Xấu cho các việc mở cửa hàng, may mặc, sửa kho, hội họp.
Xuất hành Hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Kê thần: chính Đông
Giờ Hoàng đạo Bính Tí, Mậu Dần, Kỷ Mão, Nhâm Ngọ, Qúy Mùi, ất Dậu
Giờ Hắc đạo đinh Sửu, Canh Thìn, Tân Tỵ, Giáp Thân, Bính Tuất, đinh Hợi
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:46 17:57
TP.Hồ Chí Minh 05:45 17:52

Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm