Lich Vạn Niên ngày 1 tháng 7 năm 2018

Tháng 7 Năm 2018
1
Chủ nhật
Người giàu tình cảm nhất là người chỉ có một tình yêu, nhưng đó là tình yêu chân chính không thay lòng đổi dạ.

Năm Mậu Tuất
Tháng Mậu Ngọ
Ngày Giáp Ngọ
Giờ Nhâm Thân
15:19:19 (GMT +7)
Giờ Hoàng Đạo
Giáp Tí (23h-1h)
ất Sửu (1h-3h)
Tháng Năm (T)
18
đinh Mão (5h-7h)
Canh Ngọ (11h-13h)
Mệnh ngày:
Kim - Sa trung kim
(Vàng trong cát)
Tiết khí
Giữa: Hạ chí (Giữa hè) - Tiểu thử (Nóng nhẹ)
Nhâm Thân (15h-17h)
Qúy Dậu (17h-19h)

Chủ nhật, Ngày 1 Tháng 7 Năm 2018

Âm lịch: Ngày 18 Tháng 5 Năm 2018 Ngày Julius: 2458301
Bát tự: Giờ Giáp Tí, ngày Giáp Ngọ, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Tuất
0:00 Giờ: Giáp Tí
Ngày Bình thường Sao: Tư Mệnh
Giờ Hoàng đạo Giáp Tí, ất Sửu, đinh Mão, Canh Ngọ, Nhâm Thân, Qúy Dậu
Giờ Hắc đạo Bính Dần, Mậu Thìn, Kỷ Tỵ, Tân Mùi, Giáp Tuất, ất Hợi
Năm Mộc Bình địa mộc
Mùa: Mùa hạ Vượng: Hỏa
Khắc: Thủy
Quý
Ngày Kim Sa trung kim Vàng trong cát
Tuổi xung Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Nhâm Dần
Tiết khí Giữa: Hạ chí (Giữa hè) - Tiểu thử (Nóng nhẹ)
Sao Tinh  
Ngũ hành Thái dương  
Động vật Ngựa  
Trực Kiến - Tốt cho các việc thi ơn huệ, trồng cây cối
- Xấu cho các việc chôn cất, đào giếng, lợp nhà
Xuất hành
Hỷ thần Đông Bắc
Tài thần Đông Nam
Kê thần (Lên trời)
Cát tinh Tốt Kỵ
Thiên Quan Tốt mọi việc
Mãn đức tinh Tốt mọi việc
Quan nhật Tốt mọi việc
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Thổ phủ Kỵ xây dựng,động thổ
Thiên ôn Kỵ xây dựng
Nguyệt Yếm đại hoạ Xấu đối với xuất hành, giá thú
Nguyệt Hình Xấu mọi việc
Nguyệt Kiến chuyển sát Kỵ động thổ
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:21 18:39
TP.Hồ Chí Minh 05:37 18:17
Kinh Quỹ Hoàng đạo
1:00 Giờ: ất Sửu
Kim ĐượcHoàng đạo
3:00 Giờ: Bính Dần
Bạch HổHắc đạo
5:00 Giờ: đinh Mão
Ngọc ĐườngHoàng đạo
7:00 Giờ: Mậu Thìn
Thiên LaoHắc đạo
9:00 Giờ: Kỷ Tỵ
NGuyên VũHắc đạo
11:00 Giờ: Canh Ngọ
Tư MệnhHoàng đạo
13:00 Giờ: Tân Mùi
Câu TrậnHắc đạo
15:00 Giờ: Nhâm Thân
Thanh LongHoàng đạo
17:00 Giờ: Qúy Dậu
Minh ĐườngHoàng đạo
19:00 Giờ: Giáp Tuất
Thiên HìnhHắc đạo
21:00 Giờ: ất Hợi
Chu TướcHắc đạo
23:00 Giờ: Giáp Tí
Kinh Quỹ Hoàng đạo

Lịch vạn niên 2018, ngày 18 tháng 5, năm 2018 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 18 tháng 5, năm 2018 là ngày Bình thường , các giờ tốt trong ngày này là: Giáp Tí, ất Sửu, đinh Mão, Canh Ngọ, Nhâm Thân, Qúy Dậu

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Nhâm Dần

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 18 tháng 5, năm 2018 là Trực Kiến: Tốt cho các việc thi ơn huệ, trồng cây cối Xấu cho các việc chôn cất, đào giếng, lợp nhà
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm