Lich Vạn Niên ngày 1 tháng 6 năm 2017

Tháng 6 Năm 2017
1
Thứ năm
Quốc tế thiếu nhi
Chỉ có một hạnh phúc trên đời là yêu và được yêu.

Georg Sand

Năm đinh Dậu
Tháng Bính Ngọ
Ngày Kỷ Mùi
Giờ Tân Mùi
13:56:03 (GMT +7)
Giờ Hoàng Đạo
Bính Dần (3h-5h)
đinh Mão (5h-7h)
Tháng Năm (T)
7
Kỷ Tỵ (9h-11h)
Nhâm Thân (15h-17h)
Mệnh ngày:
Hoả - Thiên thượng hỏa
(Lửa trên trời)
Tiết khí
Giữa: Tiểu mãn (Lũ nhỏ, duối vàng) - Mang chủng (Chòm sao Tua Rua mọc)
Giáp Tuất (19h-21h)
ất Hợi (21h-23h)

Thứ năm, Ngày 1 Tháng 6 Năm 2017

Âm lịch: Ngày 7 Tháng 5 Năm 2017 Ngày Julius: 2457906
Bát tự: Giờ Giáp Tí, ngày Kỷ Mùi, tháng Bính Ngọ, năm đinh Dậu
0:00 Giờ: Giáp Tí
Ngày Hắc đạo Sao: Câu Trận
Giờ Hoàng đạo Bính Dần, đinh Mão, Kỷ Tỵ, Nhâm Thân, Giáp Tuất, ất Hợi
Giờ Hắc đạo Giáp Tí, ất Sửu, Mậu Thìn, Canh Ngọ, Tân Mùi, Qúy Dậu
Năm Hoả Sơn hạ hỏa
Mùa: Mùa hạ Vượng: Hỏa
Khắc: Thủy
Trọng
Ngày Hoả Thiên thượng hỏa Lửa trên trời
Tuổi xung Ðinh Sửu, Ất Sửu
Tiết khí Giữa: Tiểu mãn (Lũ nhỏ, duối vàng) - Mang chủng (Chòm sao Tua Rua mọc)
Sao Tỉnh  
Ngũ hành Mộc  
Động vật Hươu bướu  
Trực Trừ - Tốt cho các việc trừ phục, cúng giải, cạo đầu
- Xấu cho các việc xuất vốn, hội họp, châm chích
Xuất hành
Hỷ thần Đông Bắc
Tài thần chính Nam
Kê thần chính Đông
Cát tinh Tốt Kỵ
Lục Hợp Tốt mọi việc
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Câu Trận Kỵ mai táng
Phủ đầu dát Kỵ khởi tạo
Tam tang Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:17 18:31
TP.Hồ Chí Minh 05:32 18:10
Thiên Hình Hắc đạo
1:00 Giờ: ất Sửu
Chu TướcHắc đạo
3:00 Giờ: Bính Dần
Kinh QuỹHoàng đạo
5:00 Giờ: đinh Mão
Kim ĐượcHoàng đạo
7:00 Giờ: Mậu Thìn
Bạch HổHắc đạo
9:00 Giờ: Kỷ Tỵ
Ngọc ĐườngHoàng đạo
11:00 Giờ: Canh Ngọ
Thiên LaoHắc đạo
13:00 Giờ: Tân Mùi
NGuyên VũHắc đạo
15:00 Giờ: Nhâm Thân
Tư MệnhHoàng đạo
17:00 Giờ: Qúy Dậu
Câu TrậnHắc đạo
19:00 Giờ: Giáp Tuất
Thanh LongHoàng đạo
21:00 Giờ: ất Hợi
Minh ĐườngHoàng đạo
23:00 Giờ: Giáp Tí
Thiên Hình Hắc đạo

Lịch vạn niên 2017, ngày 7 tháng 5, năm 2017 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 7 tháng 5, năm 2017 là ngày Hắc đạo , các giờ tốt trong ngày này là: Bính Dần, đinh Mão, Kỷ Tỵ, Nhâm Thân, Giáp Tuất, ất Hợi

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Ðinh Sửu, Ất Sửu

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 7 tháng 5, năm 2017 là Trực Trừ: Tốt cho các việc trừ phục, cúng giải, cạo đầu Xấu cho các việc xuất vốn, hội họp, châm chích
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm